Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  47  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hoàn thiện kiểm soát nội bộ các khoản chi tại chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Nguyễn Thị Ngọc Điệp ; Võ Văn Nhị (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV06.00662
  • 2 Dân số - môi trường - con người : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - tr129 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00896.0001
  • 3 Dân số và phát triển : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế đầu tư . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 58 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00647.0001
  • 4 Dân số - Môi trường - Con người : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 133 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00527.0001-0010
  • 5 Dân số và phát triển : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 116 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00382.0001-0010
  • 6 Tìm hiểu nhận thức của giáo viên sinh học và học sinh về công tác giáo dục dân số ở trường phổ thông : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Hà Thị Minh Châu , 2001. - 12 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: DTT.000060
  • 7 Giáo trình dân số và phát triển / Lương Thị Vân, Nguyễn Thị Hạnh . - H. : Giáo dục , 2017. - 218 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.013953-013962
                                         VVG00933.0001-0023
                                         VVM.009893-009899
  • 8 More : Population, nature, and what women want / Robert Engelman . - Washington : Island press , 2008. - xiv,303 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000282
  • 9 Tổng quan văn hóa truyền thống các dân tộc Việt Nam : Q.2 / Hoàng Nam . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 675 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 10 Giáo trình dân số phát triển : Dùng cho sinh viên các trường cao Đẳng và Đại học / B.s.: Nguyễn Nam Phương (ch.b.), Võ Nhất Trí, Ngô Quỳnh An, Vũ Xuân Đốc . - H. : Nxb. Đại học Kinh tế Quốc dân , 2011. - 327 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.009666-009670
                                         VVG00731.0001-0010
                                         VVM.006193-006197
  • 11 Ecology : Concepts & applications / Manuel C. Molles . - 4th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2008. - xx,604 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 570/A.000087
  • 12 Annual editions : Developing world 07/08 / Robert J. Giffiths (ed.) . - 17th ed. - Dubuque : McGraw Hill , 2007. - xvii,205 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000242
  • 13 An essay on the principle of population : Text, sources and background criticism / Thomas Robert Malthus . - NewYork : W.W.Norton & Company , 1976. - XXVII,260 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000174
  • 14 Gender analysic in papua new guinea / Elizabeth C. Brouwer, Bruce M. Harris, Sonomi Tanaka . - Washington : The World bank , 1998. - 147 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000049
  • 15 The geography of economic development : Regional changes, global challenges / Timothy J. Fik . - 2nd ed. - Boston Burrridge : McGraw Hill , 2000. - XII,294 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000181
  • 16 Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động giáo dục dân số các trường THPT tại 36 tỉnh dự án . - H. : Nxb. Hà Nội , 2003. - 164 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.006024-006027
  • 17 Texas, our Texas / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [521 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm. - ( National geographic )
  • Thông tin xếp giá: 900/A.000186
  • 18 Gương mặt thế giới hiện đại . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 1116 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026675-026677
                                         VNM.035353-035354
  • 19 Số liệu thống kê dân số và kinh tế - xã hội Việt Nam 1975-2001 . - H. : Thống kê , 2002. - 264 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003746-003748
                                         VVM.004266-004267
  • 20 Những quy định của nhà nước về công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em / L.S Thi Ngọc . - H. : Lao động , 2002. - 248tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.027739-027741
                                         VNM.036387-036389
  • 21 Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 232tr ; 20cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: VND.025365-025366
                                         VNM.034100-034102
  • 22 Dân số - định cư môi trường / Nguyễn Đình Hoè . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 208tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025129-025133
                                         VNM.033806-033810
  • 23 Tư liệu kinh tế xã hội 61 tỉnh thành phố ở Việt Nam . - H. : Thống kê , 2001. - 599tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004011-004013
                                         VVM.004006-004007
  • 24 Đề cương bài giảng về giáo dục dân số : Tài liệu cho các huấn luyện viên tại các khoa huấn luyện về giáo dục dân số . - H. : [Knxb] , 1995. - 247 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TLD.000785
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.691.656

    : 939.324