1 |  | Nghiên cứu phân tích thông tin người dùng dưới sự hỗ trợ của camera : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính: Chuyên ngành Khoa học máy tính / Nguyễn Tấn Long ; Lê Thị Kim Nga (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00103 |
2 |  | Nghiên cứu đặc trưng khuôn mặt trong hệ thống tương tác người máy dưới sự hổ trợ của Camera : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 60 48 01 01 / Đoàn Thị Hoài Phương ; Lê Thị Kim Nga (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00053 |
3 |  | A poverty profile of Cambodia / Nicholas Prescott, Menno Pradhan . - Washington : The World bank , 1997. - 81 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000076 |
4 |  | DIOXIN - Nỗi đau nhân loại lương tri và hành động / Lê Hải Triều (ch.b.) ; Nguyễn Thị Ngọc Trâm, Vũ Hoài Tuân,.. . - H. : Quân đội Nhân dân , 2005. - 588 tr ; 27 cm. - ( ĐTTS ghi : Hội nạn nhân chất độc da cam DIOXIN Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VVD.006093-006094 VVM.005426 |
5 |  | Campuchia khi nụ cười trở lại : Tập thơ văn / Bùi Đình Thi, Nguyễn Khoa Đăng, Nguyễn Đình Hồng. . - H. : Tác phẩm mới , 1980. - 210tr ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Phụ nữ Campuchia : Tập truyện ký / Thành Tín, Lê Huy Thanh, Mai Trang, Trần Mai Hưởng . - H. : Phụ nữ , 1980. - 180tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Cuộc sống mới trên đất nước Ăng-Co / Hồng Cảnh . - Hồng Cảnh. - H. : Sự thật , 1983. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | CAD/CAM thiết kế và chế tạo có máy tính trợ giúp : T.1 / Phan Hữu Phúc . - H. : Giáo dục , 2000. - 491tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026753-026755 VNM.035439-035440 |
9 |  | Campuchia đất nước và con người / Đào Trọng Năng, Trần Thục Y . - H. : Giáo dục , 1985. - 69tr ; 29cm Thông tin xếp giá: VVD.001080-001081 VVM.002406-002408 |
10 |  | Campuchia đất nước xanh tươi / Vũ Hùng . - H. : Kim Đồng , 1981. - 76tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000475-000476 VNM.002346-002348 |
11 |  | Sổ tay kỹ thuật trồng cây ăn quả : T.1 / Nguyễn Văn Siêu, Nguyễn Trọng Khiêm, Cù Xuân Dư . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003569-003570 |
12 |  | Quy trình kỹ thuật trồng cam quýt : Ban hành kèm theo nghị định số 283 NNKH/QĐ ngày 4/10/1975. Số QTN-TTO ngày 8/9/1975 . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 27tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.004938-004939 |
13 |  | Hỏi đáp về thâm canh cây ăn quả : Cam, quýt, chuối, dứa, đu đủ / Đinh Văn Lữ, Trần Như Y . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 216tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005846 VNM.001409-001413 VNM.016672-016673 |
14 |  | Sổ tay kỹ thuật trồng cây ăn quả : T.1 / Nguyễn Văn Siêu, Nguyễn Trọng Khiêm, Cù Xuân Dư . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005843-005844 VNM.001907-001914 VNM.016504-016506 |
15 |  | Quy trình kỹ thuật trồng cam quýt : Ban hành kèm theo nghị định số 283 NNKH/QĐ ngày 4/10/1975. Số QTN-TTO ngày 8/9/1975 . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 27tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.005833-005835 VNM.001772-001775 VNM.001779 VNM.001790-001792 VNM.021051-021054 |
16 |  | Những công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1983. - 159tr : 4tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007556-007557 VNM.014672-014674 |
17 |  | Một số đặc điểm của chủ nghĩa bành trướng Trung Quốc chống Việt Nam - Lào - Campuchia / Nguyễn Thành Lê, Văn Tân, Tạ Ngọc Liễn,.. . - H. : Thông tin lý luận , 1984. - 157tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007451 VNM.014637-014638 |
18 |  | Campuchia-thắng lợi của một cuộc cách mạng chân chính . - H. : Sự thật , 1979. - 73tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.006165-006166 VNM.016773-016775 |
19 |  | Truyện Tum Tiêu / Bô Tum Mătthê Xôm . - H. : Khoa học Xã hội , 1987. - 103tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011179 VNM.024899-024900 |
20 |  | Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.011066 VNM.024696-024697 |
21 |  | Cam - pu - chia nụ cười không tắt / Thành Tín, Khánh Vân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 226 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.002292-002293 VNM.012033-012035 |
22 |  | Đại hội V Đảng nhân dân cách mạng Cam-Pu-Chia . - H. : Sự thật , 1986. - 71 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010547 VNM.023870-023871 |
23 |  | Văn học ấn độ - Lào - Campuchia : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Lưu Đức Trung, Đinh Việt Anh . - H. : Giáo dục , 1989. - 288 tr ; 19 cm. - ( Văn học các nước Châu á ) Thông tin xếp giá: VND.012854-012856 |
24 |  | Sách tra cứu IC trong video, Camera Recorder, Ti vi màu . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1993. - 1053 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016252-016256 |