| 1 |  | Chế biến đậu nành và lạc thành thức ăn giàu prôtein / Ngạc Văn Dậu . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008125 VNM.015065-015066 VNM.017601-017605 |
| 2 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1983. - 78tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.008161 VNM.015238-015241 |
| 3 |  | Khoa học trong ăn uống / Vũ Định . - H. : Phụ nữ , 1986. - 172tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010703 VNM.024005-024006 |
| 4 |  | Bảng thành phần hóa học giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc Việt Nam / Viện chăn nuôi Bộ Nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 64tr ; 24x15cm Thông tin xếp giá: VND.006234 VNM.020991-020993 |
| 5 |  | Nghiên cứu về cây thức ăn cho gia súc ở Việt Nam : T. 1 : Những loài cây bộ đậu Fabales / Nguyễn Đăng Khôi . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 223tr : minh họa ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.006231-006232 VNM.002176-002183 |
| 6 |  | Sổ tay nuôi heo : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1985. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009148-009150 VNM.009364-009366 VNM.017712-017718 VNM.019214-019216 |
| 7 |  | Giáo trình chăn nuôi lợn : Dùng để giảng dạy trong các trường Trung học Nông nghiệp / B.s. : Ninh Viết Mỵ, Lê Thị Mộng Loan . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 191tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004595-004597 VNM.001441-001447 VNM.020634-020636 |
| 8 |  | Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1986. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010846 VNM.011272-011273 |
| 9 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.007889-007890 VNM.014971-014973 |
| 10 |  | Xây dựng khẩu phần ăn cho các loại heo như thế nào ? / L.Ia. Admina, V.I. Scoriachina ; Lê Thanh Hải (dịch) ; Nguyễn Nghi (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 157tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.010051 VNM.023177-023178 |
| 11 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.002005-002006 VNM.011451-011453 |
| 12 |  | Phương pháp dự trữ, chế biến thức ăn gia súc / Lê Sinh Tặng, Nguyễn Chính, Nguyễn Đức Trân . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004918-004919 VNM.001603-001606 VNM.018410-018412 |
| 13 |  | Chế biến thức ăn cho trẻ nhỏ / Ngô Lợi . - H. : Phụ nữ , 1981. - 63tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000451-000453 VNM.002362-002367 VNM.021258 |
| 14 |  | Sổ tay nuôi lợn : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1981. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000837-000838 |
| 15 |  | Giáo trình thức ăn gia súc : Dùng cho học sinh và giáo viên trường trung học nông nghiệp địa phương / Trần Phúc . - H. : Giải phóng , 1973. - 130tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001109 |
| 16 |  | Thức ăn tự nhiên của cá / Trần Văn Vỹ . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 250tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001640-001641 VNM.010841-010843 |
| 17 |  | Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 47tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001800 |
| 18 |  | Mấy suy nghĩ về bữa ăn / Từ Giấy . - H. : Sự thật , 1984. - 102tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009479 VNM.022015-022016 |
| 19 |  | Máy và thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Như Thung, Lê Nguyên Đương, Phan Lê, Nguyễn Văn Khoẻ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 147tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001234 VVM.002579-002580 |
| 20 |  | Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024921-024923 VND.027202-027206 VNM.033670-033671 VNM.035845-035849 |
| 21 |  | Ngộ độc thức ăn / Đỗ Đình Địch . - H. : Y học , 1976. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 22 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần thứ 3. - H. : Nông nghiệp , 1987. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 23 |  | Science : Plants / Richard Moyer, Lucy Daniel, Jay Hackett,.. . - New York : McGraw-Hill , 2000. - VI,144 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: N/580/A.000001 |
| 24 |  | Smart fast food meals : How to eat healthy at the top 12 restaurants / Peggy Reinhardt . - New York : John Wiley & Sons , 1999. - 143 tr ; 14 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000800 |