1 |  | Pháp Môn Tự = 法门寺 / Hàn Kim Khoa, Triệu Thân Tường . - Bắc Kinh : Truyền bá Năm Châu, 1998. - 502 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000466 |
2 |  | Mạn Đà La = 坛城 / Ý Na (b.s.) . - Tây Ninh : Nhân dân Thanh Hải, 2015. - 98 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000398 |
3 |  | Lịch sử Phật giáo Việt Nam / Nguyễn Tài Thư (ch.b.), Minh Chi, Lý Kim Hoa.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2021. - 459 tr. : ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014872-014874 |
4 |  | Lịch sử tư tưởng Việt Nam và Phật giáo trong lịch sử tư tưởng Việt Nam . - H. : Đại học sư phạm, 2020. - 599 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037743-037744 VNG02882.0001-0005 |
5 |  | Tuệ trung thượng sĩ với thiền tông Việt Nam . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 367 tr : ảnh chân dung ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.031143-031145 VNM.039172-039173 |
6 |  | Lịch sử nhà Phật / Đoàn Trung Còn . - H. : Tôn giáo , 2001. - 251tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029062-029063 VNM.037353-037355 |
7 |  | Những con đường tâm linh Phương Đông : Ph.1 : Những tôn giáo khởi phát từ ấn Độ / Theodore M. Ludwig ; Người dịch : Dương Ngọc Dũng,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 493tr ; 21cm. - ( Văn hóa và tôn giáo Phương Đông ) Thông tin xếp giá: VND.025099-025103 VNM.038663-038667 |
8 |  | Mỹ thuật Lý - Trần mỹ thuật phật giáo : Giải thưởng 1998 hội VNDGVN / Chu Quang Trứ . - H. : Mỹ thuật , 2001. - 744tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024906-024908 VNM.033632-033633 VNM.038330-038334 |
9 |  | Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam : T.2 / Nguyễn Khắc Thuần . - H. : Giáo dục , 2000. - 412tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024051-024055 VNM.034065-034067 |
10 |  | Lý Thường Kiệt lịch sử ngoại giao và tông giáo Triều Lý / Hoàng Xuân Hãn . - H. : Văn học , 1995. - 368tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018627 VNM.029427-029428 |