| 1 |  | Quân đội nhân dân Việt Nam : Biên niên sự kiện . - H. : Quân đội Nhân dân , 2002. - 718 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.004945 |
| 2 |  | Kiếp người : Tập truyện : giải Nhì của Bộ Quốc phòng nhân dịp kỷ niệm 55 năm thành lập QĐND / Bùi Bình Thi . - Tái bản có bổ sung. - H. : Nxb. Hội nhà văn , 2002. - 451 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026268-026270 VNM.034946 |
| 3 |  | Đoàn kết hiệp đồng giữa quân đội nhân dân và công an nhân dân bảo vệ an ninh Tổ quốc / Bùi Phụng Dư . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 76tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003139-003140 VNM.013155-013157 |
| 4 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.1 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 689 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027789-027791 VNM.034145-034146 |
| 5 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.2 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 723 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027792-027794 VNM.034147-034148 |
| 6 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.3 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1037 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027795-027797 VNM.034149-034150 |
| 7 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.4 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1044 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027798-027800 VNM.034151-034152 |
| 8 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.5 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1034 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027801-027803 VNM.034153-034154 |
| 9 |  | Understanding contemporary Latin America / Richard S. Hillman (b.s.) . - 2nd ed. - London : Lynne Rienner , 2001. - XV, 400 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000119 |
| 10 |  | Chấp hành tốt các chính sách trong chiến đấu . - in lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Quân đội Nhân dân , 1979. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Một số vấn đề bộ đội cần biết về kinh tế nông nghiệp / Nguyên Anh, Đào Nguyễn . - H. : Quận đội Nhân dân , 1979. - 150tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Đại đoàn quân tiên phong : T1-2 : Ký sự / Đặng Đình Cần, Hồ Phương, Đại Đồng,.. . - In lần 2. - H. : Quân đội Nhân dân , 1978. - 910tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Arms control toward the 21st century / Jeffrey A. Larsen, Gregory J. Rattray . - Boulder London : Lynne Rienner , 1996. - XII, 348 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000024 |
| 14 |  | Bàn về mối liên hệ giữa kinh tế, hậu phương với chiến tranh, quân đội và quốc phòng / C. Mác, Ph. Ăngghen, V. I. Lênin, I. V. Xtalin . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004016 VNM.007944-007945 VNM.013895-013896 VNM.016480-016482 |
| 15 |  | Con đường tới sân bay vũ trụ / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 68tr : 2 tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006399-006400 |
| 16 |  | Quân đội tìm hiểu và chấp hành chính sách dân tộc của Đảng / Phạm Ngọc Hoài, Vũ Quang Đạo . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 72tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007639 VNM.014401-014402 |
| 17 |  | Sư đoàn Đồng Bằng : T.3 : Binh đoàn Tây Nguyên / Phạm Huy Tưởng, Đặng Ngọc Tỉnh, Lê Mộc, Nguyễn Văn Dậu . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007775 VNM.012786-012788 VNM.014288-014289 |
| 18 |  | Những ngôi sao It Xa La : Truyện anh hùng và chiến sĩ quân giải phóng nhân dân Lào / Hà Đình Cẩn . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 179tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000286-000287 VNM.002201-002203 |
| 19 |  | Một số quan điểm cơ bản về công tác Đảng công tác chính trị / V.I. Lênin . - H. : Quân đội nhân dân , 1981. - 82tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000732-000733 VNM.009318-009320 |
| 20 |  | Đại tá Gôrin : Truyện / Nicôlai Naumốp ; Đào Kinh (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1981. - 317tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000871 VNM.009334 VNM.009341 |
| 21 |  | Sư đoàn đồng bằng : Sư đoàn 320B - quân đoàn 1 / Ngô Đức Trình, Trần Xuân Lữ, Phạm Văn Mạch, Nguyễn Quang Vân . - H. : Quân đội nhân dân , 1983. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002810-002811 |
| 22 |  | 10 đại tư lệnh quân khu những điều chưa biết / Vĩnh Khang, Cao Tử Biên ; Đoàn Như Trác (dịch) . - H. : Thanh niên , 2001. - 460tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024860-024862 VND.027611-027615 VNM.033668-033669 VNM.036239-036243 |
| 23 |  | Vùng trời : T.2. Tiểu thuyết / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1994. - 464tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017474 VNM.029011-029012 |
| 24 |  | Đại đoàn quân tiên phong : Ký sự / Đặng Đình Cần, Hồ Phương, Đại Đồng, Đỗ Chí . - In lần 2. - H. : Quân đội nhân dân , 1978. - 910tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005159 VNM.006082-006086 |