1 |  | Đô thị Vinh từ năm 1804 đến năm 1974 / Nguyễn Quang Hồng . - Nghệ An : Đại học Vinh , 2019. - 355 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037452-037456 |
2 |  | Diện mạo văn hóa tín ngưỡng và lễ hội dân gian Trà Vinh / Trần Dũng, Đặng Tấn Đức . - H. : Văn hoá Thông tin , 2012. - 458 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034269 |
3 |  | Chuyên khảo thơ ca dân gian Trà Vinh . - H. : Thời đại , 2012. - 277 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034383 |
4 |  | Mắm Prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm Prồhốc / Trần Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 164 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034409 |
5 |  | Truyện cổ Grim . - H. : Văn học , 2002. - 425 tr ; 10 cm Thông tin xếp giá: VND.030846-030850 VNM.037679-037681 |
6 |  | Nhà bác học phát minh quang tuyến X Rơnghen / V. Pênhêxan ; Tô Thi (dịch) . - In lần thứ 2. - H. : Thanh niên , 2001. - 255tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025751-025760 VNM.034490-034504 |
7 |  | Vinhem Pích 1876-1960 / Tân Uyên . - H. : Thanh niên , 1982. - 136tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001591-001592 VNM.010813-010815 |
8 |  | Tia sáng diệu kỳ : Truyện viết về nhà bác học Rơn-Ghen người đã phát hiện ra quang tuyến X / V. Pênhêxan ; Tô Thi (dịch) . - H. : Thanh niên , 1983. - 190tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002502-002503 VNM.012511-012513 |
9 |  | Chuyện trong khu vườn cấm / Bá Dũng . - H. : Công an nhân dân , 1985. - 172tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009733 VNM.022654 |
10 |  | Vinh - Bến Thủy / Bùi Thiết . - H. : Văn hóa , 1984. - 177tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008971-008972 VNM.017526-017528 |
11 |  | Kể chuyện Trạng Lường : 1441-1496 / Hoàng Liên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 95 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022516-022517 VNM.032114 |
12 |  | Lịch sử 12 : T.1 : Ban khoa học xã hội / Nguyễn Anh Thái (ch.b.), Nguyễn Quốc Hùng, Lê Vinh Quốc, Trần Thị Vinh . - H. : Giáo dục , 1995. - 268 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018314-018318 |