1 |  | Algorithms for optimization / Mykel J. Kochenderfer, Tim A. Wheeler = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 3rd ed. - London : The MIT Press, 2019. - xx, 500 p. : ill. ; 23 cm. - ( International series in Operations Research & Management Science ; V.285 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000530 |
2 |  | Phương pháp gradient gia tốc hóa giải bài toán tối ưu lồi : Đề án Thạc sĩ Toán giải tích / Trương Thị Kim Yến ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00295 |
3 |  | Tối ưu hóa trong điều khiển và điều khiển tối ưu / Nguyễn Doãn Phước = The lean startup: . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2020. - 347 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: VVD.015266 VVG01682.0001-0004 |
4 |  | Optimization of power system operation / Jizhong Zhu . - 2nd ed. - Hoboken : Wiley, 2015. - xxiii, 633 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001567 600/A.001586 |
5 |  | Introduction to optimum design / Jasbir Singh Arora . - 4th ed. - Amsterdam : Academic Press, 2017. - xvii, 945 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001551 |
6 |  | Simultaneous diagonalizations of matrices and applications for some classes of optimization : Doctoral dissertation in Mathematics : Speciality: Algebra and Number theory / Nguyễn Thị Ngân ; H.d. : Lê Thanh Hiếu, Ruey-Lin Sheu = Chéo hóa đồng thời các ma trận và ứng dụng trong một số lớp bài toán tối ưu : Luận án Tiến sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: . - Bình Định, 2024. - 113 tr. ; 30 cm + 2 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Convex analysis and nonlinear optimization : Theory and examples / Jonathan M. Borwein, Adrian S. Lewis . - 2nd ed. - New York : Springer, 2010. - xii, 310 p. ; 24 cm. - ( CMS Books in Mathematics ) Thông tin xếp giá: 510/A.000515 |
8 |  | Variational calculus, optimal control and applications : International conference in honour of L. Bittner and R. Klötzler, Trassenheide, Germany, September 23-27, 1996 / Edited by: W. H. Schmidt, K. Heier, L. Bittner, R. Bulirsch . - Switzerland : Springer Basel AG, 1998. - xviii, 340 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000494 |
9 |  | Introductory lectures on convex optimization : A basic course / Yurii Nesterov = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 3rd ed. - Boston : Kluwer Academic, 2004. - vii, 236 p. ; 24 cm. - ( Applied Optimization Volume 87 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000501 |
10 |  | Mô phỏng và tối ưu hóa pin mặt trời màng mỏng đa lớp sử dụng lớp hấp thụ Cu (In, Al) S2: Luận văn Thạc sĩ Vật lý : Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Trần Thanh Thái (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00001 |
11 |  | Thuật toán Chambolle-Pock cho bài toán tối ưu lồi : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Trần Thị Thanh Huỳnh ; Nguyễn Văn Thành (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00281 |
12 |  | Giải pháp tối ưu dung lượng trong hệ thống thông tin di động LTE : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Dương Nguyễn Hiển Hoàng ; Hồ Văn Phi (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00039 |
13 |  | Introduction to nonlinear optimization : Theory, algorithms, and applications with MATLAB / Amir Beck . - 5th ed. - Philadephia : Siam, 2014. - 519.6 p.; 25 cm. - ( International series in Operations Research & Management Science ; V.285 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000464-000465 |
14 |  | Phương pháp tối ưu trong kinh doanh : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Quản trị kinh doanh . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 76 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00659.0001 |
15 |  | Tính chính Quy Mêtric và luật Fermat cho bài toán tối ưu đa trị : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 02 / Nguyễn Duy An ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 61 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00199 |
16 |  | Các điều kiện E- tối ưu cho bài toán tối ưu vectơ với ánh xạ đa trị : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 02 / Phạm Thông ; Lê Anh Tuấn (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 28 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00193 |
17 |  | Một số vấn đề cơ bản về tối ưu xấp xỉ : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Trần Văn Thạch ; Tạ Quang Sơn (h.d.) . - Quy nhơn , 2011. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00098 |
18 |  | Một số tính chất đối ngẫu trong tối ưu không trơn : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Huỳnh Văn Phúc ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00082 |
19 |  | Convex optimization / Stephen Boyd, Lieven Vandenberghe . - Tái bản lần thứ 2. - NewYork : Cambridge Unversity Press , 2004. - xiii,716 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000455 |
20 |  | Giáo trình lý thuyết tối ưu . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 188 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010354-010363 VVG00748.0001-0020 VVM.006881-006890 |
21 |  | Giáo trình phương pháp tối ưu trong kinh doanh / Trần Việt Lâm . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân , 2010. - 206 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035322-035331 VNG02990.0001-0010 |
22 |  | Lý thuyết tối ưu : Bài giảng lớp cao học / Hoàng Tuỵ . - H. : Viện toán học , 2003. - 97 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.005747-005751 VVG00577.0001-0010 |
23 |  | Tối ưu hóa ứng dụng : Giáo trình cho sinh viên các trường đại học khối kỹ thuật thuộc các hệ đào tạo / Nguyễn Nhật Lệ . - In lần thứ 1. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 194tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.003886-003890 VVM.004392-004396 |
24 |  | Toán học trong kinh tế / Kelvin Lancaster ; Dịch : Đoàn Trịnh Minh,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 257tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000976-000977 VVM.001614-001616 |