| 1 |  | Lý tưởng nghề nghiệp và lối sống của sinh viên : Tập tài liệu về cuộc thi chuyên đề khoa học lý luận chính trị của sinh viên toàn quốc 1985: Thông tin khoa học của viện nghiên cứu đại học và Trung học chuyên nghiệp . - H. : , 1987. - 168 tr ; 19 cm |
| 2 |  | Chương trình đào tạo công nhân : Nghề mộc công trường, nề và bê tông cốt thép công trường . - H. : Công nhân Kĩ thuật , 1978. - 189 tr ; 19 cm |
| 3 |  | Từ điển phổ thông ngành nghề truyền thống Việt Nam / Phan Ngọc Liên (ch.b.), Trương Hữu Quýnh, Vũ Ngọc Khánh, Nghiêm Đình Vỳ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 327 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000663 VND.022624-022625 |
| 4 |  | Nghề Thư viện / Trần Mai, Trần Tất Thắng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 205 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010800 VNM.024210-024211 |
| 5 |  | Kinh tế dạy nghề / G.A. Ivanốp ; Trần Vũ Chi (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1982. - 205tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.001876 VNM.011220-011221 |
| 6 |  | Nhà trường phổ thông với việc giáo dục lao động, kỹ thuật tổng hợp, hướng nghiệp và dạy nghề / Nguyễn Trọng Bảo . - H. : Giáo dục , 1987. - 116tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011833-011834 VNM.025811-025813 |
| 7 |  | Sinh hoạt hướng nghiệp 6 : Sách giáo viên . - H. : Giáo dục , 1987. - 106tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011831-011832 VNM.025808-025810 |
| 8 |  | Những vấn đề lý luận dạy lý thuyết / Hà Bách Tùng (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 251tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000982 VVM.001629-001630 |
| 9 |  | Cơ sở giáo dục học nghề nghiệp / X.Ia Batưsep, X.A. Sapovinxki ; Dịch : Đặng Danh Anh,.. . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1982. - 513tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000199-000200 VVM.001260-001262 |
| 10 |  | Một số vấn đề về sư phạm dạy nghề / Nguyễn Quang Huỳnh, Lê Minh Trang, Phan Lãm . - Hà Bắc : [Knxb] , 1983. - 191tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009382-009383 VNM.019293-019295 |
| 11 |  | Nghề phụ gia đình : T.1 / Trường Sa . - Nghĩa Bình : Nxb. Tổng hợp Nghĩa Bình , 1988. - 93tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012066 VNM.026134-026135 |
| 12 |  | Vệ sinh nghề nghiệp : Một số ngành sản xuất chủ yếu / Nguyễn Bát Cau . - H. : Y học , 1984. - 250tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.008665-008666 VNM.015811-015813 |
| 13 |  | Công tác giáo dục trong trường dạy nghề / Uỷ ban dạy nghề Liên Xô ; Nguyễn Lộc (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1983. - 317tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007540-007541 VNM.014662-014664 |
| 14 |  | Văn minh lúa nước và nghề trồng lúa Việt Nam / Bùi Huy Đáp . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 238tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009949 VNM.018161-018162 |
| 15 |  | Hỏi đáp về hợp tác xã nghề cá / Hồ Đán . - H. : Nôngnghiệp , 1980. - 43tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009046-009047 VNM.017866-017868 |
| 16 |  | Kỹ thuật nuôi cá / Phạm Đình Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1978. - 74tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003516-003517 VNM.001601-001602 |
| 17 |  | Kế hoạch giảng dạy và chương trình kỹ thuật chuyên môn các nghề cơ khí : T.1 : Thời gian đào tạo 3 năm . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1979. - 184tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003653-003654 VNM.018901-018908 |
| 18 |  | Sản xuất dâu tằm với vấn đề mặc ở nước ta / Trương Quốc Thái, Bùi Ngọc An . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 49tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.001509-001510 VNM.010570-010572 |
| 19 |  | Sổ tay công nhân xây dựng / Lê Ưng Tường, Phạm Đức Ký . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 255tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000355 VVM.000354-000357 VVM.002194-002195 |
| 20 |  | Bệnh nghề nghiệp : T.1 / Lê Trung . - H. : Y học , 1987. - 243tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001197-001198 VVM.002560-002562 |
| 21 |  | Các văn bản pháp quy về giáo dục - đào tạo : Mầm non. Phổ thông. Trung học chuyên nghiệp. Dạy nghề . - H. : Giáo dục , 1996. - 324tr ; 27cm. - ( Tập luật lệ Bộ Giáo dục và Đào tạo ) Thông tin xếp giá: VVD.001754-001755 VVM.002772-002774 |
| 22 |  | Tuổi trẻ với nghề truyền thống Việt Nam / B.s : Nguyễn Viết Sự (ch.b), Nguyễn Văn Trọng, Hoàng Thị Minh Anh,.. . - H. : Thanh niên , 2001. - 229tr ; 19cm. - ( Bộ sách "Hướng nghiệp cho thanh niên" ) Thông tin xếp giá: VND.026568-026572 VNM.035313-035317 |
| 23 |  | Nghề luyện kim cổ ở miền Đông Nam bộ Việt Nam / Nguyễn Giang Hải . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 181tr : bảng, ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004326-004328 VVM.003968-003969 |
| 24 |  | Công nghệ cao cơ hội không của riêng ai . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 300tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027567-027570 VNM.036369-036374 |