1 |  | Giáo trình kỹ thuật số : Dùng cho các trường đào tạo hệ Trung cấp chuyên nghiệp / Nguyễn Viết Nguyên . - H. : Giáo dục, 2004. - 239 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Giáo trình chuyên đề giáo dục kĩ năng sống Nguyễn Thanh Bình, Lê Thị Thu Hà, Đỗ Khánh Năm, Nguyễn Thị Quỳnh Phượng . - In lần thứ 6, có chỉnh lí, bổ sung. - H. Đại học Sư phạm 2017. - 248tr. hình vẽ, bảng 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Chuyển đổi số trong giáo dục / Hoàng Sỹ Tương, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Nguyễn Thị Loan . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2025. - 226 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi / Trần Nhuận Kiên, Trần Thị Thùy Dung (ch.b.), Trần Chí Thiện, Nguyễn Tuấn Anh . - Thái Nguyên : Đại học Thái Nguyên, 2024. - 289 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038086 |
5 |  | Ghi chép về cổ vật : Vẻ đẹp trong đời sống của người Trung Hoa = 古物记 : 中国人的生活之美 / Quả Mạch . - Côn Minh : Mỹ thuật Vân Nam, 2020. - 118 tr. : hình ảnh ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000495 |
6 |  | Sự đột phá của ngôn ngữ = 语言的突破 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 152 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000322 |
7 |  | Cuộc sống tươi đẹp = 美好的人生 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 149 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000321 |
8 |  | Nghệ thuật giao tiếp = 沟通的艺术 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 154 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000320 |
9 |  | Những điểm mạnh của con người = 人性的优点 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 154 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000319 |
10 |  | Đắc Nhân Tâm = 人性的弱点 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 152 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000318 |
11 |  | Cuộc sống hạnh phúc = 快乐的人生 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 150 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000317 |
12 |  | Management information systems : Managing the digital firm / Kenneth C. Laudon, Jane P. Laudon = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 17th ed. - Harlow, England : Pearson, 2022. - 648 p. : ill. ; 28 cm. - ( Applied Optimization Volume 87 ) Thông tin xếp giá: 600/A.001608 |
13 |  | Big data and the internet of things : Enterprise information architecture for a new age / Robert Stackowiak, Art Licht, Venu Mantha, Louis Nagode . - New York : Apress, 2015. - xviii, 197 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000633 |
14 |  | Nâng cao hoạt động trách nhiệm xã hội tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số Kiến thiết Ninh Thuận : Đề án Thạc sĩ Quản trị kinh doanh / Phạm Hoàng Long ; Phạm Thị Thúy Hằng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00228 |
15 |  | Academic difficulties EFL teachers face in teaching English for ethnic primary students : Master of English language teaching : Field Theory and methodology of English language teaching / Võ Thị Thanh Khương ; Nguyễn Quang Ngoạn (h.d.) = Những khó khăn về học thuật của giáo viên trong việc dạy tiếng Anh cho học sinh dân tộc thiểu số bậc tiểu học: Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn tiếng Anh: . - Bình Định, 2024. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00101 |
16 |  | Dãy Pell trong nhóm hữu hạn : Đề án Thạc sĩ Đại số và lí thuyết số / Võ Thị Thúy ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 59 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00245 |
17 |  | Dãy số: Sự hội tụ và một số vấn đề liên quan : Đề án Thạc sĩ Phương pháp toán sơ cấp / Nguyễn Thị Quỳnh Như ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00379 |
18 |  | Tổ chức thực thi chính sách phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ Quản lý kinh tế / Nguyễn Thị Hiền ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00247 |
19 |  | Toán tử hợp có trọng từ không gian Bloch vào không gian tăng trưởng : Đề án Thạc sĩ Toán giải tích / Nguyễn Ngọc Thành ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00287 |
20 |  | Quản lý công tác phối hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội trong giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tại các trường Tiểu học huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lí Giáo dục / Huỳnh Thanh Vương ; H.d.: Mai Xuân Miên, Trần Quốc Tuấn . - Bình Định, 2024. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00609 |
21 |  | Quản lý giáo dục kỹ năng sống qua hoạt động chơi cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non thành Phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lí Giáo dục / Nguyễn Thị Nhật Lệ ; H.d.: Dương Bạch Dương, Trần Quốc Tuấn . - Bình Định, 2024. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00608 |
22 |  | Thực hiện chính sách giảm nghèo bền vững tại xã Đak Jơ Ta, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai : Đề án Thạc sĩ ngành Chính trị học / Phạm Trương Gia Bảo ; Nguyễn Tuấn Anh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00127 |
23 |  | Digital business and e-commerce management / Dave Chaffey, Tanya Hemphill, David Edmundson-Bird . - 7th ed. - Harlow, England : Pearson, 2019. - xxxvii, 639 p. : ill. ; 27 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001605 |
24 |  | Digital marketing : Strategy, implementation and practice / Dave Chaffey, Fiona Ellis-Chadwick . - 8th ed. - Harlow, England : Pearson, 2022. - xxiii, 534 p. : ill. ; 27 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001604 |