| 1 |  | Địa lí tự nhiên đại cương : T.1 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / I.P. Subaev . - H. : Giáo dục , 19?. - 132 tr ; 21 cm |
| 2 |  | Địa lý tự nhiên đại cương : T.2 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / I.P. Subaev . - H. : Giáo dục , 1981. - 119 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001036-001037 VVM.002337-002339 |
| 3 |  | Đặc điểm khí hậu Kon Tum / Nguyễn Minh Tâm . - Kon Tum : Sở khoa học công nghệ , 2000. - 196 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021976 |
| 4 |  | Khí hậu Việt Nam / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 319 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002693-002694 VVM.001751-001755 |
| 5 |  | Giáo trình tài nguyên khí hậu / Mai Trọng Thông (ch.b.), Hoàng Xuân Cơ . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 144 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023354-023358 VNM.032725-032729 |
| 6 |  | Địa lý tự nhiên đại cương : T.3 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / I.P. Subaev . - H. : Giáo dục , 1982. - 189 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001052-001053 VVM.002340-002342 |
| 7 |  | Địa mạo học đại cương : T.1. Được Bộ Giáo dục Đại học và trung học chuyên nghiệp nước Cộng hòa Xô Viết xã hội chủ nghĩa liên bang Nga cho phép dùng làm sách giáo khoa cho các trường đại học / I.X. Su Kin ; Đào Trọng Năng dịch ; Nguyễn Đức Chính (h.đ) . - H. : Giáo dục , 1965. - 215tr : ảnh, hình vẽ ; 22cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm Hà Nội ) Thông tin xếp giá: VND.016071 |
| 8 |  | Đại dương không khí có gì lạ? / Nguyễn Thuyết, Trần Gia Khánh . - H. : Phổ thông , 1977. - 99tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004435-004437 VNM.008316-008317 |
| 9 |  | Khí hậu, kiến trúc, con người / Nguyễn Huy Côn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 163tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010053 VNM.023189-023190 |
| 10 |  | Khí hậu với đời sống : Những vấn đề cơ sở của sinh khí hậu học / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc, Phạm Huy Tiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 145tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000227 VND.000284-000285 VNM.002070-002072 |
| 11 |  | Nghiên cứu khí quyển toàn cầu : Chương trình khoa học lớn của thời đại / Nguyễn Ngọc Thụy . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 131tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000273-000274 VNM.002130-002132 |
| 12 |  | Gió mùa / P. Pêđơlabooc ; Phạm Quang Hạnh (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 232tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000801 VNM.009308-009309 |
| 13 |  | Khí hậu Việt Nam / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 320tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.000563-000564 |
| 14 |  | Khí hậu Việt Nam / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1975. - 331tr : minh họa ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.001563 |
| 15 |  | Bách khoa toàn thư tuổi trẻ : Thiên nhiên và môi trường / Dịch : Nguyễn Văn Thi, Nguyễn Kim Đô . - H. : Phụ nữ , 2002. - 878 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000547-000548 |
| 16 |  | Wildlife responses to climate change / B.s. : Stephen H. Schneider, Terry L. Root . - Washington : Island Press , 2002. - XV, 437 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 570/A.000061 |
| 17 |  | Khí hậu biến đổi : Thảm kịch vô tiền khoán hậu trong lịch sử nhân loại / S. Rahmstorf, Hans J. Schellnhuber ; Trang Quan Sen (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2008. - 245 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách kiến thức. Saigon Times Foundation ) Thông tin xếp giá: VND.032834-032835 |
| 18 |  | Geosystems today : An interactive casebook / Robert E. Ford, James D. Hipple . - NewYork : John Wiley & Sons , 1999. - 93 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000134 |
| 19 |  | Phát triển và biến đổi khí hậu : Báo cáo phát triển thế giới 2010 . - Wasington : Ngân hàng Thế giới , 2010. - xxiv, 471 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008165 |
| 20 |  | Biến đổi khí hậu : Một thời đại mới trên trái đất / Yves Sciama ; Thúy Quỳnh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ , 2010. - 187 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.033953 |
| 21 |  | Một số điều cần biết về biến đổi khí hậu / Trương Quang Học, Nguyễn Đức Ngữ . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 2011. - 220 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034195-034199 |
| 22 |  | Quan hệ Việt Nam - liên minh Châu Âu trong triển khai cơ chế phát triển sạch giai đoạnh 2011-2020 / Nguyễn Quang Thuấn, Nguyễn An Hà (ch.b.), Đăng Minh Đức,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 256 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009566-009567 |
| 23 |  | Introducing physical geography / Alan Strahler . - 5th ed. - Hoboken : John Wiley & Sons , 2011. - xix,632 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 550/A.000092-000093 |
| 24 |  | Khí tượng, khí hậu đại cương : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 50 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00384.0001-0010 |