1 |  | Thủy sản và công tác khuyến ngư : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Nông học . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 198 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01194.0001 |
2 |  | Thủy sản : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Sinh học . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 133 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01192.0001 |
3 |  | Một số vấn đề vai trò nhà nước trong phát triển ngư nghiệp ở Duyên hải Miền Trung : Luận văn cử nhân Khoa học - Kinh tế : Chuyên ngành Kinh tế chính trị: 5 02 01 / Lê Kim Chung ; Ngô Văn Lương (h.d.) . - Trường Đại học Tuyên giáo , 1993. - 101 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000051 |
4 |  | Từ ngữ nghề biển của ngư dân Đà Nẵng / Đinh Thị Trang (nghiên cứu, s.t) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 2016. - 351 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Nghề biển truyền thống ở một số tỉnh ven biển Việt Nam / Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Xuân Phong . - H. : Thanh niên , 2012. - 262 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034485 |
6 |  | Cổ lũy trong luồng văn hóa biển Việt Nam / Cao Chư (S.t., b.s.) . - H. : Thanh niên , 2012. - 250 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034479 |
7 |  | From abundance to scarcity : A history of U.S. Marine fisheries policy / Michael L. Weber . - Washington : Island Press , 2002. - XXV, 245 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000154 |
8 |  | Fishing grounds : Defining a new era for American fisheries management / Susan Hanna, Heather Blough, Richard Allen,.. . - Washington : Island Press , 2000. - XIII, 241 tr ; Thông tin xếp giá: 330/A.000064-000065 |
9 |  | Kỹ thuật ương nuôi cá trắm cỏ / Vũ Hồng Chiến, Vũ Chiêu . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 51tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Kỹ thuật ương nuôi cá trắm cỏ / Vũ Hồng Chiến, Vũ Chiêu . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 51tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Thức ăn tự nhiên của cá / Trần Văn Vỹ . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 250tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001640-001641 VNM.010841-010843 |
12 |  | Biến động số lượng của đàn cá khai thác / A.V. Zaxoxov ; Trương Đình Kiệt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 227tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.001405-001406 VNM.010486-010488 |
13 |  | Kinh nghiệm cải tiến một số nghề đánh cá biển : Tài liệu đúc kết tại hội nghị trao đổi kỹ thuật nghề khai thác cá biển trong khu vực nhân dân toàn miền Bắc tháng 10 năm 1968 tại Quảng Ninh / Vụ hợp tác xã nghề cá. Tổng cục thủy sản . - H. : Nông thôn , 1970. - 63tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003372-003373 VNM.021635-021637 |
14 |  | Dây lưới sợi tổng hợp dùng trong nghề cá / Bùi Như Khuê, Phạm á . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 179 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004567-004568 VNM.020887-020894 |