1 |  | Phát hiện sao chép văn bản trong tài liệu tiếng việt từ tài liệu ở ngôn ngữ khác : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp trường: T2012 354 25 . - Bình Định : Lê Quang Hùng , 2013. - 21 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: DTT/TT.000085 |
2 |  | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của Hưu sao (Cervus Nippon) nuôi tại trung tâm giống vật nuôi tỉnh Gia Lai : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 01 14 / Phạm Nguyễn ý ý ; Nguyễn Văn Ban (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00216 |
3 |  | Tục cúng sao giải hạn của người Mường ở Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - H. : Thời đại , 2014. - 258 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | The star guide : Learn how to read the night sky start by start / Robin Kerrod . - Hoboken : John Willey & Sons , 2005. - 160 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 520/A.000032-000033 |
5 |  | The brightest stars : Discovering the universe through the sky's most brilliant stars / Fred Schaaf . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - v,281 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 520/A.000031 |
6 |  | Turn left at alpha centauri : T.10 : A study of space and the universe . - Cincinnati : South-Western education , 1998. - 88 tr ; 27 cm. - ( Science links ) Thông tin xếp giá: 520/A.000015-000016 |
7 |  | Explorations : Stars, galaxies, and planets / Thomas Army . - Updated ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XIX,586 tr ; 28 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1D/520/A.000022-000023 520/A.000021 |
8 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.21 : Tiểu thuyết 1945-1975 / Mai Quốc Liên (ch.b.), Chu Giang, Nguyễn Cừ . - H. : Văn học , 2005. - 1029 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006143-006145 VVM.005447-005448 |
9 |  | Bầu trời tuổi thơ / Nguyễn Quang Riệu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2005. - 103 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006206-006210 |
10 |  | Lịch và lịch thời sinh y học vạn năm : Trích yếu / Nguyễn Văn Thang . - H. : Văn hóa Thông tin , 1995. - 274tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001761-001762 VVM.002782-002784 |
11 |  | Nuôi hươu sao / Trần Quốc Bảo . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 83tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009060-009061 VNM.017840-017842 |
12 |  | Thiên văn học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 299tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? ) Thông tin xếp giá: VND.021343-021344 VNM.030774-030776 |