| 1 |  | Làm gì ? Những vấn đề cấp bách trong phong trào chúng ta / V.I. Lênin . - M. : Tiến bộ , 1973. - 447 tr ; 17 cm Thông tin xếp giá: VND.005551 |
| 2 |  | Phong trào đấu tranh cách mạng của công nhân cao su miền Đông Nam Bộ / Thanh Nam (b.s.) . - H. : Lao động , 1982. - 179 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001808-001809 VNM.011173-011175 |
| 3 |  | Cách mạng tháng mười và phong trào giải phóng dân tộc . - H. : Sự thật , 1987. - 193 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011481 VNM.025344-025345 |
| 4 |  | Phong trào phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh dưới ngọn cờ vẻ vang của Đảng (1930-1954) : T.1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 203 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009610 VNM.021726-021727 |
| 5 |  | Phụ nữ Việt Nam qua các thời đại . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học xã hội , 1975. - 359 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004874-004875 VNM.005785-005789 VNM.018831-018833 |
| 6 |  | Phong trào không liên kết . - H. : Sự thật , 1979. - 8 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006215-006216 VNM.020182-020184 |
| 7 |  | Văn kiện Đảng toàn tập / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 997 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.023882-023886 VND.031970 VNM.033052-033056 |
| 8 |  | Những vấn đề lý luận của phong trào giải phóng dân tộc trong giai đoạn hiện nay / Trường Trinh, Hoàng Tùng, Nguyễn Vịnh.. . - H. : Thông tin Lý luận , 1984. - 271tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009124-009125 VNM.017915-017917 |
| 9 |  | Người bạn chiến đấu Palextin / Lê Kim . - H. : Thanh niên , 1979. - 90tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006192-006193 VNM.019849-019851 |
| 10 |  | Ngày Quốc tế lao động 1-5 / Nguyễn Thế Giang . - H. : Lao động , 1976. - 71tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004915-004916 VNM.007419-007421 |
| 11 |  | ý nghĩa thời đại của chiến thắng phát xít Hít le và quân phiệt Nhật Bản / Nguyễn Vịnh, Hoàng Phương, Hoàng Minh Thảo .. . - H. : Thông tin Lý luận , 1985. - 407tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009386-009387 VNM.019378-019380 |
| 12 |  | Phong trào công nhân trong cao trào Xô viết Nghệ Tĩnh / Nguyễn Trọng Cổn . - H. : Lao động , 1980. - 104tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000253-000256 |
| 13 |  | Lịch sử phong trào công nhân và công đoàn Việt Nam (1860-1945) : Sơ thảo lần thứ nhất . - Tái bản có bổ sung. - H. : Lao động , 1976. - 175tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008856 |
| 14 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000612-000613 VNM.009075-009077 |
| 15 |  | Đẩy mạnh phong trào thi đua "dạy tốt, học tốt" theo gương các điển hình tiên tiến về giáo dục / Tố Hữu . - H. : Sự thật , 1978. - 81tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004709-004711 VNM.008199-008210 VNM.021440-021444 |
| 16 |  | Đẩy mạnh phong trào thi đua "dạy tốt, học tốt" theo gương các đơn vị tiên tiến : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên . - H : Giáo dục , 1977. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003768-003769 VNM.007131-007135 VNM.021437-021439 |
| 17 |  | Giai cấp công nhân Việt Nam những năm trước khi thành lập Đảng / Ngô Văn Hoa, Dương Kinh Quốc . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 411tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005065-005066 VNM.006906-006910 VNM.018277-018279 |
| 18 |  | Tìm hiểu các phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân tỉnh Quảng Nghĩa (1885-1945) / Bùi Định . - Nghĩa Bình : Ban nghiên cứu lịch sử Đảng tỉnh Nghĩa Bình , 1985. - 282tr : bản đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009935-009936 VNM.018148-018150 |
| 19 |  | Phong trào thơ mới 1932-1945 / Phan Cự Đệ . - In lần 2, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 288tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002046 VNM.010053-010055 |
| 20 |  | Phong trào Duy Tân : Biên khảo / Nguyễn Văn Xuân . - Đà Nẵng : Trung tâm nghiên cứu quốc học , 1995. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018657-018658 VNM.029473-029474 |
| 21 |  | Gienny Mác / Luidơ Đoócnơman ; Trần Khuyến (dịch) . - In lần 4 có sửa chữa. - H. : Phụ nữ , 1983. - 273tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002808-002809 VNM.012789-012791 |
| 22 |  | Những bông hoa đầu mùa : Về phong trào xây dựng tập thể học sinh XHCN . - H. : Thanh niên , 1978. - 119tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002963-002964 VNM.003364-003370 VNM.013773-013777 VNM.019973 |
| 23 |  | Mười ngày rung chuyển thế giới : Tựa của Lênin và N.Cơrupxcaia / Rit Giôn ; Dịch : Đặng Thế Bính, Trương Đắc Vị . - H. : Văn học , 1977. - 366tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003829-003830 VNM.003556-003565 VNM.019729-019731 |
| 24 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000547 |