1 |  | Humam - computer interaction: Fundamentals and practice/ Gerard Jounghyun Kim . - Boca Ratin: CRC Press, 2015. - xiii, 170 tr; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000509 |
2 |  | Foundations of modern networking: SDN, NFV, QoE, LoT, and Cloud/ William Stallings . - Indiana polis: Pearson, 2016. - xxiii, 538 tr; 23 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000504 |
3 |  | Hệ thống số căn bản và ứng dụng : Tài liệu dùng cho sinh viên, kỹ thuật viên phần cứng máy tính / Đỗ Thanh Hải, Cao Văn An . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1998. - 228 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.005709 |
4 |  | Computing essentials 2006 : Introductory edition / Timothy J. O'Leary, Linda I. O'Leary . - Boston : McGraw Hill , 2006. - XXVIII, 388 tr ; 27 cm퐠 Thông tin xếp giá: 1D/000/A.000100 |
5 |  | RSA security's official guide to cryptography / Steve Burnett, Stephen Paine . - New York : McGraw Hill , 2004. - XXI, 501 tr ; 23 cm퐠. - ( Keller graduate school of management of DeVry university ) Thông tin xếp giá: 1D/000/A.000250 |
6 |  | Làm việc từ xa-Quản lý máy tính và xử lý sự cố trong Windows 2004 / Trần Quang Dũng . - H. : Thống kê , 2004. - 500 tr ; 24 cm. - ( Windows Media Center Edition 2004 toàntập ) Thông tin xếp giá: VVD.006251 VVM.005495-005496 |
7 |  | Cơ sở của khoa học máy tính ấn bản C : T.2 / Alfred V. Aho, Jeffrey D. Ullman . - H. : Thống kê , 1999. - 679 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: VVD.004975 |
8 |  | Những vấn đề căn bản về ổ đĩa cứng của máy PC : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 138 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.029022-029024 VNM.037296-037297 |
9 |  | Lập chương trình tính toán công trình xây dựng bằng phương pháp phân tử hữu hạn / I.M. Smith, D.V.Griffiths . - H. : Xây dựng , 1997. - 554 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028781-028783 VNM.037066-037067 |
10 |  | Phần mềm và phần cứng làm việc với nhau ra sao? : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết. / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 98 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027712-027714 VNG02557.0001-0025 |
11 |  | Phần cứng máy tính kỹ thuật và giải pháp : T.2 : Sách tham khảo PC từ A-Z tu chỉnh và cập nhật đầy đủ nhất / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài, Nguyễn Hữu Bình, Đặng Xuân Hường . - H. : Thống kê , 2002. - 691 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004313-004315 VVM.003942-003943 |
12 |  | Phần cứng máy tính : Tham khảo toàn diện / Hồ Quốc Hưng . - H. : Thống kê , 2001. - 691 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027354-027358 |
13 |  | Cơ sở điều khiển hệ thống tự động : T.3 : Kỹ thuật số - logic phần cứng và phần mềm vi tính : Dùng trong ngành chế tạo máy / Đặng Vũ Giao . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1986. - 163tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001157-001158 VVM.002501-002503 |
14 |  | Tự sửa máy vi tính của bạn : Dùng cho mọi loại máy tính cho đến 486 / Susan Sasser, Mary Ralston, Robert Mclaughlin ; Bùi Xuân Toại (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1995. - 341tr : hình vẽ,ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.019808-019810 VNM.030662-030663 |