1 |  | Toàn truyện Bát Tiên = 八仙全传 / Vô Cấu Đạo Nhân . - Cáp Nhĩ Tân : Văn nghệ Phương Bắc, 2012. - 501 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/H.000431 |
2 |  | Đường thi Tống từ Nguyên khúc. T.6 = 唐诗 宋词 元曲 - 陆 / Hoằng Phong (b.s.) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2020. - 249 tr. : hình vẽ ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/H.000314 |
3 |  | Đường thi Tống từ Nguyên khúc. T.5 = 唐诗 宋词 元曲 - 伍 / Hoằng Phong (b.s.) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2020. - 250 tr. : hình vẽ ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/H.000313 |
4 |  | Đường thi Tống từ Nguyên khúc. T.4 = 唐诗 宋词 元曲 - 肆 / Hoằng Phong (b.s.) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2020. - 250 tr. : hình vẽ ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/H.000312 |
5 |  | Đường thi Tống từ Nguyên khúc. T.3 = 唐诗 宋词 元曲 - 叁 / Hoằng Phong (b.s.) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2020. - 250 tr. : hình vẽ ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/H.000311 |
6 |  | Đường thi Tống từ Nguyên khúc. T.2 = 唐诗 宋词 元曲 - 贰 / Hoằng Phong (b.s.) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2020. - 250 tr. : hình vẽ ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/H.000310 |
7 |  | Đường thi Tống từ Nguyên khúc. T.1 = 唐诗 宋词 元曲 - 壹 / Hoằng Phong (b.s.) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2020. - 236 tr. : hình vẽ ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/H.000309 |
8 |  | Các tác phẩm văn học chọn lọc Trung Quốc. Quyển hạ = 中国 历代 文选 - 下 . - Bắc Kinh : Văn học Nhân dân, 1998. - 494 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000278 |
9 |  | Các tác phẩm văn học chọn lọc Trung Quốc. Quyển thượng = 中国 历代 文选 - 上 . - Bắc Kinh : Văn học Nhân dân, 1998. - 440 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000277 |
10 |  | Văn học Nhật Bản : Vẻ đẹp mong manh và bất tận / Lam Anh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 399 tr. : 23 cm Thông tin xếp giá: VVD.015007 VVG01546.0001-0002 |
11 |  | Thi học cổ điển Trung Hoa : Học phái - Phạm trù - Mệnh đề / Phương Lựu (ch.b.) . - H. : Đại học Sư phạm , 2017. - 375 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013842-013849 VVG01467.0001-0007 |
12 |  | Tôn Gia Ngân tuyển tập / Tôn Thảo Miên tuyển chọn, giới thiệu . - H. : Văn học , 2017. - 744 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036330-036333 |
13 |  | Để hiểu các tác phẩm văn học cổ Hy Lạp / Hoàng Bích Nga (b.s.) ; Hoàng Hữu Đảng (dịch) . - H. : Đại học sư phạm , 2014. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036244-036248 VNG02810.0001-0015 |
14 |  | Cung oán ngâm khúc / Nguyễn Gia Thiều ; Kiều Văn (giới thiệu, chú thích) . - Đồng Nai : Nxb.Đồng Nai , 1997. - 139 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: VND.034033 |
15 |  | Đỏ và đen : T.2 : Tiểu thuyết / Xtăngđan ; Đoàn Phú Tứ (dịch) . - In lần 6. - H. : Văn học , 1998. - 465tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
16 |  | Hậu thuỷ hử : T.1 / Thi Nại Am, La Quán Trung ; Dịch : Ngô Đức Thọ,.. . - H. : Văn học , 1999. - 416 tr ; 21 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.029005-029006 VNM.037676-037678 |
17 |  | Hậu thủy hử / Thị Nại Am, La Quán Trung ; Dịch : Ngô Đức Thọ,.. . - H. : Văn học , 2002. - 843 tr ; 21 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.027146 VNM.035930-035931 |
18 |  | Đỏ và đen : Tiểu thuyết / Xtăngđan ; Đoàn Phú Tứ (dịch) . - In lần thứ 7. - H. : Văn học , 2002. - 811 tr ; 19 cm. - ( Văn học cổ điển Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.027062-027064 VNM.036224-036228 |
19 |  | Miếng da lừa / Ônôrê Đơ Banzăc . - H. : Văn học , 2002. - 411 tr ; 19 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.025580-025582 VNM.034346-034352 |
20 |  | Điển tích sưu tập / Hồng Phượng (dịch và tuyển chọn) . - H. : Văn học , 2002. - 584tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031473-031474 VNM.039578-039580 |
21 |  | Tình sử Vương Thúy Kiều : Phong tình cổ lục / Mộng Bình Sơn khảo (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 431tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030742-030743 VNM.038779-038781 |
22 |  | Nhà thờ đức bà Pari : Tiểu thuyết / Vichto Huygo ; Nhị Ca (dịch) . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Văn học , 2001. - 846tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài ; Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.030480-030481 VNM.038571-038573 |
23 |  | Bá tước Môngtơ Crixtô : Tiểu thuyết / Alexanđrơ Đuyma ; Mai Thế Sang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 807tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029767-029768 VNM.037977-037979 |
24 |  | Bình luận các nhà thơ cổ điển Việt Nam / Xuân Diệu . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 688tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029749-029753 VNM.037901-037905 |