1 |  | Tiếp cận học tăng cường cho mô hình ViT và ứng dụng trong bài toán phát hiện đối tượng : Đề án Thạc sĩ ngành Khoa học Máy tính / Võ Xuân Phương ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Mô hình U-Net tích hợp CBAM và ứng dụng phân loại ảnh y tế : Đề án Thạc sĩ ngành Khoa học Máy tính / Đặng Nguyên Bình ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Hệ gợi ý có thể giải thích dựa trên mô hình thay thế cục bộ : Đề án Thạc sĩ ngành Khoa học Máy tính / Nguyễn Thị Nữ ; Lê Quang Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Mô hình Luật Hình sự Việt Nam / Nguyễn Ngọc Hoà . - H. : Tư pháp, 2019. - 99 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Mô hình hồi quy và khám phá khoa học / Nguyễn Văn Tuấn = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 323 tr. : minh hoạ ; 25 cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: VVD.015292 VVG01729.0001-0004 |
6 |  | Xây dựng mô hình dự báo khả năng bị đột quỵ sử dụng thuật toán LightGMB : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu / Lê Thị Phương Thảo ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00026 |
7 |  | Optimization of power system operation / Jizhong Zhu . - 2nd ed. - Hoboken : Wiley, 2015. - xxiii, 633 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001567 600/A.001586 |
8 |  | Các mô hình tăng trưởng kinh tế : Sách chuyên khảo / Trần Thọ Đạt . - H. : Thống Kê, 2005. - 286 tr. ; 21 cm |
9 |  | Introduction to optimum design / Jasbir Singh Arora . - 4th ed. - Amsterdam : Academic Press, 2017. - xvii, 945 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001551 |
10 |  | Mô hình kinh tế xanh cho một số đảo Việt Nam / Lê Xuân Sinh (ch.b.), Đỗ Mạnh Hào, Nguyễn Văn Thảo.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2023. - 329 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015190 |
11 |  | Mô hình nhà ven biển / Vũ Thị Hồng Hạnh . - H. : Xây dựng, 2023. - 116 tr. : hình ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037985-037986 |
12 |  | Nghiên cứu mô hình cảm biến và giám sát điều khiển tự động trong nuôi cá hồ thủy sinh gia đình : Luận văn Thạc sĩ Ngành Khoa học máy tính / Nguyễn Công Tuân ; Nguyễn Thành Đạt (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00186 |
13 |  | Mô hình Gan và ứng dụng tạo mẫu ấn phẩm trò chơi thiếu nhi : Luận văn Thạc sĩ Ngành Khoa học máy tính / Lê Như Thương ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00184 |
14 |  | Kết hợp phân tích từ với học sâu xây dựng mô hình phân tích cảm xúc người dùng sản phẩm du lịch : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Huỳnh Trí An ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00014 |
15 |  | Ứng dụng mô hình YOLO xây dựng hệ thống giám sát thí sinh trong phòng thi : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Trần Văn Mạnh ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00008 |
16 |  | Nghiên cứu kỹ thuật biểu diễn mô hình 3D và ứng dụng trong mô phỏng thực thể sinh học : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính: Chuyên ngành Khoa học máy tính / Đặng Kỳ Duyên ; Lê Thị Kim Nga (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 61 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
17 |  | Cơ sở hệ thống điều khiển quá trình / Hoàng Minh Sơn = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần thứ 4, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016. - 493 tr. : hình vẽ ; 24 cm. - ( Tủ sách Ngành điện ) Thông tin xếp giá: VVD.014757 VVG01073.0001-0004 |
18 |  | Những mô hình xã hội cổ đại : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Lịch sử . - Bình Định : [Knxb] , 2015. - 28 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01142.0001 |
19 |  | Xây dựng mô hình kế toán doanh nghiệp thực hành : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp trường: T2012 382 53 . - Bình Định : Trần Thị Cẩm Thanh , 2013. - 86 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: DTT/TT.000118 |
20 |  | Biểu diễn và xử lí dữ liệu với thông tin không đầy đủ trong mô hình bán cấu trúc : Báo cáo kết quả nghiên cứuđề tài khoa học cấp bộ: B2006.28.05 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Trần Thiên Thành , 2009. - 69 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB.000069-000071 |
21 |  | Kết hợp mô hình mạch và mô hình trường nghiên cứu từ trường máy biến áp ba pha dây quấn trong đó có hai dây quấn nối tự ngẫu : Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật : Chuyên ngành Máy điện: 2 04 01 / Nguyễn Ngọc Mỹ ; H.d. : Lê Văn Doanh ; Đặng Văn Đào . - : H. , 2005. - 179 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LA.000043 |
22 |  | Nghiên cứu một số kỹ thuật tối ưu hóa mô hình 3D : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 60 48 01 01 / Huỳnh Ngọc Linh ; Lê Thị Kim Nga (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00085 |
23 |  | Xây dựng mô hình kế toán trách nhiệm trong các khách sạn tại Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Nguyễn Nữ Thạch Lam ; Đỗ Huyền Trang (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00234 |
24 |  | Xây dựng mô hình kế toán trách nhiệm trong các doanh nghiệp xây dựng tại Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Dương Thị Lệ ; Đỗ Huyền Trang (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00143 |