1 |  | Giáo trình Pháp luật về giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế / Nguyễn Bá Bình (ch.b.), Nguyễn Hùng Cường, Nguyễn Minh Hằng.. . - H. : Tư pháp, 2021. - 422 tr. : ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Giáo trình Luật Thương mại quốc tế / Nông Quốc Bình (ch.b.), Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Bá Diến.. . - H. : Tư pháp, 2024. - 434 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Giáo trình pháp luật trọng tài thương mại / B.s.: Đỗ Văn Đại (ch.b.), Trần Việt Dũng, Trần Hoàng Hải.. . - H. : Hồng Đức, 2021. - 352 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Trọng tài thương mại quốc tế - Những vấn đề đương đại và thực tiễn Việt Nam / Ch.b.: Trần Việt Dũng, Ngô Quốc Chiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2023. - 504 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Các hợp đồng thương mại thông dụng / Nguyễn Mạnh Bách . - Tp. Hồ Chí Minh : Giao thông vận tải, 2007. - 387 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Handbook of food engineering / Ed. : Dennis R. Heldman, Daryl B. Lund, Cristina M. Sabliov . - 3rd ed. - Boca Raton : CRC Press, 2019. - xii,1194 tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001653 |
7 |  | Fermentation and food safety / Ed. : Martin R. Adams, M.J. Robert Nout . - Gaithersburg : Aspen Publishers, 2001. - xi, 290 tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001640 |
8 |  | Giáo trình Luật Thương mại. Ph.1 / Cao Đình Lành, Nguyễn Thanh Tùng (ch.b.), Trần Thị Nhật Anh.. . - H. : Tư pháp, 2024. - 558 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Tóm lược bổ sung mục lục văn hiến Hán Nôm Việt Nam = 亞太研究專題中心 / Ch.b.: Lưu Xuân Ngân, Lâm Khánh Chương, Trần Nghĩa . - Bản in lần thứ nhất. - Đài Bắc : Trung tâm Nghiên cứu Chuyên đề Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, 2004. - 693 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: N/H.000500 |
10 |  | Nâng cao sự gắn kết của người lao động đối với tổ chức tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quy Nhơn : Đề án Thạc sĩ Quản trị kinh doanh / Nguyễn Ngọc Lâm ; Nguyễn Thị Kim Ánh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00229 |
11 |  | Giải thích và đọc hiểu các luận giải kinh điển thư pháp qua các thời đại = 历代经典书论释读 / Lý Đồng (b.s.) . - Nam Kinh : Đại học Đông Nam, 2015. - 384 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: N/H.000423 |
12 |  | 3000 Kiến thức văn hóa không thể không biết = 不可不知的3000个文化常识 / Tinh Hán . - Bắc Kinh : Hoa Kiều Trung Quốc, 2010. - 337 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: N/H.000415 |
13 |  | Nhập môn Thư pháp Trung Quốc : Phiên bản đặc biệt dễ đọc. T.4 = 中国书法一点通 - 无障碍阅读珍藏版 - 第四册 / Nhậm Bình Nhiên (b.s.) . - Bắc Kinh : Văn Tông, 2018. - 187 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/H.000386 |
14 |  | Nhập môn Thư pháp Trung Quốc : Phiên bản đặc biệt dễ đọc. T.3 = 中国书法一点通 - 无障碍阅读珍藏版 - 第三册 / Nhậm Bình Nhiên (b.s.) . - Bắc Kinh : Văn Tông, 2018. - 203 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/H.000385 |
15 |  | Nhập môn Thư pháp Trung Quốc : Phiên bản đặc biệt dễ đọc. T.2 = 中国书法一点通 - 无障碍阅读珍藏版 - 第二册 / Nhậm Bình Nhiên (b.s.) . - Bắc Kinh : Văn Tông, 2018. - 198 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/H.000384 |
16 |  | Nhập môn Thư pháp Trung Quốc : Phiên bản đặc biệt dễ đọc. T.1 = 中国书法一点通 - 无障碍阅读珍藏版 - 第一册 / Nhậm Bình Nhiên (b.s.) . - Bắc Kinh : Văn Tông, 2018. - 198 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/H.000383 |
17 |  | Tinh Hoa Tứ Khố Toàn Thư = 四库全书精华 / Kỷ Bỉnh . - Bắc Kinh : Văn hóa Trung Quốc, 2010. - 569 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: N/H.000362 |
18 |  | Lịch sử ngoại thương Vân Nam = 云南 地区 对外贸易 史 / Đổng Mạnh Hùng, Quách Á Phi . - Vân Nam : Nhân dân Vân Nam, 1998. - 515 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000192 |
19 |  | Hải Thượng Tiễn Ảnh = 海上 剪影 / Trịnh Tổ An . - Thượng Hải : Từ thư Thượng Hải, 2001. - 281 tr. : hình vẽ ; 23 cm Thông tin xếp giá: N/H.000252 |
20 |  | Cổ thi từ - Hành thư = 古诗词·行书 / Chu Hồng Tắc . - Hắc Long Giang : Văn nghệ Bắc phương, 2022. - 19 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000213 |
21 |  | Cơ sở biên - Hành thư = 基础篇·行书 / Chu Hồng Tắc . - Hắc Long Giang : Văn nghệ Bắc phương, 2022. - 17 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000214 |
22 |  | Chữ thông dụng - Hành thư = 常用字·行书 / Chu Hồng Tắc . - Hắc Long Giang : Văn nghệ Bắc phương, 2022. - 17 tr. : hình vẽ ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000212 |
23 |  | International economics : Theory & policy : Global edition / Paul R. Krugman, Maurice Obstfeld, Marc J. Melitz . - 12th ed. - Harlow, England : Pearson, 2023. - 817 p. : ill. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000403 |
24 |  | Nâng cao sự hài lòng của khách hàng cá nhân đối với chất lượng dịch vụ cho vay tại Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam – Chi nhánh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh / Nguyễn Huỳnh Bảo ; Trần Thanh Phong (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00226 |