| 1 |  | Phương pháp dưỡng dục trẻ con thành người hữu dụng / Phạm Côn Sơn . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1991. - 248 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015397 VNM.027929-027930 |
| 2 |  | Làm mẹ / Cơ Lava Makhôva ; Dịch : Trần Nam Huân,.. . - In lần 7. - : Phụ nữ , 1978. - 302tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004598-004599 VNM.002511-002518 VNM.019568-019572 |
| 3 |  | Con tôi đang lớn... / N. Bêrêđina ; Nguyễn Tuyết Minh (dịch) . - H. : Phụ nữ , 1978. - 113tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003514-003515 VNM.004163-004185 |
| 4 |  | Tổng quan về đội ngũ giáo viên / Trần Bá Hoành . - H. : Trung tâm thông tin khoa học giáo dục , 1994. - 66 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: TLD.000764 |
| 5 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy về giáo dục dân số : Dùng cho giáo viên các trường mẫu giáo . - H. : Bộ Giáo dục Đào tạo , 1995. - 57 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000771 |
| 6 |  | Giải quyết những tình huống xảy ra ở nhà trẻ : Sách dùng cho các bậc cha mẹ / Trần Lan Hương . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 44tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031431-031440 VNM.039488-039497 |
| 7 |  | Chương trình chăm sóc giáo dục và hướng dẫn thực hiện 4-5 tuổi / B.s. : Trần Thị Trọng, Phạm Thị Sửu (ch.b.), Trương Kim Oanh. . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 2001. - 188tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005293-005297 VVM.005214-005218 |
| 8 |  | Kịch bản lễ hội ở trường mầm non / Hoàng Văn Yến . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2002. - 87tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004113-004117 VVM.004562-004566 |
| 9 |  | Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ dưới 6 tuổi / Hoàng Thị Oanh, Phạm Thị Việt, Nguyễn Kim Đức . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 124tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027085-027091 VNM.035850-035857 |
| 10 |  | Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028509-028513 VNM.036864-036868 |
| 11 |  | Phương pháp hướng dẫn trẻ làm quen với văn học : Sách bồi dưỡng chuẩn hóa giáo viên THSP mầm non hệ 9 / Lê ánh Tuyết (ch.b.), Phạm Thị Việt, Đặng Thu Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 68tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029033-029037 VNM.037324-037328 |
| 12 |  | Tạo hình và phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ em : Q.3 : Phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ mẫu giáo / Lê Hồng Vân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 91tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029577-029578 |
| 13 |  | Nghệ thuật âm nhạc với trẻ mầm non / Hoàng Văn Yến . - H. : Giáo dục , 1999. - 99tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005050-005054 VVM.005025-005029 |
| 14 |  | Từ điển của bé / Vũ Quang Vinh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031389-031393 VNM.039463-039467 |
| 15 |  | Bé Hiền đi học mẫu giáo / Vũ Minh Hồng . - H. : Giáo dục , 2001. - 23tr : tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031236-031238 VNM.039231-039237 |
| 16 |  | Trò chơi học tập và hướng dẫn làm đồ chơi / Nguyễn Thị Vân Lâm . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2002. - 51tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.031274-031278 VNG02711.0001-0022 |
| 17 |  | Chồn con và chó săn : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Nguyễn Ngọc Tú (lời) ; Nguyễn Hồng Hạnh (tranh) . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 36tr ; 16cm Thông tin xếp giá: VND.031320-031324 VNM.039278-039282 |
| 18 |  | Khám phá bí mật thiên nhiên quanh ta / Nguyễn Thị Thư . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 19tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031371-031375 VNM.039395-039399 |
| 19 |  | Trò chơi với chữ cái và phát triển ngôn ngữ / Đặng Thu Quỳnh . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2001. - 67tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031366-031370 VNM.039400-039404 |
| 20 |  | "Bay" trên đôi chân / Hương Mai . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2001. - 31tr : tranh vẽ ; 16cm Thông tin xếp giá: VND.031300-031304 |
| 21 |  | Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo và hướng dẫn thực hiện : 5-6 tuổi / B.s. : Trần Thị Trọng, Phạm Thị Sửu (ch.b.), Trương Kim Oanh,.. . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 2001. - 228tr : hình vẽ ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.005280-005284 VVM.005197-005201 |
| 22 |  | Đôi bạn bê đi học : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Lời : Phạm Hổ, Nguyễn Văn Chương . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2002. - 36tr : tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031239-031241 VNM.039241-039246 |
| 23 |  | Phương pháp phát triển lời nói cho trẻ : Sách bồi dưỡng chuẩn hóa giáo viên THSP mầm non hệ 9 và 12 / Nguyễn Kim Tuyến, Hồ Lam Hồng, Đặng Thu Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 140tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031178-031182 VNG02709.0001-0022 |
| 24 |  | Tạo hình và phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình : Sách bồi dưỡng chuẩn hóa giáo viên THSP mầm non hệ 9 và 12 / Nguyễn Lăng Bình . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 152tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031173-031177 VNG02708.0001-0023 VNM.040036 |