1 |  | Tín ngưỡng và văn hoá tín ngưỡng ở Việt Nam B.s: Ngô Đức Thịnh (Ch.b), Nguyễn Ngọc Hinh, Phạm Quỳnh Phương. . - H. Khoa học Xã hội 2025. - 514tr 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Tổng tập Thần thoại và Truyền thuyết dân gian Trung Quốc = 中国神话与民间传说大全集 / Lưu Viên (b.s.) . - Bắc Kinh : Hoa Kiều Trung Quốc, 2010. - 369 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/H.000427 |
3 |  | Tín ngưỡng dân gian trong đời sống tinh thần của người dân vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay / Hoàng Thị Lan (ch.b.), Nguyễn Thị Hải Yến, Lê Văn Lợi.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 299 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037940-037941 |
4 |  | Cẩm nang về tín ngưỡng, tôn giáo / Đỗ Lan Hiền ch.b . - H. : Chính trị Quốc gia, 2018. - 220tr. : bảng, 21cm Thông tin xếp giá: VND.037924 VNG03144.0001-0002 |
5 |  | Nam Việt thần kỳ hội lục / Nghiên cứu, giới thiệu: Trần Trọng Dương ; Biên dịch, khảo chú: Trần Trọng Dương, Dương Văn Hoàn = 南越神祗會錄: . - H. : Đại học Sư phạm, 2021. - 491 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014869-014871 |
6 |  | Hội chân biên / Thanh Hoà Tử ; Nguyễn Thanh Tùng khảo cứu, dịch chú . - H. : Đại học sư phạm, 2020. - 399 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037778-037780 |
7 |  | Cúng ma tình yêu : Xền chuông / Cà Chung (s.t., giới thiệu) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 759 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037369 |
8 |  | Tục thờ thiên hậu thánh mẫu của người Hoa ở Đà Nẵng / Nguyễn Thị Trâm . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 183 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037368 |
9 |  | Đình Cần Thơ - Tín ngưỡng và nghi lễ / Trần Phỏng Diều (s.t., b.s., giới thiệu) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 235 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037565 |
10 |  | Vai trò của Kru Achar trong đời sống người Khmer ở Nam Bộ / Danh Văn Nhỏ . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2019. - 215 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037552 |
11 |  | Tín ngưỡng thờ Thiên Hậu ở Việt Nam : Khảo luận văn hóa / Phan Thị Hoa Lý . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2018. - 667 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Văn hóa Thái tìm hiểu và khám phá : T.3 : Khảo sát giới thiệu / Quán Vi Miên . - H. : Nxb.Hội Nhà Văn , 2017. - 378 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036527 |
13 |  | Văn hóa dân gian miệt Sa Đéc / Nguyễn Hữu Hiếu (ch.b.), Nguyễn Nhất Thống, Ngô Văn Bé,.. . - H. : Sân Khấu , 2017. - 723 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036526 |
14 |  | Văn hóa dân gian người Ơ Đu / Nguyễn Thị Ngân . - H. : Sân Khấu , 2017. - 330 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036525 |
15 |  | Văn hóa dân gian người Xá Phó ở Lào Cai : T.2 / Dương Tuấn Nghĩa (ch.b.), Nguyễn Ngọc Thanh, Bùi Bích Ngọc,.. . - H. : Nxb.Hội Nhà Văn , 2017. - 531 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036524 |
16 |  | Văn hóa dân gian người Xá Phó ở Lào Cai : T.1 / Dương Tuấn Nghĩa (ch.b.), Nguyễn Ngọc Thanh, Bùi Bích Ngọc,.. . - H. : Nxb.Hội Nhà Văn , 2017. - 555 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036523 |
17 |  | Văn hóa duyên hải Đà Nẵng / Phan Thị Kim . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 259 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036522 |
18 |  | Lễ hội quán âm Nam Hải Bạc Liêu / Trương Thu Trang . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 243 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036519 |
19 |  | Tục thờ chúa xứ - ngũ hành và nghi lễ bóng rỗi Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiếu . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 271 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036447 |
20 |  | Cầu lộc Thánh Mẫu tại phủ Tây Hồ - Hà Nội / Phạm Văn Thành, Nguyễn Thị Kim Oanh . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 174 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036511 |
21 |  | Văn hóa dân gian làng Xuân Hội / Nguyễn Quang Khải . - H. : Nxb.Hội Nhà Văn , 2017. - 195 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036507 |
22 |  | " Hảy súng khon " bản trường ca khát vọng vô tận / Lê Thúy Quỳnh ( giới thiệu ) . - H. : Hội Nhà văn , 2017. - 447 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036498 |
23 |  | Đời sống của ông, bà đồng ở phường Bình An ( Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương ) / Nguyễn Thị Lan . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 184 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036494 |
24 |  | Giải mã biểu tượng văn hóa Nỏ Nường / Dương Đình Minh Sơn . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2017. - 657 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013312 |