Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  49  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chó nhà Khổng — Tôi đọc "Luận Ngữ" : Phụ lục = 丧家狗——我读《论语》- 附录 / Lý Linh . - Sơn Tây : Nhân dân Sơn Tây, [19?]. - 120 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: N/H.000442
  • 2 Tạp chí nghiên cứu Đông Bắc Á . - H. : Trung tâm KHXH và NV Quốc gia. - 27 cm
    3 Quan hệ Nhật Bản - Trung Quốc từ năm 1949 đến năm 1991 / Trần Hoàng Long . - H. : Chính trị Quốc gia, 2017. - 240tr. : bảng, 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037904
                                         VNG03124.0001-0002
  • 4 Văn học Nhật Bản : Vẻ đẹp mong manh và bất tận / Lam Anh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 399 tr. : 23 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015007
                                         VVG01546.0001-0002
  • 5 40 năm quan hệ Việt Nam - Nhật Bản thành quả và triển vọng : Kỷ yếu hội thảo khoa học / Nguyễn Văn Lịch, Nguyễn Tiến Lực, Trần Thị Thu Lương.. = 越日関係40年 : 成果と展望: . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2014. - 305 tr. : bảng ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.014987
                                         VVG01525.0001-0002
  • 6 Tìm hiểu văn hoá truyền thống Nhật Bản / Takao Itoi ; Nguyễn Thị Lan Anh (dịch) = ニッボンの伝説文化を知ろうょ: . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2019. - 59 tr. : minh hoạ ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.014986
                                         VVG01524.0001-0002
  • 7 Think tanks trong đời sống chính trị Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nhật Bản và những gợi ý đối với Việt Nam : Sách chuyên khảo / Đoàn Trường Thụ (ch.b.), Nguyễn Văn Đáng, Nguyễn Trọng Bình.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 271 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037854
  • 8 Nhật Bản qua 100 câu hỏi: Một mô hình đang suy thoái : Sách tham khảo / Valérie Niquet ; Nguyễn Thị Tươi dịch = Japon 100 questions: . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 363 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037850
  • 9 Lịch sử tư tưởng Nhật Bản : Phật giáo - Nho giáo - Thần đạo / Thích Thiên Ân . - H. : Hồng Đức, 2018. - 350 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037688
                                         VNG02856.0001-0004
  • 10 Văn học ấn Độ - Nhật Bản : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 13 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00454.0001-0010
  • 11 Văn học Nhật Bản-Hàn Quốc : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 5 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00443.0001-0010
  • 12 Tìm hiểu đặc điểm của xã hội phong kiến Nhật Bản thời Edo : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường năm 2001: T01.37.09 . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Vũ Thị Xuân Vân , 2002. - 102 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: DTT.000044
  • 13 Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản từ 1973 : Luận án Phó tiến sĩ khoa học Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử cận đại và hiện đại: 5 03 04 / Mai Thị Phú Phương ; H.d. : Nguyễn Anh Thái ; Trần Thị Vinh . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1997. - 214 tr. ; 24 cm +  1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LA/TT.000010
  • 14 Lãng du trong văn hoá xứ sở hoa anh đào / Hữu Ngọc . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Thông tin và Truyền thông , 2016. - 390 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.013978-013982
                                         VVG01466.0001-0005
  • 15 Công cụ quản trị sản xuất các doanh nghiệp Nhật Bản / Hứa Thuỳ Trang, Phạm Vũ Khiêm, Nguyễn Tiến Đông . - H. : Bách Khoa Hà Nội , 2016. - 299 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.013193-013197
  • 16 Hai - Kư : Hoa thời gian / Biên soạn, tuyển chọn : Lê Từ Hiển, Lưu Đức Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2007. - 155 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.032905-032914
  • 17 Ngụ ngôn cổ điển phương Đông / Hữu Tuấn (tuyển chọn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - 319 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025843-025847
                                         VNM.034595-034599
  • 18 Kinh tế Nhật bản những bước thăng trầm trong lịch sử / Lưu Ngọc Trịnh . - H. : Thống kê , 1998. - 448 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025739-025741
                                         VNM.034410-034411
  • 19 Nghệ thuật xếp giấy Nhật Bản Origami / Zulal Ayture-Scheele . - H. : Mỹ thuật , 2001. - 88 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003642-003644
                                         VVM.004182-004183
  • 20 Một thời kỳ đầy biến đổi : Tài liệu tham khảo / Vũ Thị Thu (b.s.) . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 194tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030426-030428
  • 21 Nhật Bản trong chiếc gương soi / Nhật Chiêu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 203tr : minh họa ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030017-030019
                                         VNM.038238-038239
  • 22 Tuyển tập truyện ngắn / Akutagava ; Phong Vũ (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 357tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029191-029193
                                         VNM.037494-037500
  • 23 Quan hệ kinh tế của Mỹ và Nhật Bản với Việt Nam từ năm 1995 đến nay : Sách tham khảo / B.s. : Nguyễn Anh Tuấn (ch.b.), Nguyễn Thị Như Hoa . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 163tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.028913-028915
                                         VNM.037241-037242
  • 24 Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) : T.2 : Đồng minh phản công / Lê Vinh Quốc, Huỳnh Văn Tòng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 252tr : ảnh ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.028486-028489
                                         VNM.036872-036874
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.697.718

    : 945.386