Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  31  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Dãy Pell trong nhóm hữu hạn : Đề án Thạc sĩ Đại số và lí thuyết số / Võ Thị Thúy ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 59 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00245
  • 2 The making of a manager : What to do when everyone looks to you / Julie Zhuo . - New York : Portfolio/Penguin, 2019. - 276 p. : ill. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.001602
  • 3 Nửa nhóm của kì dị đường cong phẳng : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số / Cái Thị Minh Phương ; Nguyễn Hồng Đức (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00226
  • 4 Tính toán trong lý thuyết bất biến của nhóm hữu hạn : Trường hợp không modular : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Hồ Thu Thảo ; Võ Thanh Tùng (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 39 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00164
  • 5 Độ giao hoán tương đối của nhóm con của nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Thái Hoàng Oanh ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00163
  • 6 Nhóm Fuchs và miền cơ bản : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Lưu Văn Long ; Huỳnh Minh Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 49 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV22.00243
  • 7 Lý thuyết nhóm : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 84 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00729.0001
  • 8 Dãy Tribonacci trong nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 8 46 01 04 / Trần Đình Lương (h.d.) ; Nguyễn Thị Kim Tuyến . - Bình Định , 2019. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00181
  • 9 Nhóm các tự đẳng cấu của nhóm Abel hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 8 46 01 04 / Võ Thị Hồng Trâm ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 44 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00180
  • 10 Một số vấn đề về độ giao hoán của nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Phan Duy Tân ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00148
  • 11 Dãy Fibonacci trong nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Hồ Thị Bích Ngọc ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00124
  • 12 Tính đẳng cấu của đồng cấu chuyễn đại số thứ ba của singen tại bật tổng quát : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Thị Kim Thanh Phượng ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00122
  • 13 Phương trình trên nhóm Abel hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn An Khương (h.d.) ; Hà Duy Nghĩa . - Quy Nhơn , 2011. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00033
  • 14 Phương pháp quỹ đạo của nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Trần Thị Mai Hương ; Đỗ Ngọc Diệp (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 40tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV22.00080
  • 15 Một số ứng dụng của số học trong nghiên cứu lí thuyết nhóm : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Trương Quang Hòa . - Quy Nhơn , 2007. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV17.00054
  • 16 Nửa nhóm các toán tử tuyến tính và ứng dụng / Cung Thế Anh, Trần Đình Kế . - H. : Đại học Sư phạm , 2016. - 223 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.013834-013841
                                         VVG01336.0001-0007
  • 17 Lí thuyết biểu diễn nhóm và ứng dụng trong vật lí / Lê Viết Hòa, Lê Đức ánh . - H. : Đại học Sư phạm , 2013. - 158 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.012418-012427
                                         VVG01384.0001-0010
  • 18 A systems approach to small group interaction / Stewart L. Tubbs . - 9th ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - xviii,466 tr ; 24 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: 1D/600/A.001079
  • 19 Group theory and general relativity : Representations of the lorentz group and their applications to the gravitational field / Moshe Carmeli . - Singapore : World Scientific , 2000. - 391 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 530/A.000086
  • 20 Combinatorial group theory / Roger C. Lyndon, Paul E. Schupp . - Berlin : Springer Verlag , 2001. - XIV,338 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 510/A.000298
  • 21 The symmetric group : Representations, combinatorial, algorithms, and symmetric functions / Bruce E. Sagan . - 2nd ed. - NewYork : Springer Verlag , 2001. - VII,238 tr ; 24 cm. - ( Graduate text in mathematics )
  • Thông tin xếp giá: 510/A.000281
  • 22 Applied finite group actions / Adalbert Kerber . - 2nd ed. - Berlin : Springer , 1999. - 454 tr ; 23 cm. - ( Algorithms and combinatorics )
  • Thông tin xếp giá: 510/A.000307
  • 23 Bài tập Đại số đại cương / Bùi Huy Hiền . - Tái bản chỉnh lí. - H. : Giáo dục , 2005. - 283 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.032415-032419
                                         VNG02593.0021-0025
  • 24 Hồi ký Thanh Nghị : T.1, Q.1 : Báo thanh nghị và nhóm thanh nghị / Vũ Đình Hòe . - H. : Văn học , 1997. - 897tr, 8tr. ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.021134
                                         VNM.030654
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.749.127

    : 6.635