Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  57  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Thành phố bất khuất / Nguyễn Thanh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 197tr : ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009513-009514
                                         VNM.021948-021950
  • 2 Địa danh về Hồ Chí Minh / Bùi Thiết (ch.b.), Lê Kim Dung, Nguyễn Chí Thắng . - H. : Thanh niên , 1999. - 367tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029406-029408
  • 3 Những trầm tích văn hóa : Qua nghiên cứu địa danh / Nguyễn Thanh Lợi . - H. : Thời đại , 2014. - 298 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 4 Kiên Giang địa danh diễn giải / Phan Thanh Nhàn . - H. : Thời đại , 2014. - 206 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 5 Địa danh Hậu giang / Nguyễn Anh Động . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 191 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Từ điển địa danh Trung bộ : Q.1 / Lê Trung Hoa . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 535 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 7 Địa danh hành chính Thăng Long - Hà Nội (Từ đầu thế kỷ XIX đến nay)/ B.s.: Nguyễn Thị Việt Thanh (ch.b.), Đào Thị Diến, Trần Thanh Hà.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 584 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm )
  • Thông tin xếp giá: VVD.014638
  • 8 Sổ tay địa danh Kiên Giang / Anh Động . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 340 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033415
  • 9 Từ điển địa danh Bắc Bộ : Q.1 / Lê Trung Hoa (s.t, giới thiệu) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 2016. - 553 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 10 Địa danh thành phố Đà Nẵng : Q.5 / Võ Văn Hoè . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 759 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 11 Địa danh Ninh Bình trong tục ngữ ca dao / Đỗ Danh An . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 575 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.036529
  • 12 Địa danh Bạc Liêu / Hồ Xuân Tuyên . - H. : Dân trí , 2011. - 195 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033570
  • 13 Địa danh ở tỉnh Bình Định / Đỗ Danh Gia, Hoàng Linh . - H. : Thanh niên , 2011. - 879 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033592
  • 14 Một số vấn đề về địa danh học Việt Nam / Nguyễn Văn Âu . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000. - 155 tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024493-024497
                                         VNM.033378-033382
  • 15 Di tích, danh thắng và địa danh Kiên Giang / Nguyễn Anh Động . - H. : Thanh niên , 2011. - 246 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.034110
  • 16 Địa danh Việt Nam / Lê Trung Hoa . - H. : Dân trí, 2010. - 247 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.034107
  • 17 Sổ tay địa danh nước ngoài / Nguyễn Dược . - In lần 3, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1996. - 271tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019921-019924
                                         VNM.030002-030007
  • 18 Sổ tay địa danh Việt Nam / Đinh Xuân Vịnh . - Tái bản có chỉnh lý, bổ sung. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2002. - 752 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026960-026964
                                         VNG02551.0001-0009
                                         VNM.035638-035642
  • 19 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.4 / Mai Đức Hạnh ( ch.b.), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 474 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.036513
  • 20 Tìm hiểu địa danh Việt Nam qua tư liệu dân gian : T.1 / Ngô Văn Ban . - H. : Sân kHấu , 2017. - 759 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.036516
  • 21 Địa danh trong phương ngôn - tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.1 / Mai Đức Hạnh ( ch.b.), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 351 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.036452
  • 22 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.2 / Mai Đức Hạnh ( ch.b. ), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 443 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.036453
  • 23 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.3 / Mai Đức Hạnh ( ch.b.), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 467 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.036454
  • 24 Nguồn gốc một số địa danh, nhân danh, từ ngữ / Huỳnh Thanh Hảo (nghiên cứu, s.t., b.s.) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2018. - 137 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.859.216

    : 985.097