Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  87  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Dân số, tài nguyên, môi trường và chất lượng cuộc sống : Sách hướng dẫn về các lĩnh vực sư phạm và cơ sở kiến thức của giáo dục dân số / R.C. Sharma ; Dịch : Đỗ Thị Bình,.. . - Delhi-ấn độ : Dhandat Rai & Sons , 1990. - 200 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013652-013654
  • 2 Dân số tài nguyên môi trường : Dùng bồi dưỡng thường xuyên giáo viên PTTH / Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh . - H. : Giáo dục , 1996. - 103 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019271-019273
                                         VNG01784.0001-0035
  • 3 Biển Đông tài nguyên thiên nhiên và môi trường / Vũ Trung Tạng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1997. - 284 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.022447-022449
                                         VNG02330.0001-0022
                                         VNM.032036-032037
  • 4 Giáo trình tài nguyên khí hậu / Mai Trọng Thông (ch.b.), Hoàng Xuân Cơ . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 144 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023354-023358
                                         VNM.032725-032729
  • 5 Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên / Dịch : Đào Trọng Năng, Nguyễn Kim Cương . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 287tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004900
                                         VNM.020262-020263
                                         VNM.022134-022135
  • 6 Thiên nhiên vùng biển nước ta / Nguyễn Ngọc Thụy . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 118tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004488-004489
                                         VNM.020667-020669
  • 7 Môi trường và tài nguyên Việt Nam / Nguyễn Ngọc Sinh, Tạ Hoàng Tinh, Nguyễn Nguyên Cương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 201tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.008573-008574
                                         VNM.015729-015731
  • 8 Hệ sinh thái rừng ngập mặn / Lê Diên Dực (biên dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1987. - 137tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.012001-012002
                                         VNM.026096-026098
  • 9 Địa lý học và vấn đề môi trường : Nghiên cứu - khai thác - bảo vệ : Tuyển tập / F.F. Đavitaia, X.V. Kelexnik, L.P. Geraximov,... ; Dịch : Nguyễn Hồng Hạnh,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 283tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.006102-006103
                                         VNM.021322-021323
  • 10 Việt Nam đất nước giàu đẹp : T.1 . - H. : Sự thật , 1978. - 200tr.: 19 tờ ảnh, bản đồ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.002793-002794
                                         VNM.012831-012832
  • 11 Kết quả điều tra cơ bản động vật miền Bắc Việt Nam : (1955 - 1975) / B.s. : Đào Văn Tiến, Nguyễn Duy Tạo, Nguyễn Kim Long, Vũ Đình Tuân . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 477tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000559-000560
                                         VNM.008934-008936
  • 12 Chuyên đề dân số-tài nguyên môi trường : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên Phổ thông trung học chu kỳ 1993-1996 . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1995. - 50 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TLD.000796
  • 13 Tài nguyên và môi trường du lịch Việt Nam / B.s : Phạm Trung Lương (ch.b), Đặng Duy Lợi, Vũ Tuấn Cảnh,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 235tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025137-025139
                                         VNM.033831-033832
  • 14 Sách tranh tự nhiên và xã hội : T.4 : Môi trường / Bùi Phương Nga . - H. : Giáo dục , 2000. - 64tr : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.031226-031230
                                         VNM.039283-039287
  • 15 Natural resource management strategy : Eastern Europe and central Asia . - Washington : The World Bank , 2000. - XVI, 135 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000113
  • 16 Modeling in natural resource management : Development, interpretation, and application / Tanya M. Shenk, Alan B. Frankli_ . - Washington : Island Press , 2001. - XV, 223 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000030
  • 17 Justice and natural resources : Concepts, strategies, and applications / B.s. : Kathryn M. Mutz, Gary C. Bryner, Douglas S. Kenney . - Washigton : Island Press , 2002. - XXXVII, 368 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000031
  • 18 Our communities / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [456 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 910/A.000017
  • 19 Earth and its resources . - NewYork : McGraw Hill , 2000. - [143 tr. đánh số từng phần] tr ; 28 cm. - ( McGraw Hill science )
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000114
  • 20 Are global resources becoming more scarce? . - San Diego : Greenhaven Press , 1991. - 36 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 360/A.000087-000089
  • 21 Sustainable water and soil management / Sabine Kunst, Tanja Kruse, Andrea Burmester . - Berlin : Springer , 2002. - XVI,393 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 550/A.000011
  • 22 Science voyages : Grade 8 : Exploring the life, earth, and physical sciences / Alton Biggs, John Eric Burns, Lucy Daniel . - NewYork : Glencoe , 2000. - NC32,XXIV,644 tr ; 27 cm. - ( National geographic society )
  • Thông tin xếp giá: 500/A.000048-000049
  • 23 Science voyages : Exploring the life, earth, and physical sciences / Alton Biggs, John Eric Burns, Lucy Daniel,.. . - NewYork : Glencoe , 2000. - N32,XXIV,642 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 500/A.000042-000046
  • 24 Tài nguyên đất : Dành cho sinh viên và học viên cao học các ngành : Khoa học Môi trường, khoa học Thổ những / Trần Kông Tấu . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006. - 204 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033166-033170
  • Trang: 1 2 3 4
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    25.092.950

    : 406.883