1 |  | Coastal zone management handbook / John R. Clark . - 4th ed. - Boca Raton : CRC Press, 2019. - 694 tr. ; 26 cm. - ( Applied linguistics for the language classroom ) Thông tin xếp giá: 330/A.000412 |
2 |  | Bến tàu ven biển khu V trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước từ năm 1964 đến năm 1968 : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Huỳnh Thị Mỹ Hòa ; Nguyễn Doãn Thuận (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00366 |
3 |  | Hiện tượng dòng Rip (Rip current) tại dải ven biển Nam Trung Bộ, Việt Nam / Lê Đình Mầu (ch.b.), Hồ Văn Thệ, Trần Văn Bình.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2023. - 284 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015192 |
4 |  | Mô hình nhà ven biển / Vũ Thị Hồng Hạnh . - H. : Xây dựng, 2023. - 116 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037985-037986 |
5 |  | Đạo hàm vectơ và một số ứng dụng trong máy học : Đề án Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành: Đại số và Lý thuyết số / Lưu Mỹ Thùy Lam ; Lê Công Trình (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 33 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00242 |
6 |  | Real analysis : Modern techniques and their applications / Gerald B. Folland . - 2nd ed. - Hoboken : John Wiley & Sons, 1999. - xiv, 386 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000486 |
7 |  | Topological vector spaces I / Gottfried Kothe ; D.J.H. Garling (Translated) . - 2nd ed. - Berlin : Springer Verlag, 1983. - xv, 456 p. ; 24 cm. - ( Grundlehren der mathematischen Wissenschaften 159 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000489 |
8 |  | Topological vector spaces II / Gottfried Kothe . - New York : Springer Science, Business Media, 1979. - ix, 331 p. ; 23 cm. - ( Grundlehren der mathematischen Wissenschaften 237 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000490 |
9 |  | Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên dải ven biển Bình Định phục vụ tổ chức các hoạt động giáo dục hoạt động ngoại khóa địa lý cho học sinh phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lục Triệu Diệu Hương ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 104 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00006 |
10 |  | Véc tơ trọng lượng của đơn thức và ứng dụng cho bài toán Hít : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Phạm Đình Lê Đại ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 42 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00168 |
11 |  | Mô hình hóa động lực dòng thủy thạch và ứng dụng cho ven biển cửa sông miền Trung, Việt Nam (từ Quảng Nam đến Phú Yên) / Đào Đình Châm (ch.b.), Nguyễn Quang Minh, Phan Thị Thanh Hằng.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2021. - 328 tr. : minh họa; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014853 |
12 |  | Đánh giá diễn biến hàm lượng một số chất ô nhiễm có độc tính trong môi trường vùng biển ven bờ miền Bắc Việt Nam / Dương Thanh Nghị (ch.b.), Đặng Hoài Nhơn, Cao Thị Thu Trang.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2020. - 364 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014826-014827 |
13 |  | Các giải pháp kết cấu công trình ven biển thích ứng biến đổi khí hậu / Vũ Minh Tuấn (ch.b.), Nguyễn Viết Thanh, Nguyễn Thị Bạch Dương, Nguyễn Thành Trung . - H. : Xây dựng, 2020. - 200 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037750-037751 VNG02884.0001-0003 |
14 |  | Không gian vectơ : Chuyên đề toán 2 : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 25 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00978.0001 |
15 |  | Nghiên cứu công nghệ màng ứng dụng trong công nghệ khử mặn (xử lý nước ven biển, nước nhiểm mặn) phục vụ cấp nước cho vùng ven biển và Duyên hải của Việt Nam : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp trường: T2012 334 05 . - Bình Định : Trần Thị Thu Hiền , 2012. - 68 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: DTT/TT.000114 |
16 |  | Phương pháp véctơ và toạ độ trong giải toán sơ cấp : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp: 8 46 01 13 / Nguyễn Thái Hòa (h.d.) ; Khổng Xuân Thạnh . - Bình Định , 2020. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00272 |
17 |  | Quản lý sự phối hợp của nhà trường với gia đình và xã hội trong việc hạn chế tình trạng tiểu học trung học cơ sở ở các xã ven biển huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 01 14 / Huỳnh Anh Vương ; Lê Quang Sơn (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00277 |
18 |  | Các điều kiện E- tối ưu cho bài toán tối ưu vectơ với ánh xạ đa trị : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 02 / Phạm Thông ; Lê Anh Tuấn (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 28 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00193 |
19 |  | Nghiên cứu ứng dụng mô hình vec-tơ để phát hiện sao chép trên văn bản : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 60 48 01 01 / Đặng Thị Tùng Linh ; Võ Trung Hùng (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00044 |
20 |  | Hệ thống phòng thủ ven biển Quảng Nam-Quảng Ngãi dưới thời nhà Nguyễn (1802-1885) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 03 13 / Bùi Thị Hồng Thắm ; Trương Công Huỳnh Kỳ (h.d.) . - Bình Định , 2014. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00179 |
21 |  | Hệ thống phòng thủ ven biển Bình Định và Phú Yên thế kỷ kỷ XIX : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Lê Xuân Hữu ; Nguyễn Văn Thưởng (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 99 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00108 |
22 |  | Nghiên cứu tác động của phân vi sinh đến sự biến động các chỉ tiêu sinh lý, sinh hoá và năng suất của hai giống đậu côve được gieo trồng tại Núi Thành, Quảng Nam : Luân văn Thạc sỹ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 30 / Lê Văn Vũ ; Đặng Thị Chín (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 70tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00053 |
23 |  | Hàm chỉnh hình loại đều giá trị Frechet trên tích Tenson : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Kế Đường ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00023 |
24 |  | Các hàm chỉnh hình bị chặn địa phương và các bất biến tôpô tuyến tính : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Vĩnh Thái ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00022 |