1 |  | Giáo trình Toán kinh tế / Trương Thị Thanh Phượng, Phạm Thị Thanh Cầm, Ngô Nữ Mai Quỳnh, Lê Thỵ Hà Vân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 206 tr. ; 24 cm |
2 |  | Giáo trình Toán kinh tế : Ph1 : Với sự hỗ trợ của Excel / Trương Thị Thanh Phượng (ch.b.), Cao Tấn Bình, Trần Bảo Duy.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020. - 167 tr. : ; cm |
3 |  | Giáo Trình Toán kinh tế : Ngành Kinh tế / Trương Thị Thanh Phượng (ch.b.), Phạm Thị Thanh Cầm, Ngô Nữ Mai Quỳnh, Lê Thỵ Hà Vân . - Bình Định : [Knxb], 2018. - 168 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01421.0001 |
4 |  | Practice business math procedures : Brief / Jeffrey Slater, Sharon Meyer . - 10th ed. - New York : McGraw Hill , 2011. - xv,307 tr ; 27 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1CD/600/A.001317-001319 |
5 |  | Bài giảng kinh tế lượng / Nguyễn Quang Dong . - H. : Giao thông Vận tải , 2008. - 266 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008868-008872 VVG00635.0001-0015 |
6 |  | Practical business math procedures / Jeffrey Slater . - Brief 8th ed. - Boston : McGraw Hill , 2006. - [412 tr. đánh số toàn phần] ; 32 cm 1DVD Thông tin xếp giá: 1D/600/A.000882 |
7 |  | Giáo trình lý thuyết mô hình toán kinh tế / Hoàng Đình Tuấn . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân , 2007. - 343 tr ; 24 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.008281 |
8 |  | Toán cao cấp C1 và một số ứng dụng trong kinh doanh : Dành cho sinh viên chuyên ngành : Kế toán - Tài chính - Ngân hàng - Quản trị - Kinh doanh và các nhà quản trị / Nguyễn Quốc Hưng . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh , 2009. - 177 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008521-008522 |
9 |  | Mathematics for economics and business / Ian Jacques . - 3rd ed. - Harlow : Addison-Wesley , 1999. - 560 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000252 |
10 |  | Toán kinh tế : Phần quy hoạch tuyến tính / Nguyễn Thành Cả (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 2002. - 230 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028919-028925 VNM.037231-037233 |
11 |  | Toán cao cấp : Cho ngành quản trị kinh doanh (nhóm ngành IV) / Phan Văn Hạp (ch.b.), Phạm Văn Chóng, Nguyễn Đình Hóa,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 380tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030255-030264 VNM.038426-038435 |
12 |  | ứng dụng các phương pháp toán học vào kinh tế và tổ chức của ngành chế tạo máy / X.A. Xôcôlitxưn ; Người dịch : Phan Văn Cự,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 196tr ; 30cm Thông tin xếp giá: VVD.000782 VVM.000655-000669 VVM.002122-002125 |
13 |  | Một số vấn đề cơ bản trong kinh tế xây dựng / B.s. : Nguyễn Gia Sáu (ch.b.), Trịnh Huy Thục, Trần Đức Dục,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 331tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009109 VNM.017772-017773 |
14 |  | Thuật toán và chương trình máy tính trong kinh tế / Trần Vũ Thiệu, Nguyễn Văn Thiều, Bùi Thế Tâm . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 189tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011685 VNM.025701-025702 |
15 |  | Mô hình toán kinh tế : Dùng cho các chuyên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh / Hoàng Đình Tuấn (ch.b.), Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ . - H. : Nxb. Hà Nội , 1998. - 202 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020586-020589 VNG02075.0001-0024 |
16 |  | Bài tập mô hình toán kinh tế / Lưu Ngọc Cơ, Ngô Văn Thứ . - H. : , 1998. - 136 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020607-020610 VNG02076.0001-0021 |
17 |  | Kinh tế lượng / Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Khắc Minh . - In lần thứ 2, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 343 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002050-002052 VVG00271.0001-0004 |
18 |  | Kinh tế lượng / Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Khắc Minh . - In lần thứ 2, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 343 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.001963-001967 |