1 |  | Nghiên cứu đa hình gen liên quan đến vô sinh ở nam giới thăm khám tại bệnh viện trường Đại học Y Hà Nội : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Đoàn Thị Huyền Trang ; H.d. : Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thị Mộng Điệp . - Bình Định, 2022. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00388 |
2 |  | Thăng Long - Hà Nội qua các thời kỳ lịch sử / Đặng Duy Phúc . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 479 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037842 |
3 |  | Tám trận đánh nổi tiếng đất Hà thành / Nguyễn Sinh Thủy . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 187 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037841 |
4 |  | Từ phố về làng / Vũ Kiêm Ninh . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 266 tr. : ảnh ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037838 |
5 |  | Văn học dân gian Thanh Oai / Lã Duy Lan . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 418 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037836 |
6 |  | Viết từ Hà Nội : Tiểu luận / Phong Lê . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 477 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037849 |
7 |  | Hà Nội từ góc nhìn văn chương / Bùi Việt Thắng . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 319 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037832 |
8 |  | Hà Nội ngày ấy / Nguyễn Bá Đạm . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 278 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037831 |
9 |  | Lời ăn tiếng nói của người Hà Nội / Nguyễn Kim Thản . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 150 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037830 |
10 |  | Mười giá trị văn hoá tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội: Làng nghề, phố nghề/ B.s.: Nguyễn Viết Chức (ch.b.), Lưu Quang Dần, Nguyễn Thị Kiều Vân, Nguyễn Thị Liên . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 85 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014657 |
11 |  | Mười giá trị văn hoá tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội: Khách sạn hàng đầu/ Nguyễn Viết Chức . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 107 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014656 |
12 |  | Mười giá trị văn hoá tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội: Đình, đền, chùa, miếu, phủ, quán, nhà thờ/ B.s.: Nguyễn Viết Chức (ch.b.), Lê Văn Lan, Giang Quân, Lưu Minh Trị . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 87 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014655 |
13 |  | Mười giá trị văn hoá tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội: Lễ hội, trò chơi, trò diễn dân gian/ B.s.: Nguyễn Viết Chức (ch.b.), Giang Quân, Chu Huy . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 90 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014654 |
14 |  | Mười giá trị văn hoá tiêu biểu Thăng Long - Hà Nội: Ẩm thực/ B.s.: Nguyễn Viết Chức (ch.b.), Trần Mạnh Đạt, Nguyễn Thị Tuyết, Nguyễn Quỳnh Trang . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 86 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014653 |
15 |  | Mỹ thuật Thăng Long - Hà Nội/ Nguyễn Đức Hòa (ch.b), Trần Hậu Yên Thế, Nguyễn Đức Bình . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 419 tr; 230 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014650 |
16 |  | Sông hồ Hà Nội/ B.s.: Đặng Văn Bào (ch.b.), Đào Đình Bắc, Nguyễn Hiệu, Đặng Kinh Bắc . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 353 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014648 |
17 |  | Những làng nghề thủ công tiêu biểu của Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Đinh Hạnh (ch.b.), Nguyễn Thị Liên, Đinh Cẩm Ly . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 307 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014647 |
18 |  | Dân cư Thăng Long - Hà Nội/ Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 331 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014646 |
19 |  | Thăng Long - Kẻ Chợ thời Mạc - Lê Trung hưng/ Nguyễn Thừa Hỷ . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 927 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014644 |
20 |  | Kinh đô Rồng - Từ truyền thống thượng võ đến chủ nghĩa anh hùng/ Nguyễn Khắc Phục, Bằng Việt . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 603 tr; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014643 |
21 |  | Văn sách thi Đình Thăng Long - Hà Nội/ Tuyển dịch: Nguyễn Văn Thịnh, Đinh Thanh Hiếu. T.3 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 647 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014642 |
22 |  | Địa lí Hà Nội/ B.s.: Nguyễn Viết Thịnh (ch.b.), Đỗ Thị Minh Đức, Vũ Văn Phái.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 824 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014640 |
23 |  | Kiến trúc Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Lê Văn Lân (ch.b.), Trần Hùng, Nguyễn Quốc Thông.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 484 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014639 |
24 |  | Địa danh hành chính Thăng Long - Hà Nội (Từ đầu thế kỷ XIX đến nay)/ B.s.: Nguyễn Thị Việt Thanh (ch.b.), Đào Thị Diến, Trần Thanh Hà.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 584 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014638 |