| 1 |  | Minh Hải địa chí / Trần Thanh Phương . - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà mau , 1985. - 290tr : 36 tờ ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009547 VNM.021977-021978 |
| 2 |  | Sử dụng phân lân ở miền Nam / Lê Văn Căn . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 99tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009341-009342 VND.009505-009506 VNM.019329-019331 VNM.021867-021869 |
| 3 |  | Nơi xa 21 giờ bay : Tập bút ký / Triệu Bôn . - H. : Thanh niên , 1985. - 109tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009870 VNM.011721-011725 VNM.022974-022975 |
| 4 |  | Đại nam nhất thống trí : T.2 . - H. : Khoa học xã hội , 1970. - 398tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Đại Nam nhất thống chí : T.3 / Quốc sử quán triều Nguyễn (b.s) ; Phan Trọng Điểm phiên dịch ; Đào Duy Anh hiệu đính . - H. : Khoa học xã hội , 1971. - 444tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003332-003333 VNM.006123-006127 |
| 6 |  | Điện Biên Phủ / Võ Nguyên Giáp . - In lần 6 có bổ sung. - H. : Quân đội nhân dân , 1979. - 392tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006481-006483 VNM.021348-021354 VNM.028873-028875 |
| 7 |  | Con đường tình thương / Nguyễn Hữu Đông . - Phú Khánh : Nxb. Phú Khánh , 1986. - 96tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010930 VNM.024560-024561 |
| 8 |  | Các tỉnh và thành phố nước ta . - H. : Phổ thông , 1977. - 144tr ; 17cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Truyện cổ miền núi Nghĩa Bình : T.1 . - Nghĩa Bình : Ty Văn hoá và thông tin Nghĩa Bình , 1982. - 144tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Chị Ba Thi và hột gạo / Hoài Bắc . - Tp. Hồ chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 89tr : ảnh tư liệu ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009362 VNM.019271-019272 |
| 11 |  | Văn học yêu nước và cách mạng Hà Nam Ninh : T.1 / Nguyễn Văn Huyền, Trần Xuân Hảo, Chu Hà.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 314tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội : T.2 : Trọn bộ 4 tập / Tô Hoài, Nguyễn Vinh Phúc . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 130tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030904-030906 VNM.038302-038303 |
| 13 |  | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Vũ Văn Quân (ch.b.), Phạm Đức Anh, Hà Duy Biển.... T.7, Huyện Đan Phượng - Huyện Hoài Đức - Huyện Phúc Thọ . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 1000 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014611 |
| 14 |  | Văn hoá dân gian - Truyền thống xã Định Tường / Biên soạn và sưu tầm : Lê Huy Trâm, Hoàng Khôi, Lê Kim Lữ . - Thanh Hoá : Sở văn hoá thông tin Thanh Hoá , 1983. - 176tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009861 |
| 15 |  | Những đơn vị văn hoá cơ sở xuất sắc / Việt Hùng, Vũ Quang Vinh, Hà Văn Kỉnh,.. . - H. : Văn hoá , 1986. - 119tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010747 VNM.024272-024273 |
| 16 |  | Địa chí Bình Định : Tập thiên nhiên - dân cư và hành chính / Ch.b. : Đỗ Bang, Trương Đình Hiển, Nguyễn Xuân Hồng,.. . - Quy Nhơn : Nxb. Tổng hợp , 2005. - 454 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006109 VVM.005438 |
| 17 |  | Hồ sơ tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Vũ Văn Quân (ch.b.), Phạm Đức Anh, Hà Duy Biển.... T.10 Huyện Đông Anh - Huyện Sóc Sơn . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 1084 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014614 |
| 18 |  | Nam Bộ xưa và nay / Trần Văn Giàu, Phan Huy Lê, Nguyễn Đình Đầu,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 398tr : ảnh, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025444-025446 |
| 19 |  | Địa chí làng Thổ Ngoạ / Đỗ Duy Văn . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 417 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033413 |
| 20 |  | Lịch sử thành phố Quy nhơn / Đỗ Bang, Nguyễn Tấn Hiểu (ch.b.), Lê Đình Liễn,.. . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 1998. - 547 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033443 |
| 21 |  | Bình Định thế và lực mới trong thế kỹ XXI / B.s. : Chu Viết Luân (ch.b.), Lương Quang Huy, Hà Thành... ; Biên dịch, h.đ. tiếng Anh : Trần Ngọc Diệp.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2005. - 804 tr ; 27 cm ảnh Thông tin xếp giá: VVD.008567 |
| 22 |  | Hàm Rồng những ngày ấy... : T.1 : Ký sự / Lê Xuân Giang, Từ Nguyên Tĩnh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1985. - 265tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.010138-010139 VNM.023335-023336 |
| 23 |  | Truyện cổ miền núi Nghĩa Bình : T.1 . - Nghĩa Bình : [Knxb] , 1980. - 170tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000446-000448 VNM.002248-002252 VNM.019148-019150 |
| 24 |  | Một số vấn đề về văn hóa văn nghệ hiện nay của thành phố chúng ta / Võ Văn Kiệt . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1981. - 115tr ; 10cm Thông tin xếp giá: VND.000499-000501 VNM.002402-002406 |