1 |  | Thành phần, mật độ, vai trò truyền bệnh của véctơ sốt rét ở khu vực nhà rẫy và kiến thức, thái độ, thực hành phòng chống sốt rát của người dân ngủ rẫy tại huyện Khánh Vinh, tỉnh Khánh Hòa : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Chuyên ngành Sinh học Thực nghiệm: 60 42 30 14 / Huỳnh Thị Minh Thúy ; Nguyễn Xuân Quang (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00269 |
2 |  | Tình hình nhiễm sán lá gan của Bò ôxa Mỹ Đinh - Từ Liêm Hà Nội và cơ sở khoa học của các biện pháp phòng chống : Luận văn tốt nghiệp sau Đại học / Võ Văn Toàn ; H.d. : Nguyễn Thị Kim Thành ; Thái Trần Bái . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1988. - 55 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000028 |
3 |  | Contemporary women's health : Issues for today and the future / Cheryl A. Kolander, Danny Ramsey Ballard, Cynthia K. Chandler . - NewYork : McGraw Hill , 2011. - Xviii,462 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001233 |
4 |  | Understanding your health / Wayne A. Payne, Dale B. Hahn, Ellen B. Lucas . - 10th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2009. - xxxi,655 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001158-001159 |
5 |  | American medial association complete guide to prevention and wellness : What you need to know about preventing illness, staying healthy, and living longer . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2008. - vii,544 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001144 |
6 |  | Pediatric first aid, CPR, and AED / National safety council . - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2005. - VI,152 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000769-000770 600/A.000880 |
7 |  | Xoa bóp trong phòng bệnh và chữa bệnh / Tạ Lân . - H. : Y học , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Cẩm nang phòng ngừa và điều trị các bệnh phụ nữ / Đặng Thị Ngọc Trâm . - Đồng Nai : Tổng hợp , 2002. - 298 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026636-026637 VNM.035332-035334 |
9 |  | Khí công học và y học hiện đại : Luyện khí công tăng cường sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh / Ngô Gia Hy, Bùi Lưu Yêm, Ngô Gia Lương . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 2002. - 707 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.026136-026137 |
10 |  | Những điều cần biết về nhãn khoa / Seiiêi Kato ; Dịch : Nguyễn Quang,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 203tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027715-027719 VNM.036341-036345 |
11 |  | 101 điều cần biết về đôi mắt của bạn / Nguyễn Thị Lan . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 105tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026820-026824 VNM.035483-035487 |
12 |  | Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024921-024923 VND.027202-027206 VNM.033670-033671 VNM.035845-035849 |
13 |  | Khái niệm về nhi khoa : T.1 / Waldo E. Nelson ; Đặng Phương Kiệt (dịch) ; Nguyễn Bá Sơn (h.đ.) . - H. : Y học , 1977. - 751tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000282 VVM.000793 VVM.001762-001763 |
14 |  | Phòng chống ảnh hưởng của sóng siêu cao tần / Lê Minh . - H. : Y học , 1982. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001877-001878 VNM.011254-011256 |
15 |  | Tâm thần học / O.V. Kecbicôp, M.V. Cockina, R.A. Natgiarôp, A.V. Xnhegiơnhepxki ; Dịch : Phạm Văn Đoàn, Nguyễn Văn Siêm . - H. : Y học , 1980. - 471tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.000959-000960 VNM.009686-009688 |
16 |  | Chữa khỏi bệnh bằng thể dục . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000950 VNM.009645-009646 |
17 |  | Đề phòng và phát hiện bệnh trẻ em ở tuổi nhà trẻ / Nguyễn Kỳ Anh . - In lần 2. - H. : Y học , 1976. - 56tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003915-003916 VNM.008045-008046 VNM.018314-018316 VNM.021286-021287 |
18 |  | Thường thức về tai mũi họng trẻ em / Trần Hữu Tước . - Tp. Hồ Chí Minh : Y học , 1976. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003845-003846 VNM.008596-008597 |
19 |  | Phòng và chữa bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền . - H. : Y học , 1977. - 34tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002954-002955 VNM.008467-008471 VNM.013770-013772 |
20 |  | Phòng và chống bệnh hoa liễu / Lê Kinh Duệ . - H. : Y học , 1983. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002290 VNM.012029-012030 |
21 |  | Phòng bệnh ung thư : Cơ sở phân tử của lý thuyết và thực hành / Đái Duy Ban, Lữ Thị Cẩm Vân, Đái Thị Ngân Hà, Đái Thị Hằng Nga . - H. : Y học , 1998. - 230tr : hình vẽ, bảng ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.020917-020918 VNM.030406-030408 |
22 |  | Nuôi lợn ở gia đình / Trương Lăng, Nguyễn Hiền, Nguyễn Xuân Dương, Nguyễn Hữu Phước . - H. : Nông nghiệp , 1986. - 119tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010864 VNM.024458-024459 |
23 |  | Thường thức về các bệnh thần kinh / Nguyễn Chương . - H. : Y học , 1985. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009339-009340 VNM.019393-019395 |
24 |  | Cảm nhiễm vi rút hỗn hợp ở động vật nông nghiệp / V.M. Apachenko ; Phan Thanh Thượng (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009180-009182 VNM.017787-017793 |