1 |  | Đài Loan – hòn đảo kho báu : Ghi chép hình ảnh thiên nhiên = 臺灣是寶島 : 大自然影像紀實 . - Đài Trung : Phi Vũ Đài Loan, 1997. - 104 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000471 |
2 |  | Cơ sở lý thuyết trường và lý thuyết Galoa / Nguyễn Tiến Quang . - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa. - H. : Đại học Sư phạm , 2010. - 209 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035819-035828 VNG03075.0001-0010 |
3 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.1 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 689 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027789-027791 VNM.034145-034146 |
4 |  | Hoàng hôn cuối cùng : Tiểu thuyết / Quỳnh Dao ; Liêu Quốc Nhĩ (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 434tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028597-028598 VNM.036911-036912 |
5 |  | Tình buồn : Tiểu thuyết / Quỳnh Dao ; Liêu Quốc Nhĩ (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 714tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028599-028600 VNM.036916-036918 |
6 |  | Giáo dục Đài Loan / Phạm Huy Giảng, Nguyễn Sinh Huy . - H. : [Knxb] , 1995. - 17 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLD.000780 |
7 |  | Mạch điện trong máy thu thanh điện tử / Trịnh Đình Trọng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 155tr : hình vẽ ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.000536-000539 VVM.000227-000229 |
8 |  | Trộm mộ / Nghê Khuông ; Bùi Hữu Hồng (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1995. - 247tr ; 19cm. - ( Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng ) Thông tin xếp giá: VND.018655 VNM.029465-029466 |
9 |  | Châm loa tai và một số phương pháp châm khác / Trần Thúy, Trần Quang Đạt . - H. : Y học , 1986. - 167tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010705 VNM.024001-024002 |
10 |  | Tự làm lấy mười thùng loa Hi Fi / Pierre Chauvigny ; Trần Lưu Hãn (dịch) . - H. : Nxb. Nghe - Nhìn , 1987. - 215tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012134 VNM.026253-026254 |
11 |  | Đài Loan tiến trình hóa rồng / Hoàng Gia Thụ ; Nguyễn Văn Thi (dịch) . - H. : Văn hóa thông tin , 1994. - 778 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016417 VNM.028572-028573 |