1 |  | Experiential meanings in song lyrics composed by Chester Bennington : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Đoàn Văn Trọng ; Nguyễn Tất Thắng (h.d.) = Nghiên cứu về nét nghĩa kinh nghiệm trong lời bài hát được sáng tác bởi Chester Bennington: . - Bình Định, 2022. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00265 |
2 |  | Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học : Tiến trình văn học : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Ngữ văn . - Bình Định : [Knxb] , 2013. - 33 tr. ; 30 cm |
3 |  | Môn: Trào lưu và phương pháp sáng tác văn học : Tiến trình văn học : Bài giảng lưu hành nội bộ : Tổ lý luận văn học - phương pháp . - Bình Định : [Knxb] , 2013. - 33 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00816.0001 |
4 |  | Nhân vật dị biệt trong sáng tác của Nguyễn Nhật ánh : Luận văn Văn học : Chuyên ngành Văn học Việt Nam : 8 22 01 21 / Lê Ngọc Hân ; Nguyễn Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 88 tr. ; cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00344 |
5 |  | Biểu hiện tính dục trong sáng tác của Đỗ Hoàng Diệu và Nguyễn Ngọc Tư : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Nguyễn Công Tín ; Nguyễn Văn Đấu (h.d.) . - Bình Định , 2012. - 100 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00169 |
6 |  | Thiên nhiên và con người Tây Nguyên trong sáng tác Trung Trung Đỉnh : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Phạm Văn Quyến ; Nguyễn Văn Đấu (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 100 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00146 |
7 |  | Đặc điểm nghệ thuật trong sáng tác của Phạm Thị Hoài : Luận văn thạc sỹ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Trần Văn Phương (h.d.) ; Trần Thị Quỳnh Lê . - Quy Nhơn , 2010. - 88tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00081 |
8 |  | Dấu ấn văn học phương Tây hiện đại trong sáng tác của Phạm Thị Hoài : Luận văn Thạc sỹ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Trần Thị Thu ; Bùi thị Kim Hạnh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 87tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00077 |
9 |  | Bản sắc Tây Nguyên trong sáng tác của Nguyên Ngọc : Luận văn Thạc sỹ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Nguyễn Văn Bằng ; Nguyễn Văn Đấu (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 102tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00075 |
10 |  | Nam Cao - Từ quan niệm nghệ thuật đến sáng tác : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Nguyễn Thị Lâm ; Bùi Văn Lợi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00048 |
11 |  | Quan niệm nghệ thuật về con người trong sáng tác của Hồ Anh Thái : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành văn học Việt Nam: 60 22 34 / Phạm Anh Tuấn ; Bùi Văn Lợi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00027 |
12 |  | Bản sắc văn hoá làng quê qua một số sáng tác thơ mới 1932-1945 : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Hà Huyền Hoài Hà ; Lê Thị Hải Vân (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00019 |
13 |  | Sáng tác của Tô Hoài trước cách mạng từ góc nhìn văn hoá : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 6 22 34 / Đỗ Thị Mỹ Chi ; Nguyễn Văn Đấu (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00015 |
14 |  | Những nguyên tắc cơ bản trong nghệ thuật chèo / Trần Đình Ngôn . - H. : Thời đại , 2011. - 218 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033558 |
15 |  | Techniques of twentieth century composition : A guide to the materials of modern music / Leon Dallin . - 3rd ed. - Boston : McGraw Hill , [1974]. - 288 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000037-000038 |
16 |  | Edger allan poe : Story teller : Seven stories adapted from the original of Edger Allan poe: with accompanying cassettes . - Washington : United States Department of State , [2005?]. - 89 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 1S/800/A.000294 |
17 |  | Sê-Khốp / Phan Hồng Giang . - In lần thứ 3, có sửa chữa. - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 263tr ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031613-031614 VNM.039735-039737 |
18 |  | Lep Tôn-xtôi / Hoàng Oanh (b.s.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 321tr ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031605-031606 VNM.039741-039743 |
19 |  | Măc-xim Go-rki / Trọng Văn (soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 262tr ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031636-031637 VNM.039706-039708 |
20 |  | Tề Bạch Thạch / Thái Hanh . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 151tr. ảnh ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031629-031630 VNM.039714-039716 |
21 |  | Lut-vich van Be-tô-ven / Trọng Văn (soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 327tr ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031596-031598 |
22 |  | Rô-manh Rô-lăng / T. Matưlêva ; Sao Mai (soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 259tr ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031585-031586 VNM.039720-039721 |
23 |  | Tô-mát Man / Trọng Văn (soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 226tr ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031623-031624 VNM.039750-039752 |
24 |  | Trần Văn Cẩn / Triều Dương . - Tái bản lần 1, có bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 255tr. ảnh ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031640-031641 VNM.039700-039702 |