| 1 |  | Lí luận và phương pháp giáo dục thể chất . - H. : Giáo dục thể chất , 1995. - 240 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017376-017380 VND.018605-018607 VNM.029390-029394 |
| 2 |  | Vì sức khỏe con em chúng ta / Lê Văn Lẫm, Đào Duy Thư . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 99 tr : hình vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009256-009257 VNM.018111-018113 |
| 3 |  | Moving into the future : National physical education standards: A guide to content and assessment . - Boston : McGraw-Hill , 1995. - VIII, 125 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000698-000699 |
| 4 |  | Principles and methods of adapted physical education and recreation / David Auxter, Jean Pyfer, Carol Huettig . - 9th ed. - Boston : McGraw-Hill , 2001. - XVIII, 718 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000032 |
| 5 |  | Essentials of athletic training / Daniel D. Arnheim, William E. Prentice . - Boston : McGraw-Hill , 2002. - XXI, 546 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000550 |
| 6 |  | Đá cầu : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học : trình độ Cao đẳng và Đại học sư phạm / Ngô Minh Viên (ch.b.), Nguyễn Ngọc Việt . - H. : Giáo dục , 2007. - 143 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006842-006847 VVG00685.0001-0010 |
| 7 |  | A history and philosophy of sport and physical education : From ancient civilizations to the modern world / Robert A. Mechikoff, Steven G. Estes . - 3rd ed. - Boston Burr Ridge : McGrraw Hill , 2002. - XVIII, 379 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000039 |
| 8 |  | Principles and methods of a dapted physical education and recreation / David Auxter, Jean Pyfer, Carol Huetting . - 9th ed. - NewYork : McGraw Hill , 2001. - XVIII,718 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000077-000078 |
| 9 |  | Chương trình đào tạo giáo viên Trung học phổ thông theo học chế tín chỉ ngành giáo dục thể chất . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 230 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010791-010800 VVG00794.0001-0010 VVM.007316-007325 |
| 10 |  | Essentials of physical anthropology : Discovering our origins / Clark Spencer Larsen . - NewYork : W.W. Norton & company , 2010. - XXXi,344,A55 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 590/A.000049 |
| 11 |  | Questions and answers : A guide to fitness and wellness / Gary Liguori, Sandra Carroll-Cobb . - 2nd ed. - New York : McGraw Hill , 2014. - xi,499 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001280 |
| 12 |  | Văn hóa Thể chất - Thể thao trong tiến trình lịch sử dân tộc Việt Nam / Lương Kim Chung, Nguyễn Ngọc Kim Anh, Phan Quốc Chiến . - H. : Thể dục Thể thao , 2016. - 179 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.035760-035764 |
| 13 |  | Giáo trình lí luận và phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ em lứa tuổi mầm non / Đặng Hồng Phương . - In lần thứ 14. - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 375 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036169-036173 VNG02795.0001-0015 |
| 14 |  | Phương pháp xây dựng kế hoạch giáo dục thể chất trong trường phổ thông : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Giáo dục Thể chất . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 69 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00550.0001 |
| 15 |  | Lý luận và phương pháp giáo dục thể chất : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Giáo dục Thể chất . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 125 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00555.0001 |
| 16 |  | Chuyên đề bồi dưỡng giáo viên Trung học phổ thông môn Giáo dục thể chất . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2013. - 141 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010984-010993 VVG00808.0001-0010 VVM.007512-007521 |
| 17 |  | Rèn luyện thể chất cho thanh thiếu nhi / Hoàng Công Dân (ch.b.) . - H. : Thể thao và Du lịch, 2020. - 366 tr. : ảnh ; 2020 Thông tin xếp giá: VND.037754-037756 |
| 18 |  | Phát triển giáo dục thể chất và thể thao trường học, góp phần nâng cao thể lực và tầm vóc Việt / Nguyễn Thùy Vân . - H. : Thể thao và Du lịch, 2021. - 207 tr. : hình vẽ, ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037804-037805 VNG02895.0001-0003 |
| 19 |  | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Vũ Thị Thu Nguyệt ; Trần Xuân Bách (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00527 |
| 20 |  | Biện pháp quản lý công tác giáo dục thể chất ở trường Đại học Quang Trung : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 01 14 / Nguyễn Tuấn Anh ; Phan Minh Tiến (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 108 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00248 |
| 21 |  | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất cho học sinh theo định hướng phát triển năng lực tại các trường trung học phổ thông huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 8 14 01 14 / Nguyễn Hồng Việt ; Phùng Đình Mẫn (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 117 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00322 |
| 22 |  | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất ở các trường trung học cơ sở thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Quản lý Giáo dục : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 8 14 01 14 / Huỳnh Văn Quàng ; Nguyễn Thanh Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 108 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00441 |
| 23 |  | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất cho học sinh ở các trường tiểu học huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Mai Xuân Miên ; Lê Quang Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00474 |
| 24 |  | Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức bền tốc độ cho nam học sinh đội tuyển Điền kinh cự ly trung bình của trường THPT Nguyễn Du, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ Giáo dục thể chất : Ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn Giáo dục thể chất / Trương Văn Vương ; Mai Thế Anh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV12.00001 |