1 |  | Chủ nghĩa tư bản ngày nay : Mâu thuẫn nội tại, xu thế và triển vọng / Đỗ Lộc Diệp (ch.b), Bùi Đăng Duy, Vũ Đăng Hinh,.. . - H. : Khoa học Xã hội, 2003. - 535 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Chủ nghĩa tư bản XX và thập niên đầu thế kỉ XXI- một cách tiếp cận từ lịch sử / Trần Thị Vinh = The language of techno-food processing in English : Song ngữ Anh - Việt: . - H. : Đại học Sư phạm, 2011. - 417 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Hai chủ nghĩa một trăm năm Sách tham khảo Tiêu Phong ; Dịch: Nguyễn Vinh Quang, Hoàng Văn Tuấn ; Nguyễn Vinh Quang h.đ . - H. Chính trị Quốc gia 2004. - 519tr. 22cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Luật Hiến pháp của các nước tư bản Nguyễn Đăng Dung (ch.b.), Ngô Huy Cương, Đinh Ngọc Thắng.. . - Tái bản lần thứ 4. - H. Đại học Quốc gia Hà Nội 2019. - 575tr. 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Chủ nghĩa tư bản : Lịch sử thăng trầm 120 năm (1900 - 2020) / Trần Thị Vinh . - H. : Chính trị Quốc gia, 2021. - 607 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Cải cách thích ứng về chính trị-Xã hội trong các nước tư bản cuối thế kỹ XIX đầu thế kỹ XX và hệ quả của nó : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp trường: T2012 373 44 . - Bình Định : Mai Thị Phú Phương , 2013. - 71 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: DTT/TT.000110 |
7 |  | Chủ nghĩa tư bản thế kỉ XX và thập niên đầu thế kỉ XXI - Một cách tiếp cận từ lịch sử / Trần Thị Vinh . - H. : Đại học Sư phạm , 2011. - 417 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012868-012872 VVG00862.0001-0015 |
8 |  | Tây Âu trong tiến trình phát triển kinh tế : Con đường đưa thế giới đến / Ulrike Herrmann ; Võ Thị Kim Nga (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 452 tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.035646-035650 |
9 |  | Essentials of comparative politics / Patrick H. O'Neil . - 2nd ed. - New York : W. W. Norton & Company , 2007. - xviii,337 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000078-000079 |
10 |  | The American democracy / Thomas E. Patterson . - 8th ed. - Boston : McGraw Hill , 2008. - [556 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000052 320/A.000077 320/A.000090 320/A.000092 320/A.000101 |
11 |  | No bull : My life in and out of markets / Michael steinhardt . - NewYork : John Wiley & Sons , 2001. - X,289 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000017 |
12 |  | The American democracy / Thomas E. Patterson . - 5th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2001. - [723 tr. đánh số từng phần] ; 26 cm Thông tin xếp giá: 3D/320/A.000050 |
13 |  | Plundered promise : Capitalism, politics, and the fate of the federal / Richard W. Behan . - Washington : Island Press , 2001. - XIV, 240 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000011 |
14 |  | Racing to regionalize : Democracy, capitalism, and regional political economy / Kenneth P. Thomas, Mary Ann Jetreault . - Boulder : Lynne Rienner , 1999. - VIII, 275 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000036 |
15 |  | Enron : The rise and fall / Loren Fox . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2003. - XIII, 370 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000192 |
16 |  | Inequity in the global village : Recycled rhetoric and disposable people / Jan Knippers Black . - West Hartford : Kumarian , 1999. - XI, 275 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000023 |
17 |  | Lịch sử kinh tế các nước : Ngoài Liên xô : T.2 / F.Ia. Pôlianxki ; Trương Hữu Quýnh (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 559tr ; 22cm. - ( Sách tham khảo nước ngoài ) Thông tin xếp giá: VND.004698-004699 VVM.002000-002002 VVM.008741 |
18 |  | Tư bản: Phê phán khoa học kinh tế chính trị : Q.2: Quá trình lưu thông của tư bản:T.2: Sự tái sản xuất và lưu thông của tư bản xã hội / C. Mác . - H. : Sự thật , 1978. - 400tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
19 |  | Tư bản phê phán khoa kinh tế chính trị : Q.2 : Quá trình lưu thông của tư bản : T.1 : những biến hoá hình thái của tư bản và tuần hoàn của những biến hoá hình thái ấy;chu chuyển cuả tư bản / Các Mác . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1977. - 630 tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Hệ thống tư bản chủ nghĩa sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 (1945-1975 : Tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Lam Kiều . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 68 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000336-000340 |
21 |  | Ô tô các nước tư bản / Ngô Thành Bắc . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1986. - 165tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.001154 VVM.002494-002495 |
22 |  | Lịch sử thế giới trung đại : Q.2 : Châu Âu thời hậu kì trung đại / Lương Ninh, Đặng Đức An . - In lần 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 276tr ; 24cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.000755-000756 |
23 |  | Đồng đô la bất hạnh : Tập truyện ngắn các nước tư bản chủ nghĩa / Vương Trí Nhàn (giới thiệu) ; Dịch : Nguyễn Cảnh Lâm,.. . - H. : Lao động , 1982. - 257tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001019-001020 VNM.009772 |
24 |  | Về nhà nước xã hội chủ nghĩa / C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin, I.V. Xtalin . - H. : Sự thật , 1978. - 346tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003599-003600 VNM.005701-005717 VNM.006001-006014 VNM.008749 VNM.021678-021680 |