1 |  | Nhập môn toán cao cấp : Giáo trình giảng dạy / Trần Đình Lương . - Bình Định : [Knxb], 2010. - 42 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01400.0001 |
2 |  | Toán học cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 18. - H. : Giáo dục, 2020. - 275 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: VNG02254.0012-0017 |
3 |  | Toán học cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục, 2018. - 415 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: VNG02253.0013-0017 |
4 |  | Toán học cao cấp : T.3 : Chuỗi và phương trình vi phân / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Xuân Thảo . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2018. - 243 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014803 VVG01113.0001-0004 |
5 |  | Introduction to functional analysis / Reinhold Meise, Dietmar Vogt . - New York : Oxford University Press, 1997. - X,437 p.; 24 cm. - ( Oxford graduate texts in mathematics ) Thông tin xếp giá: 510/A.000460 |
6 |  | Một số vấn đề định tính của phương trình sai phân và ứng dụng : Luận án Tiến sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Đinh Công Hướng ; H.d. : Nguyễn Văn Mậu ; Đặng Vũ Giang . - : H. , 2006. - 95 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000046 |
7 |  | Một số vấn đề của lý thuyết biến đổi tích phân : Luận án Tiến sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán học tính toán: 1 01 07 / Đinh Thanh Đức ; Vũ Kim Tuấn (h.d.) . - : Viện Toán học , 2000. - 90 tr. ; 25 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000020 |
8 |  | Một bất biến mới của môđun qua phân số suy rộng và môđun có kiểu đa thức bé : Luận án Phó Tiến sĩ Toán - Lý : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 1 01 03 / : Nguyễn Đức Minh ; Nguyễn Tự Cường (h.d.) . - : Viện Toán học , 1995. - 86 tr. ; 23 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000004 |
9 |  | Tác động của toán tử steenrod trên các bất biến modula và ứng dụng để ứng dụng đại số Lambda : Luận án Phó Tiến sĩ khoa học Toán - Lý : Chuyên ngành Tôpô - Hình học: 1 01 05 / Nguyễn Sum ; H.d. : Nguyễn Hữu việt Hưng ; Huỳnh Mùi . - : Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1994. - 86 tr. ; 24 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000002 |
10 |  | Một số tính chất của môđun đối đồng đều địa phương tổng quát : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lí thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Lê Thị Thuý Hiền . - Quy Nhơn , 2009. - 48 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV02.00017 |
11 |  | Toán tử đơn điệu cực đại và phương pháp điểm gần kề : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích: 60 46 01 / Trần Văn Nam ; Lê Dũng Mưu (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00061 |
12 |  | Phương pháp lặp về nghiệm phi tuyến bài toán đặt không chỉnh dưới điều kiện bất biến AFIN : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Võ Công Minh ; Nguyễn Văn Kính (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00060 |
13 |  | Về hàm W - Chỉnh hình giá trị Vectơ : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích: 60 46 01 / Liên Vương Lâm ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00059 |
14 |  | Hàm và tạp PARACONVER : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích: 60 46 01 / Đinh Xuân Hùng ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00058 |
15 |  | Độ do P-ADIC và ứng dụng : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Giải tích: 60 46 01 / Huỳnh Xuân Tín ; Hà Huy Khoái (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00057 |
16 |  | Một số vấn đề xấp xỉ đạo hàm trong đại số Banach : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành giải tích: 60 46 01 / Trần Thị Diễm Phúc ; Đinh Thanh Đức (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00056 |
17 |  | Một số vấn đề về luật số lớn và định lí giới hạn trung tâm : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Trần Quốc Cường ; Đặng Hùng Thắng (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00055 |
18 |  | Một vài vấn đề đạo hàm bạc không nguyên và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành giải tích: 60 46 01 / Lê Văn Thiếu Soạn ; Đinh Thanh Đức (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00054 |
19 |  | Về các không gian con Banach của không gian các hàm chính hình : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Cao Tấn Bình ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00053 |
20 |  | Một số tính chất của toán tử đại số và phương trình hàm đối với biến đổi : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Cao Lam Sơn ; Nguyễn Văn Mậu (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00052 |
21 |  | Phân Tích hàm phân hình trên trường P-ADIC : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Bin ; Hà Huy Khoái (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 44 tr. ; 30 cm + 1 Bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00022 |
22 |  | Tính hữu hạn của tập IDEAN nguyên tố liên kết với các môdun đối đồn đều địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Vương Hoài Hoa ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00021 |
23 |  | Một số vấn đề bài toán Hít đối với đại số STEENROD : Luận văn Thạc sĩ Toán học: 60 46 05 / Nguyễn Khắc Tín ; Nguyễn Sum (h.d.) . - , . - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV/TT.000467 |
24 |  | Về môđun đối COHEN-MACAULAY dãy : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết: 60 46 05 / Nguyễn Trọng Lễ ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 42 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV02.00018 |