1 |  | Hướng dẫn xây dựng đề kiểm tra/thi đánh giá năng lực cấp Trung học phổ thông theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 môn Sinh học / Sái Công Hồng, Huỳnh Văn Sơn, Trương Văn Trí,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm Tp. Hồ Chí MInh, 2024. - 171 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Dạy học phát triển năng lực môn Sinh học Trung học phổ thông / Đinh Quang Báo (ch.b.), Phan Thị Thanh Hội, Trần Thị Gái, Nguyễn Thị Việt Nga . - H. : Đại học Sư phạm, 2018. - 219 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Dạy và học môn Giáo dục công dân ở trường Trung học phổ thông / B.s..: Nguyễn Văn Cư, Nguyễn Duy Nhiển (ch.b.), Nguyễn Như Hải,.. . - H.: Đại học Sư phạm, 2008. - 217 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Nguyễn Đắc Thanh / Nguyễn Đắc Thanh (ch.b.), Trần Thị Hương, Võ Thị Hồng Trước . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 151 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Đổi mới phương pháp dạy học Địa lí ở Trung học Phổ thông / Nguyễn Đức Vũ, Phạm Thị Sen . - H. : Giáo dục, 2006. - 192 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Tài liệu bồi dưỡng năng lực tổ chức hoạt động trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cho giáo viên phổ thông / Nguyễn Đức Sơn, Lê Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Thanh Hồng.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2024. - 347 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Phương pháp dạy học địa lí theo hướng tích cực / Đặng Văn Đức (ch.b.), Nguyễn Thu Hằng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Đại học Sư phạm, 2008. - 332 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Cơ sở triết học và tâm lí học của đổi mới phương pháp dạy học trong trường Phổ thông / Phan Trọng Ngọ . - H. : Đại học Sư phạm, 2012. - 344 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Tình huống sư phạm trong công tác giáo dục học sinh trung học phổ thông / Bùi Thị Mùi . - In lần thứ 6, có chỉnh lí, bổ sung. - H.: Đại học Sư phạm, 2016. - 242 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Giáo trình Quy hoạch nông thôn / Nguyễn Hữu Ngữ (ch.b.), Dương Quốc Nõn, Lê Hữu Ngọc Thanh.. . - Huế : Đại học Huế, 2022. - 255 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Giáo trình chuyên đề giáo dục kĩ năng sống Nguyễn Thanh Bình, Lê Thị Thu Hà, Đỗ Khánh Năm, Nguyễn Thị Quỳnh Phượng . - In lần thứ 6, có chỉnh lí, bổ sung. - H. Đại học Sư phạm 2017. - 248tr. hình vẽ, bảng 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Giáo trình địa tin học ứng dụng : = Applied geoinformatics / Nguyễn Ngọc Thạch . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017. - 747 tr. : ; 27 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
13 |  | Quản lý nhà nước về kinh tế trong xây dựng nông thôn mới nâng cao trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Nguyễn Thanh Hào ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
14 |  | Quản lý nhà nước về kinh tế trong xây dựng nông thôn mới nâng cao ở huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Võ Thị Mộng Huyền ; Nguyễn Thị Ngân Loan (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
15 |  | Quản lý nhà nước về đào tạo lao động nông thôn trên địa bàn huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Trần Văn Trường ; Nguyễn Đình Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
16 |  | Danh mục minh chứng chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông : Trình độ Đại học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2023. - 432 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2023.0004 |
17 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông : Trình độ Đại học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2023. - 257 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2023.0003 |
18 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 162 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0016 |
19 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 176 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0015 |
20 |  | Bác Hồ với ngành thông tin và truyền thông . - H. : Nxb. Bưu điện, 2008. - 126 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038089 |
21 |  | 3000 Kiến thức văn hóa không thể không biết = 不可不知的3000个文化常识 / Tinh Hán . - Bắc Kinh : Hoa Kiều Trung Quốc, 2010. - 337 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: N/H.000415 |
22 |  | Trung Quốc thông sử = 中国通史 / Trần Tô Trấn . - Bắc Kinh : Công ty Xuất bản Liên hợp Bắc Kinh, 2014. - 425 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000400 |
23 |  | ICT in English language education : Bridging the teaching-learning divide in South Asia / Preet Hiradhar, Atanu Bhattacharya . - Singapore : Springer, 2022. - ix,93 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000207 |
24 |  | Management information systems : Managing the digital firm / Kenneth C. Laudon, Jane P. Laudon = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 17th ed. - Harlow, England : Pearson, 2022. - 648 p. : ill. ; 28 cm. - ( Applied Optimization Volume 87 ) Thông tin xếp giá: 600/A.001608 |