1 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại thức ăn và chất bổ sung lên sinh trưởng, tỷ lệ sống và tỷ lệ dị hình của cá mú dẹt (Epinephelus bleekeri Vaillant, 1878) : Luận văn Thạc sĩ Ngành Sinh học thực nghiệm / Đoàn Thị Minh Hiền ; Võ Văn Chí (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 153 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00415 |
2 |  | Kỹ thuật nuôi thức ăn tươi sống cho động vật thuỷ sản / Nguyễn Thị Thanh, Phạm Mỹ Dung . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 202 tr. : minh hoạ ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037806-037807 |
3 |  | Nghiên cứu khả năng thích ứng độ mặn và thức ăn của cá mú trân châu (Epinephelus fuscoguttatus x Epinephelus lanceolatus) ở giai đoạn ương cá hương đến cá giống: Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Đạm Thị Thùy Vương ; Võ Văn Chí (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 51 tr ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00335 |
4 |  | Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý, sinh hoá, nông học của 3 giống sắn triển vọng (km5,Km8,Km98-7) phù hợp với điều kiện khô hạn ở vùng đất cát huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học Thực nghiệm: 60 42 01 14 / Đặng Thị Thẩm ; Nguyễn Thị Thanh Phương (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00139 |
5 |  | Xác định thành phần dinh dưỡng của một số loại thức ăn nguyên liệu sử dụng trong chăn nuôi ở Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 30 / Phạm Thị Anh ; Võ Văn Toàn (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00022 |
6 |  | The Low - card baking and dessert cook book / Ursula Solom . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - X,294 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000896-000897 |
7 |  | The Stir-fry cookbook / Gina Steer . - Lincolnwood : Contemporary books , 2001. - 128 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000459 |
8 |  | Smart fast food meals : How to eat healthy at the top 12 restaurants / Peggy Reinhardt . - New York : John Wiley & Sons , 1999. - 143 tr ; 14 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000800 |
9 |  | Science : Plants / Richard Moyer, Lucy Daniel, Jay Hackett,.. . - New York : McGraw-Hill , 2000. - VI,144 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: N/580/A.000001 |
10 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần thứ 3. - H. : Nông nghiệp , 1987. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Ngộ độc thức ăn / Đỗ Đình Địch . - H. : Y học , 1976. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024921-024923 VND.027202-027206 VNM.033670-033671 VNM.035845-035849 |
13 |  | Máy và thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Như Thung, Lê Nguyên Đương, Phan Lê, Nguyễn Văn Khoẻ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 147tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001234 VVM.002579-002580 |
14 |  | Mấy suy nghĩ về bữa ăn / Từ Giấy . - H. : Sự thật , 1984. - 102tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009479 VNM.022015-022016 |
15 |  | Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 47tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001800 |
16 |  | Thức ăn tự nhiên của cá / Trần Văn Vỹ . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 250tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001640-001641 VNM.010841-010843 |
17 |  | Giáo trình thức ăn gia súc : Dùng cho học sinh và giáo viên trường trung học nông nghiệp địa phương / Trần Phúc . - H. : Giải phóng , 1973. - 130tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001109 |
18 |  | Sổ tay nuôi lợn : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1981. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000837-000838 |
19 |  | Chế biến thức ăn cho trẻ nhỏ / Ngô Lợi . - H. : Phụ nữ , 1981. - 63tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000451-000453 VNM.002362-002367 VNM.021258 |
20 |  | Phương pháp dự trữ, chế biến thức ăn gia súc / Lê Sinh Tặng, Nguyễn Chính, Nguyễn Đức Trân . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004918-004919 VNM.001603-001606 VNM.018410-018412 |
21 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.002005-002006 VNM.011451-011453 |
22 |  | Xây dựng khẩu phần ăn cho các loại heo như thế nào ? / L.Ia. Admina, V.I. Scoriachina ; Lê Thanh Hải (dịch) ; Nguyễn Nghi (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 157tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.010051 VNM.023177-023178 |
23 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.007889-007890 VNM.014971-014973 |
24 |  | Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1986. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010846 VNM.011272-011273 |