1 |  | Hoàng hôn Tử Cấm Thành = 禁城黄昏 / Tưởng Kính Sinh . - Vũ Hán : Văn nghệ Trường Giang, 1997. - 426 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000455 |
2 |  | Hồ Qúy Ly : Tiểu thuyết lịch sử / Nguyễn Xuân Khánh . - In lần thứ 13. - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2021. - 682 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015263 |
3 |  | Người Thăng Long / Hà Ân . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 379 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037826 |
4 |  | Hình tượng người anh hùng Nguyễn Huệ trong tiểu thuyết lịch sử viết về Nguyễn Huệ trong nhà trường phổ thông : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ: B2002.43.38 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Bùi Văn Lợi , 2004. - 59 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB.0000770-000078 |
5 |  | Hình tượng người anh hùng Quang Trung Nguyễn Huệ trong tiểu thuyết lịch sử Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến 1945 : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Bùi Văn Lợi , 2001. - 55 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000056 |
6 |  | Tiểu thuyết lịch sử Việt Nam từ những năm đầu thế kỷ XX đến 1945 : Luận án Tiến sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 5 04 33 / Bùi Văn lợi ; Nguyễn Đình Chú (h.d.) . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1999. - 207 tr. ; 24 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000014 |
7 |  | Đặc điểm của tiểu thuyết lịch sử Việt Nam từ sau năm 1975 : Luận văn Thạc sĩ khoa học : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Lê Thị Kim Lương ; Trần Văn Phương (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00004 |
8 |  | All for Texas : A story of Texas liberation / G. Clifton Wisler . - Lincolnwood : Jamestown , 2000. - 140 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000191-000193 |
9 |  | Tào Tháo : T.3 : Tiểu thuyết lịch sử / Tào Trọng Hoài ; Người dịch : Dương Thu ái,.. . - H. : Văn hoá Thông tin , 2000. - 539 tr ; 19 cm. - ( Lịch sử dân tộc Trung Hoa ) Thông tin xếp giá: VND.029384-029385 VNM.037605-037606 |
10 |  | Tào Tháo : T.1 : Tiểu thuyểu lịch sử / Tào Trọng Hoài ; Người dịch : Dương Thu ái, . - H. : Văn hoá Thông tin , 2000. - 603 tr ; 19 cm. - ( Lịch sử dân tộc Trung Hoa ) Thông tin xếp giá: VND.029380-029381 VNM.037601-037602 |
11 |  | Hậu thủy hử : T.2 / Thi Nại Am, La Quán Trung . - H. : Văn học , 1999. - 415tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030944-030945 VNM.038976-038978 |
12 |  | Tây Thi nữ hoàng Ngô quốc : Tiểu thuyết lịch sử / Nam Cung Bác ; Vương Quỳnh Ngân (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 542tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030095 |
13 |  | Thanh cung mười ba triều (truyện trong cung cấm mười ba triều nhà Thanh) : T.2 : Tiểu thuyết lịch sử / Hứa Tiếu Thiên ; Nguyễn Hữu Lương (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 795tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029281-029282 VNM.037460-037462 |
14 |  | Thanh cung mười ba triều (truyện trong cung cấm mười ba triều nhà Thanh) : T.1 : Tiểu thuyết lịch sử / Hứa Tiếu Thiên ; Nguyễn Hữu Lương (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 799tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029279-029280 VNM.037457-037459 |
15 |  | Đông Chu Liệt Quốc : T.3 : Tiểu thuyết lịch sử / Phùng Mộng Long ; Nguyễn Đỗ Mục (dịch) ; Cao Xuân Huy (h.đ.) . - H. : Văn học , 1999. - 493tr ; 21cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.028884-028885 VNM.037257-037259 |
16 |  | Đông Chu Liệt Quốc : T.2 : Tiểu thuyết lịch sử / Phùng Mộng Long ; Nguyễn Đỗ Mục (dịch) ; Cao Xuân Huy (h.đ.) . - H. : Văn học , 1999. - 513tr ; 21cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.028882-028883 VNM.037260-037262 |
17 |  | Đông Chu Liệt Quốc : T.1 : Tiểu thuyết lịch sử / Phùng Mộng Long ; Nguyễn Đỗ Mục (dịch) ; Cao Xuân Huy (h.đ.) . - H. : Văn học , 1999. - 554tr ; 21cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.028880-028881 VNM.037263-037265 |
18 |  | Tình sử Võ Tắc Thiên : Tiểu thuyết / Lâm Ngữ Đường . - H. : Văn học , 2001. - 235tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026263-026264 VNM.034833-034834 |
19 |  | Tam Quốc diễn nghĩa : T.3 : Tiểu thuyết lịch sử / La Quán Trung ; Phan Kế Bính (dịch) ; H.đ. : Bùi Kỷ,.. . - H. : Văn học , 2001. - 770tr: tranh vẽ ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.027226-027227 VNM.035900-035902 |
20 |  | Tam Quốc diễn nghĩa : T.2 : Tiểu thuyết lịch sử / La Quán Trung ; Phan Kế Bính (dịch) ; H.đ : Bùi Kỷ,.. . - H. : Văn học , 2001. - 730tr: tranh vẽ ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.027224-027225 VNM.035897-035899 |
21 |  | Tam Quốc diễn nghĩa : T.1 : Tiểu thuyết lịch sử / La Quán Trung ; Phan Kế Bính (dịch) ; H.đ. : Bùi Kỷ,.. . - H. : Văn học , 2001. - 770tr: tranh vẽ ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.027222-027223 VNM.035894-035896 |
22 |  | Rồng đá chuyển mình : Tiểu thuyết lịch sử / Hoài Anh . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1987. - 324tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011429 VNM.025305-025306 |
23 |  | Pie đệ nhất : T.2 / Alêcxêi Tônxtôi ; Dịch : Nguyễn Xuân Thảo,.. . - H. : Văn học , 1988. - 635tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012154 VNM.026313-026314 |
24 |  | Tìm hiểu và suy nghĩ : Bình luận văn học / Triều Dương, Chương Thâu . - H. : Tác phẩm mới , 1982. - 282tr : chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001488-001489 VNM.010386-010388 VNM.020759 |