| 1 |  | Giáo trình nhiệt động lực học và vật lý thống kê / Vũ Thanh Khiết . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 376 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020535-020539 VNG02083.0001-0029 |
| 2 |  | Nhiệt độ là gì ? / Vũ Thanh Khiết . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 76 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004687-004688 VNM.000525 VNM.000527-000529 VNM.020065-020071 VNM.021383 |
| 3 |  | Hoá lý : T.1 : Dịch theo bản tiếng Nga xuất bản năm 1967 / Farrington Daniels, Robert A Alberty ; Người dịch : Phạm Ngọc Thanh, Nguyễn Xuân Thắng . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 300 tr ; 27 cm |
| 4 |  | Hoá lí nhiệt động lực học hoá học : Phần cơ sở / Nguyễn Đình Huế . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1977. - 324 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) |
| 5 |  | Hoá lý nhiệt động lực hoá học : Ph.2 : Dung dịch / Nguyễn Đình Huề . - H. : Giáo dục , 1971. - 350 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách Đại học Sư phạm Hà Nội ) Thông tin xếp giá: VND.007003-007007 |
| 6 |  | Cơ sở kỹ thuật nhiệt : Đã được hội đồng môn học Bộ giáo dục và Đào tạo thông qua, dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường đại học kỹ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 168 tr ; 19 cm |
| 7 |  | Cơ sở lý thuyết hoá học : P.1 : Cấu tạo chất : Dùng cho các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi, Nguyễn Hạnh . - In lần thứ 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Giáo dục , 1995. - 136 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.018032-018036 VNG01624.0001-0020 |
| 8 |  | Hoá lý : T.2 : Dịch theo bản tiếng Nga xuất bản năm 1967 / Farrington Daniels, Robert A Alberty ; Người dịch : Phạm Ngọc Thanh,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 343 tr ; 27 cm |
| 9 |  | Hoá học đại cương : T.2 : Từ lý thuyết đến ứng dụng / Đào Đình Thức . - In lần thứ 4 (có sửa chữa và bổ sung). - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 290 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023694-023703 VNG02437.0001-0020 |
| 10 |  | Cơ sở lý thuyết hoá học : P.2 : Nhiệt động hoá học, động hoá học, điện hoá học. Dùng cho các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Đình Chi, Nguyễn Hạnh . - In lần thứ 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Giáo dục , 1995. - 304 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.018037-018041 VNG01625.0001-0020 |
| 11 |  | Hóa lý / A.A. Jukhovitxki, L.A. Svartxman ; Dịch : Nguyễn Trần Dương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 675tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000254-000255 VVM.000865 VVM.000867-000870 |
| 12 |  | Hóa lý nhiệt động lực học hóa học : Phần cơ sở / Nguyễn Đình Huề . - In lần 3. - H. : Giáo dục , 1977. - 324tr ; 21cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.006014 VNM.005312-005316 |
| 13 |  | Sự phát triển và những áp dụng của khái niệm Entrôpi / P. Chambadal ; Nguyễn Đạt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 297tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001578-001579 VNM.010736-010738 |
| 14 |  | Cơ sở kỹ thuật nhiệt : Đã được Hội đồng Bộ Giáo dục và đào tạo thông qua, dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường ĐH kỹ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú . - Lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 168tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.014965-014969 |
| 15 |  | Trạm máy nén khí di động / Hà Cao Đàm, Nguyễn Hữu Bính . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1982. - 101tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000214-000215 VVM.001284-001286 |
| 16 |  | Vật lý cơ sở dùng cho cán bộ sinh học, y học, địa chất / L. Lliboutry ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 389tr.: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000258-000259 VVM.000841-000850 VVM.002063-002068 |
| 17 |  | Vật lý cơ sở dùng cho cán bộ sinh học, y học, địa chất / L. Lliboutry ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 389tr.: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000551-000552 VVM.000431-000435 |
| 18 |  | Giáo trình Hóa lí : T.2 : Nhiệt động lực học hóa học / Nguyễn Đình Huề . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 228tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026105-026108 VNG02513.0001-0012 |
| 19 |  | Giáo trình hóa lí : T.1 : Cơ sở nhiệt động lực học / Nguyễn Đình Huề (b.s.) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 152tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028680-028684 |
| 20 |  | Tủ lạnh, máy kem, máy đá, máy điều hòa nhiệt độ : Cấu tạo, sử dụng, thực hành sửa chữa và tính toán thiết kế / Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tùy . - Tái bản có bổ sung và sửa chữa. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 374tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028933-028939 VNM.037243-037250 |
| 21 |  | Cơ sở lý thuyết hóa học : P.2 : Nhiệt động hóa học. Động hóa học : Điện hóa họcDùng cho các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Hạnh . - Tái bản lần thứ 7, sửa chữa năm 1995. - H. : Giáo dục , 2000. - 264tr : hình vẽ ; 21cm |
| 22 |  | Giáo trình hóa lí : T.1 : Cơ sở nhiệt động lực học / Nguyễn Đình Huề (b.s.) . - H. : Giáo dục , 2001. - 152tr ; 21cm |
| 23 |  | Sinh thái rừng / Nguyễn Văn Thêm . - H. : Nông nghiệp , 2002. - 374 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.004308-004312 VVM.003937-003941 |
| 24 |  | Vật lý thống kê : T.5 : Giáo trình vật lý Berkeley / F. Reif ; Ngô Quốc Quýnh (dịch) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 371tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |