1 |  | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh sản của Lợn nái Landdrace và khả năng sinh trưởng con lai F1 L Landrace x Yomkshire) nuôi tại trung tâm giống vật nuôi huyện Chư Păk, tỉnh Gia Lai : Luận văn Thạc sĩ Sinh học: Chuyên ngành Sinh học Thực nghiệm / ScTrần Thị Hoài Thu ; Nguyễn Văn Ban (h.d.) / Nguyễn Văn Ban . - Bình Định, 2018. - 80tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00296 |
2 |  | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và ảnh hưởng của kích dục tố đến khả năng sinh sản của dúi mốc (Rhyzomys pruinosus) trong điều kiện nuôi nhốt : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Nguyễn Thị Lệ Hoa ; Võ Văn Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00372 |
3 |  | Sinh sản nhân tạo giống thủy sản : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Nông học . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 69 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01191.0001 |
4 |  | Quản lý công tác giáo dục sức khỏe sinh sản cho học sinh các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 81 40 01 14 / Phan Thị Phương Nam ; Phan Minh Tiến (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00393 |
5 |  | Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, sinh sản của các chủng muỗi Aedes và Anopheles trong điều kiện nuôi nhân tạo bằng máy Hemotek tại phòng thí nghiệm Viện sốt rét - ký sinh trùng - côn trùng Quy Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Phan Thị Tuyết Nhung ; Nguyễn Xuân Quang (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00312 |
6 |  | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh sản của lợn nái lai F1 ( landrace x yorkshire) và khả năng sinh trưởng con lai giữa 3 giống [ F1( landrace x yorkshire) x duroc nuôi tại trang trại Huy Tuyết ở xã Ân Tường Đông, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Lê Thị Thu Bích ; Nguyễn Văn Ban (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00311 |
7 |  | Thực trạng sức khỏe sinh sản ở phụ nữ từ 18 đến 49 tuổi đến thăm khám tại Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Bình Định từ năm 2016 - 2017 : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Chuyên ngành Sinh học Thực nghiệm: 60 42 30 14 / Văn Thị Mỹ Hồng ; Võ Văn toàn (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00268 |
8 |  | Biện pháp quản lý công tác giáo dục sức khỏe sinh sản cho học sinh của Hiệu trưởng các trường Trung học phổ thông tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 60 14 05 / Nguyễn Sơn Đông ; Đinh Thị Chiến (h.d) . - Quy Nhơn , 2011. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00066 |
9 |  | Góp phần nghiên cứu một số đặc điểm sinh học ở giai đoạn sinh sản của tôm hùm sỏi (Panulirus Stimppsoni) nuôi ở ven biển miền Trung : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 30 / Nguyễn Văn Ban (h.d.) ; Đặng Huỳnh Quý Thảo . - Quy Nhơn , 2009. - 61 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00023 |
10 |  | Nghiên cứu khu hệ chuột và một số đặc điểm sinh học của hai loài : chuột cống (rattus norvegicus), chuột lắt (rattus exulans) tại thị trấn Bình Dương - huyện Phù Mỹ - tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 30 / Lê Văn Chiên (h.d.) ; Nguyễn Thị Thu Hiền . - Quy Nhơn , 2008. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00016 |
11 |  | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của tôm thẻ chân trắng PENAEUS VANNAMEI giai đoạn tôm thịt được nuôi tại tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 30 / Nguyễn Văn Ban (h.d.) ; Lê Xuân Quang . - Quy Nhơn , 2008. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00014 |
12 |  | Sinh học phát triển cá thể động vật / Mai Văn Hưng . - Tái bản lần 2, có bổ sung, sửa chữa. - H. : Đại học Sư phạm , 2009. - 180 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011740-011749 VVG01195.0001-0010 |
13 |  | Giáo trình sinh học tế bào : Dùng cho sinh viên Cao đẳng, Đại học chuyên ngành Sinh học, Công nghệ sinh học, Nông - Lâm - Ngư nghiệp và Giáo viên Sinh học phổ thông / Nguyễn Như Hiền . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2008. - 255 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008209-008213 |
14 |  | Principles of human anatomy / Gerard J. Tortora . - 9th ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 2002. - 637 tr ; 28 cm. - ( Take note ! ) Thông tin xếp giá: 600/A.000043 |
15 |  | Motherhood by choice : Pioneers in women's health and family planning / Perdita Huston . - NewYork : The Feminist , 1992. - 181 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000079 |
16 |  | Xác định các giai đoạn phát dục và nghiên cứu chu kỳ sinh dục của cá / Ofxakun, N.A. Buskala . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 47tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
17 |  | Hỏi đáp sức khoẻ sinh sản, sức khoẻ tình dục / Đào Xuân Dũng . - H. : Thanh niên , 2001. - 511 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.029974-029975 VNM.038179-038181 |
18 |  | Tư vấn về sức khỏe sinh sản phụ nữ / Nikki Bradford ; Phạm Huy Hiền Hào (dịch) . - H. : Phụ nữ , 2002. - 487 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.027418-027420 VNM.036134-036135 |
19 |  | Top ten sinh học năm 2000 / Lê Quang Long . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 111tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026109-026111 VNM.034831-034832 |
20 |  | Bí quyết sinh trai, sinh gái / Xuân Hiểu ; Nguyễn An (dịch) . - H. : Nxb. Hà Nội , 2002. - 298tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025747-025750 VNM.036458-036463 |
21 |  | Sinh học của sự sinh sản / Phan Kim Ngọc, Hồ Huỳnh Thuỳ Dương . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 263tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024266-024270 VNM.033172-033176 |
22 |  | Hình thái học thực vật : T.2: Giải phẫu và hình thái thực vật / Nguyễn Bá . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1975. - 543tr ; 30cm Thông tin xếp giá: VVD.000454-000455 VVM.000403-000409 |
23 |  | Giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên : Tài liệu tự học dành cho giáo viên . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Quỹ dân số liên hiệp quốc , 2001. - 259 tr ; 31 cm Thông tin xếp giá: VVD.003309-003313 VVM.003841-003844 |
24 |  | Một số vấn đề về sinh lý sinh dục và sinh sản / Tạ Thuý Lan (ch.b.), Võ Văn Toàn . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy nhơn , 2001. - 106 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: TLD.001017-001021 TLG00194.0001-0005 |