1 |  | Theo dấu hoàng hậu Nam Phương và vua Bảo Đại / Vĩnh Đào, Nguyễn Thị Thanh Thúy . - In lần thứ 2, có chỉnh sửa bổ sung. - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2024. - 463 tr. : ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015264 |
2 |  | Transitivity in comments given by judges on TV programs: America's master-chef and Vietnam's master-chef : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Bùi Thị Xuân Duyên ; Lưu Quý Khương (h.d.) = Quá trình chuyển tác trong lời bình luận của các giám khảo chương trình truyền hình: vua đầu bếp Mỹ và vua đầu bếp Việt Nam: . - Bình Định, 2018. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00160 |
3 |  | Cờ vua : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - tr27 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00783.0001 |
4 |  | Cờ vua và phương pháp giảng dạy : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Sư phạm Giáo dục Thể chất . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 32 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00556.0001 |
5 |  | Cờ vua tự nâng cao : T.2 : Chiến lược trung cuộc / Nguyễn Đăng Khương . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 2000. - 239 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.024896-024900 VNM.033634-033638 |
6 |  | Vua chúa Việt Nam qua các triều đại / Trương Đình Tín . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 308 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.024135-024137 VNM.034078-034079 |
7 |  | Hỏi đáp về triều Nguyễn và Huế xưa : T.2 / Nguyễn Đắc Xuân . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2002. - 127tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030204-030206 VNM.038396-038397 |
8 |  | Hỏi đáp về triều Nguyễn và Huế xưa : T.3 / Nguyễn Đắc Xuân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 112tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029769-029771 VNM.037975-037976 |
9 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.3 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 752tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029572-029573 VNM.037804-037805 |
10 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.2 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 587tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029570-029571 VNM.037802-037803 |
11 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.1 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 679tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029568-029569 VNM.037800-037801 |
12 |  | Cờ vua tự nâng cao : T.1 : Khai cuộc và trung cuộc / Biên dịch : Nguyễn Đăng Khương,.. . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 2000. - 256tr ; 21cm. - ( Làm quen với cờ quốc tế ) Thông tin xếp giá: VND.029103-029107 VNM.037334-037338 |
13 |  | Thế thứ các triều vua Việt Nam / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 2002. - 151tr : hình vẽ, bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028698-028700 VNM.037129-037130 |
14 |  | Thế thứ các triều Vua Việt Nam / Nguyễn Khắc Thuần . - In lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Giáo dục , 1996. - 151tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.019717-019719 VNM.029635-029640 |
15 |  | Luật cờ vua : Văn bản được Uy ban Luật của FIDE bổ sung trong Đại hội FIDE 1988 tại Thessaloniki . - In lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1994. - 63tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016998-016999 |
16 |  | Nghề hầu Vua . - H. : Thanh niên , 1999. - 395 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023612-023613 VNM.032856-032857 |
17 |  | Cờ vua 1200 đòn phối hợp giáo khoa / Lê Phúc Trần Tú . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 2000. - 285 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
18 |  | Từ điển vua chúa Việt Nam / Bùi Thiết . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 390 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022401-022402 VNM.031990 |