| 1 |  | Nông nghiệp, an ninh lương thực với tăng trưởng kinh tế . - H. : Thông tin Khoa học Xã hội , 1999. - 324 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021990-021992 VNM.031487-031488 |
| 2 |  | Chữa cao huyết áp bằng phương pháp dưỡng sinh / Vũ Hữu Ngõ . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 154 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022926-022930 VNM.032435-032439 |
| 3 |  | Bước vào thế kỷ XXI hành động tự nguyện và chương trình nghị sự toàn cầu : Sách tham khảo / Đavid C Korten . - H. : Chính trị , 1996. - 380 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VVD.001996-001997 VVM.002853-002854 |
| 4 |  | Hỏi đáp về kỹ thuật truyền thanh truyền hình : T.2 / Nguyễn An Ninh, Nguyễn Văn Quý . - H. : Nxb. Nghe nhìn , 1985. - 179tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010589-010590 VNM.024018-024020 |
| 5 |  | Mấy vấn đề nông nghiệp những năm 80 / Hữu Thọ . - H. : Sự thật , 1985. - 117tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010596 VNM.024007-024008 |
| 6 |  | Bệnh tim mạch với người lớn tuổi / Nguyễn Huy Dung . - In lần 2. - H. : Y học , 1977. - 202tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004585-004587 VNM.007991-007992 |
| 7 |  | Bệnh tăng huyết áp / Phạm Tử Dương . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Y học , 1999. - 86tr : bảng, hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020921-020922 VNM.030412-030414 |
| 8 |  | Tăng huyết áp / Phạm Khuê . - H. : Y học , 1981. - 113tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000768-000769 VNM.009373-009375 |
| 9 |  | Thiết bị truyền thanh / B.s: Nguyễn Văn Khang, Nguyễn An Ninh . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 371tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000434-000437 VVM.000015-000017 |
| 10 |  | Thiết bị truyền thanh / B.s. : Nguyễn Văn Khang, Nguyễn An Ninh . - Xuất bản lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1984. - 342tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001006-001007 VVM.001626-001628 |
| 11 |  | Kinh tế tri thức vấn đề và giải pháp : Kinh nghiệm của các nước phát triển và đang phát triển / Takashi Kiuchi, Tian Zhongqing, Cheonsik Woo. . - H. : Thống kê , 2001. - 239tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.003951 |
| 12 |  | Hướng dẫn thực hành kế toán doanh nghiệp, kế toán thuế giá trị gia tăng, sơ đồ hạch toán kế toán : Các văn bản pháp luật mới nhất về thuế GTGT và thuế TNDN / Võ Văn Nhị . - H. : Thống kê , 2000. - 486tr : bảng, sơ đồ ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.005225-005226 VVM.005171-005172 |
| 13 |  | Tang lễ của người Thái ở Nghệ An / Quán Vi Miên . - H. : Quốc gia Hà Nội , 2010. - 1171 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033456 |
| 14 |  | Giáo trình kinh tế phát triển / Vũ Thị Ngọc Phùng . - H. : Lao động Xã hội , 2005. - 511 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009416-009420 |
| 15 |  | Kinh tế học : T.1 : Sách tham khảo / Paul A. Samuelson, William D. Nordhalls ; Dịch : Vũ Cương,.. . - H. : Tài chính , 2011. - 797 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009966-009975 VVG01235.0001-0010 |
| 16 |  | Kinh tế học : T.2 : Sách Tham khảo / Paul A. Samuelson, William D. Nordhalls ; Dịch : Vũ Cương,.. . - H. : Tài chính , 2011. - 809 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009976-009985 VVG01236.0001-0010 |
| 17 |  | More : Population, nature, and what women want / Robert Engelman . - Washington : Island press , 2008. - xiv,303 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000282 |
| 18 |  | Khoa học địa lý Việt nam với phát triển kinh tế xanh : Kỷ yếu hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 9, Quy Nhơn, 24-25/12/2016 : Q.1 / Lê Đức An, Uông Đình Khanh, Bùi Quang Dũng,.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2016. - 1272 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014407 |
| 19 |  | Khoa học địa lý Việt Nam với phát triển kinh tế xanh : Kỷ yếu hội nghị khoa học địa lý toàn quốc lần thứ 9, Quy Nhơn, 24-25/12/2016 : Q.2 / Nguyễn Đăng Hội, Trương Quang Hải, Nguyễn Hoàng Sơn,.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2016. - 1365 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014408 |
| 20 |  | Kiểm soát rủi ro trong công tác thu thuế giá trị gia tăng tại cục thuế Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Huỳnh Ngọc Lắm ; Hà Xuân Trạch (h.d.) . - Bình Định , 2014. - 110 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00034 |
| 21 |  | Kiểm soát hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu tại Cục thuế tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Nguyễn Thanh Bình ; Trần Thị Cẩm Thanh (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00411 |
| 22 |  | Hoàn thiện kiểm soát thu tại bảo hiểm xã hội huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Nguyễn Thị Xuân Oanh ; Bùi Thị Ngọc (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 128 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00612 |
| 23 |  | Đặc điểm tăng trưởng của trẻ em trước tuổi đến trường ở 3 vùng sinh thái (thành phố, nông thôn và miền núi) tỉnh Bình Định : Báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ: B.2005.43.55 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Nguyễn Điểm , 2006. - 77 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB.000001-000006 |
| 24 |  | Hoàn thiện kiểm soát thu thuế giá trị gia tăng tại chi cục thuế Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Đỗ Thành Nguyên ; Bùi Thị Ngọc (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 119 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00540 |