1 |  | E-Learning by design / William Horton . - 2nd ed. - San Francisco : Pfeiffer, 2012. - XX, 615 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001508 |
2 |  | Chương trình đào tạo công nhân : Nghề mộc công trường, nề và bê tông cốt thép công trường . - H. : Công nhân Kĩ thuật , 1978. - 189 tr ; 19 cm |
3 |  | Đại hội VII và những vấn đề tiếp tục đổi mới, tạo bước chuyển chiến lược về giáo dục và đào tạo : Tài liệu lưu hành nội bộ, dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học Chuyên nghiệp và dạy nghề . - [Kđ.] : [Knxb] , 1991. - 26 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014593-014596 VNM.027573-027577 |
4 |  | Chương trình đào tạo sau đại học ngành tâm lí giáo dục . - H. : [Knxb] , 1982. - 103 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002321 VNM.012369-012371 |
5 |  | Chương trình đào tạo sau đại học ngành tiếng Pháp . - H. : , 1982. - 76tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Chương trình đào tạo sau đại học ngành tiếng Anh . - H. : [Knxb] , 1982. - 86tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Vài nét về việc đào tạo cán bộ chuyên môn ở các nước xã hội chủ nghĩa . - H. : Sự thật , 1980. - 139tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.000313-000314 VNM.002047-002049 |
8 |  | Góp phần vào công tác giáo dục và nghiên cứu lý luận / Nguyễn Đức Bình . - H. : [Knxb] , 1986. - 363tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010216 VNM.023479-023480 |
9 |  | Chương trình đào tạo sau đại học ngành vật lý . - H. : [Knxb] , 1982. - 103tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002327 VNM.012387 VNM.012389 |
10 |  | Âm nhạc : T.1 / Nguyễn Minh Toàn (ch.b.), Nguyễn Hoàng Thông, Nguyễn Đắc Quỳnh . - H. : Giáo dục , 1993. - 199 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015929-015933 |
11 |  | Mĩ thuật : Toàn tập : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Trịnh Thiệp, Ung Thị Châu . - H. : Giáo dục , 1993. - 188 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016019-016023 |
12 |  | Tuyển chọn và hướng dẫn phân tích tác phẩm văn học : Giáo trình thực hành dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đào Ngọc, Nguyễn Trí . - H. : [Knxb] , 1993. - 140 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015999-016003 |
13 |  | Văn học : T.1 : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Trần Đình Sử, Đỗ Đình Trị . - H. : [Knxb] , 1993. - 170 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015939-015943 |
14 |  | Văn học : T.2 : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Đăng Mạnh, Vân Thanh,.. . - H. : [Knxb] , 1993. - 131 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015944-015948 |
15 |  | Âm nhạc : T.2 / Nguyễn Minh Toàn (ch.b.), Nguyễn Hoàng Thông, Nguyễn Đắc Quỳnh . - H. : Giáo dục , 1993. - 103 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015934-015938 |
16 |  | Một số vấn đề tổ chức và lãnh đạo trong trường đào tạo công nhân kỹ thuật . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1977. - 187tr ; 19cm. - ( Tài liệu tham khảo ) Thông tin xếp giá: VND.004817-004818 VNM.008033-008037 VNM.019746-019748 |
17 |  | Mô hình đào tạo giáo viên và quy hoạch mạng lưới các trường Sư phạm ở Việt Nam / Phạm Hồng Quang, Nguyễn Danh Nam . - Thái Nguyên : Đại học Thái Nguyên, 2020. - 246 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015277 |
18 |  | Basic concepts and models for interpreter and translator training / Daniel Gile . - Rev. ed. - Amsterdam ; Philadelphia : John Benjamins Pub. Co., 2009. - xv, 283 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000460 |
19 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 165 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0009 |
20 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 192 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0010 |
21 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 184 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0011 |
22 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 96 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0012 |
23 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Thể chất : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 160 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0013 |
24 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Thể chất : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 229 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0014 |