| 1 |  | Vấn đề đặt câu hỏi của giáo viên đứng lớp. Kiểm tra, đánh giá việc học tập của học sinh / Nguyễn Đình Chỉnh . - H. : [Knxb] , 1995. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018733-018737 |
| 2 |  | Đánh giá trong giáo dục : Giáo trình / Trần Bá Hoành . - H. : Giáo dục, 1995. - 94 tr. : bảng ; 21cm. - ( Chương trình giáo trình Đại học ) Thông tin xếp giá: : VND.018580-018584, VNM.029380-029381, VNM.029383-029384 |
| 3 |  | Đánh giá kết quả học tập ở tiểu học : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên tiểu học / B.s. : Vũ Thị Phương Anh, Hoàng Thị Tuyết . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2006. - 112 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006566-006575, VVG00651.0001-0020 |
| 4 |  | Đánh giá kết quả giáo dục ở tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viê tiểu học trình độ đại học / Phó Đức Hòa (ch.b.) . - H. : [Knxb] , 2007. - 244 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006899 |
| 5 |  | Guiding the journey to collaborative work systems : A strategic design workbook / Michael M. Beyerlein, Cheryl L. Harris . - San Francisco : Pfeiffer , 2004. - XXVIII,404 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000700 |
| 6 |  | Environment-sensitive fracture : Evaluation and comparison of test methods . - Philadelphia : ASTM , 1984. - 565 tr ; 23 cm. - ( STP 821 ) Thông tin xếp giá: : 600/A.000337 |
| 7 |  | Hướng dẫn tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông trình độ đại học . - Vinh : [Knxb] , 2010. - 130 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008169-008178 |
| 8 |  | Creating your teaching portfolio : Presenting your professional best / Patricia L. Rieman, Jeanne Okrasinski . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - vi,90 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000144 |
| 9 |  | Corporate finance avaluation approach / Simon Z. Benninga, Oded H. Sarig . - NewYork : McGraw Hill , 1997. - xviii,445 tr ; 22 cm. - ( McGraw Hill series in finance ) Thông tin xếp giá: : 600/A.001083 |
| 10 |  | Tài liệu các kỹ thuật đánh giá trong lớp học, kinh nghiệp quốc tế và đề xuất áp dụng cho bậc học phổ thông ở Việt Nam : Lưu hành nội bộ . - H. : [Knxb] , 2013. - 260 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.010863-010872, VVG00800.0001-0010, VVM.007389-007398 |
| 11 |  | Tài liệu kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục ở Trung học phổ thông . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2013. - 107 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.010873-010882, VVG00801.0001-0010, VVM.007399-007408 |
| 12 |  | Chuyên đề bồi dưỡng về đổi mới phương pháp dạy học và phương pháp kiểm tra đánh giá cho giáo viên bổ túc Trung học phổ thông . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2013. - 151 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.010955-010958, VVG00807.0001-0010, VVM.007476-007480 |
| 13 |  | Determination of value : Guidance on developing and supporting credible opinions / Francisco Rosillo . - Hoboken : John wiley & Sons , 2013. - xiii,216 tr ; 24 cm. - ( Wiley corporate F & A ) Thông tin xếp giá: : 600/A.001350 |
| 14 |  | Đánh giá trong giáo dục tiểu học : Dành cho hệ đào tạo cử nhân và cao học / Phó Đức Hòa . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Đại học Sư phạm , 2012. - 228 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.012793-012797, VVG00849.0001-0015 |
| 15 |  | Corporate performance manaagement best practices : A case study approach to accelerating CPM results / Bob Paladino . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2013. - xxvii,303 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.001424-001425 |
| 16 |  | Đánh giá sự phát triển của đội ngũ giáo viên bằng phương pháp chỉ số : Chỉ số phát triển giáo viên TDI - Teachers Developement Index / Lê Khánh Tuấn . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2018. - 236 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.013871-013880, VVD.015278, VVG00929.0001-0010, VVM.009848-009857 |
| 17 |  | Đánh giá tài nguyên nước Việt Nam / Nguyễn Thanh Sơn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010. - 188 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014764, VVG01082.0001-0004 |
| 18 |  | Vận dụng bảng điểm cân bằng trong đánh giá thành quả hoạt động tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Trần Thị Mai Phương ; Nguyễn Ngọc Tiến (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 125 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV06.00335 |
| 19 |  | Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của nhà máy thủy điện Sông Hinh đến lưới điện Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật điện: Chuyên ngành Kỹ thuật điện / Hoàng Minh Thọ ; Trương Minh Tấn (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV09.00061 |
| 20 |  | Quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học viên trường chính trị tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học: Chuyên ngành Quản lý Giáo dục / Nguyễn Thị Thanh Hương ; Phùng Đình Mẫn (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 112tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV18.00297 |
| 21 |  | Đánh giá mức độ hài lòng của người nộp thuế đối với dịch vụ kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp tại Chi cục Thuế thị xã An Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Vũ Hoài Phong ; Đào Hữu Hòa (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 22 |  | Xây dựng hệ thống KPI trong đánh giá thực hiện công việc cho người lao động tại Trường Đại học Quang Trung : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Trần Văn Kha ; Đào Hữu Hòa (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 23 |  | Đánh giá trình độ toán : Hiểu sâu khái niệm và thành thạo kĩ năng cơ bản trong giải quyết vấn đề / Trần Vui . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 224 tr. minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014981, VVG01519.0001-0002 |
| 24 |  | Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm / Hà Duyên Tư . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 143 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: : VVD.015015, VVG01554.0001-0002 |