Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  31  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại thức ăn và chất bổ sung lên sinh trưởng, tỷ lệ sống và tỷ lệ dị hình của cá mú dẹt (Epinephelus bleekeri Vaillant, 1878) : Luận văn Thạc sĩ Ngành Sinh học thực nghiệm / Đoàn Thị Minh Hiền ; Võ Văn Chí (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 153 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV21.00415
  • 2 Kỹ thuật nuôi thức ăn tươi sống cho động vật thuỷ sản / Nguyễn Thị Thanh, Phạm Mỹ Dung . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 202 tr. : minh hoạ ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037806-037807
  • 3 Nghiên cứu khả năng thích ứng độ mặn và thức ăn của cá mú trân châu (Epinephelus fuscoguttatus x Epinephelus lanceolatus) ở giai đoạn ương cá hương đến cá giống: Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Đạm Thị Thùy Vương ; Võ Văn Chí (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 51 tr ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV21.00335
  • 4 Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý, sinh hoá, nông học của 3 giống sắn triển vọng (km5,Km8,Km98-7) phù hợp với điều kiện khô hạn ở vùng đất cát huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học Thực nghiệm: 60 42 01 14 / Đặng Thị Thẩm ; Nguyễn Thị Thanh Phương (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV21.00139
  • 5 Xác định thành phần dinh dưỡng của một số loại thức ăn nguyên liệu sử dụng trong chăn nuôi ở Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 30 / Phạm Thị Anh ; Võ Văn Toàn (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV21.00022
  • 6 The Low - card baking and dessert cook book / Ursula Solom . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - X,294 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000896-000897
  • 7 The Stir-fry cookbook / Gina Steer . - Lincolnwood : Contemporary books , 2001. - 128 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000459
  • 8 Smart fast food meals : How to eat healthy at the top 12 restaurants / Peggy Reinhardt . - New York : John Wiley & Sons , 1999. - 143 tr ; 14 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000800
  • 9 Science : Plants / Richard Moyer, Lucy Daniel, Jay Hackett,.. . - New York : McGraw-Hill , 2000. - VI,144 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: N/580/A.000001
  • 10 Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần thứ 3. - H. : Nông nghiệp , 1987. - 79tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 11 Ngộ độc thức ăn / Đỗ Đình Địch . - H. : Y học , 1976. - 44tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 12 Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024921-024923
                                         VND.027202-027206
                                         VNM.033670-033671
                                         VNM.035845-035849
  • 13 Máy và thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Như Thung, Lê Nguyên Đương, Phan Lê, Nguyễn Văn Khoẻ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 147tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001234
                                         VVM.002579-002580
  • 14 Mấy suy nghĩ về bữa ăn / Từ Giấy . - H. : Sự thật , 1984. - 102tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009479
                                         VNM.022015-022016
  • 15 Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 47tr : bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001800
  • 16 Thức ăn tự nhiên của cá / Trần Văn Vỹ . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 250tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001640-001641
                                         VNM.010841-010843
  • 17 Giáo trình thức ăn gia súc : Dùng cho học sinh và giáo viên trường trung học nông nghiệp địa phương / Trần Phúc . - H. : Giải phóng , 1973. - 130tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001109
  • 18 Sổ tay nuôi lợn : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1981. - 163tr : bảng ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000837-000838
  • 19 Chế biến thức ăn cho trẻ nhỏ / Ngô Lợi . - H. : Phụ nữ , 1981. - 63tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000451-000453
                                         VNM.002362-002367
                                         VNM.021258
  • 20 Phương pháp dự trữ, chế biến thức ăn gia súc / Lê Sinh Tặng, Nguyễn Chính, Nguyễn Đức Trân . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 60tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004918-004919
                                         VNM.001603-001606
                                         VNM.018410-018412
  • 21 Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.002005-002006
                                         VNM.011451-011453
  • 22 Xây dựng khẩu phần ăn cho các loại heo như thế nào ? / L.Ia. Admina, V.I. Scoriachina ; Lê Thanh Hải (dịch) ; Nguyễn Nghi (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 157tr : bảng ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.010051
                                         VNM.023177-023178
  • 23 Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.007889-007890
                                         VNM.014971-014973
  • 24 Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1986. - 44tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.010846
                                         VNM.011272-011273
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.710.519

    : 958.187