1 |  | Thiên tai trên lưu vực sông Ba, sông Kôn trong bối cảnh biến đổi khí hậu / Nguyễn Hữu Xuân . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2022. - 291 tr. : bản đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Quản lý rủi ro thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu / Trần Thị Tuyến, Nguyễn Thị Việt Hà . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 295 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037953-037954 |
3 |  | Quản lý hoạt động phòng chống tai nạn thương tích cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Nguyễn Thị Thuận Duyên ; Nguyễn Thanh Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 121 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00499 |
4 |  | Hồ Chí Minh, cơ hội cuối cùng : Hội nghị Việt - Pháp tại Fontainebleau, tháng 7 năm 1946 / Henri Azeau ; Dịch: Trần Xuân Trí, Ninh Xuân Thao.. = Ho Chi Minh, dernière chance : La conférence franco-vietnamienne de Fontainebleau, juillet 1946: . - H. : Đại học Sư phạm, 2021. - 328 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014866-014868 |
5 |  | Kinh nghiệm dân gian về phòng chống thiên tai, lũ lụt của cư dân vùng sông La (Đức Thọ, Hà Tĩnh) / Phan Thư Hiền (s.t., khảo cứu) . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 375 tr. : ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037802-037803 |
6 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của thiên tai đến phát triển kinh tế nông hộ huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên: 8 44 02 17 / Nguyễn Thị Bích Phượng ; Nguyễn Thị Huyền (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 109 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00038 |
7 |  | Quản lý hoạt động phòng tránh tai nạn thương tích cho trẻ trong trường mầm non trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 81 40 01 14 / Thái Thị Minh Thư ; Trần Văn Hiếu (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 107 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00426 |
8 |  | Nghiên cứu biến đổi khí hậu và thiên tai vùng hạ lưu Sông Kôn - Hà Thanh phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên: 8 44 02 17 / Trương Công Thành ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00027 |
9 |  | Vận dụng bảng điểm cân bằng trong đánh giá thành quả hoạt động tại Công ty cổ phần Container Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Hà Nguyễn Tường Vy ; H.d. : Trương Bá Thanh (h.d.1) ; Đường Nguyễn Hưng (h.d.2) . - Bình Định , 2017. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00286 |
10 |  | A contrastive study of linguistic features of a news on natural calamities in English and in Vietnamese = So sánh đối chiếu các đặc điểm ngô ngữ trong bản tin thảm họa thiên nhiên Tiếng Anh và Tiếng Việt : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Nguyễn Quang Ngoạn (h.d.) ; Tô Thị Hồng Cẩm . - Bình Định , 2015. - 107 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00080 |
11 |  | Nguy hiểm động đất và sóng thần ở vùng ven biển Việt Nam / Bùi công Quế (ch.b.), Nguyễn Đình Xuyên, Phạm Văn Thục.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2010. - 312 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008559-008561 |
12 |  | Never give up : My stroke, my recovery, and my return to the NFL / Tedy Bruschi, Michael Holley . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2007. - XVII,268 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000106 700/A.000127 |
13 |  | Natural disasters / Patrick L. Abbott . - 4th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XIV,460 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000046 |
14 |  | Natural disasters / Patrick L. Abbott . - 5th ed. - Boston : McGraw Hill , 2006. - XVII,496 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000047-000048 |
15 |  | 501 công thức pha chế nước hoa quả và cocktail không cồn rượu / Bùi Xuân Mỹ (biên dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 391tr ; 19cm. - ( Văn hóa ẩm thực thế giới ) Thông tin xếp giá: VND.031469-031470 VNM.039576-039577 |
16 |  | Những thảm họa thế kỷ 20 / B.s : Nguyễn Tuyên, Nguyễn Đức Tuân . - H. : Thanh niên , 2001. - 394tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028051-028055 VNM.036559-036563 |
17 |  | Thường thức về tai mũi họng trẻ em / Trần Hữu Tước . - Tp. Hồ Chí Minh : Y học , 1976. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003845-003846 VNM.008596-008597 |
18 |  | Tai mũi họng thực hành : T.1 / Võ Tấn . - In lần 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Y học , 1979. - 366tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000717 VVM.002083-002086 |
19 |  | Tai biến mạch máu não / Nguyễn Văn Đăng . - H. : Y học , 1998. - 231tr : ảnh, hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020923-020924 VNM.030415-030417 |
20 |  | Cấp cứu tai mũi họng / Lê Văn Bích, Ngô Mạnh Sơn . - H. : Y học , 1977. - 195tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004744-004745 VNM.008038-008040 |
21 |  | Kỹ thuật nuôi trồng : Một số cây con thông dụng : T.1 / Trần Văn Tiến, Võ Văn Ninh, Huỳnh Văn Tống,.. . - Bến Tre : Sở văn hóa thông tin Bến Tre , 1986. - 72tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011211 VNM.024951-024952 |
22 |  | Thuốc tai - mũi - họng / Nguyễn Văn Sửu . - H. : Y học , 1985. - 98tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009939 VNM.023079-023080 |
23 |  | Những bệnh thông thường về tai / Nguyễn Văn Đức, Ngô Mạnh Sơn . - In lần 2. - H. : Y học , 1986. - 40tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010706 VNM.024070-024071 |
24 |  | Châm loa tai và một số phương pháp châm khác / Trần Thúy, Trần Quang Đạt . - H. : Y học , 1986. - 167tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010705 VNM.024001-024002 |