Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  22  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo trình lý thuyết môđun / Lê Công Trình (ch.b.), Phạm Thùy Hương, Nguyễn Bin . - H. : Giáo dục, 2024. - 88 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015203-015204
                                         VVG01668.0001-0008
  • 2 Về CS môđun và một số ứng dụng vào khảo sát cấu trúc vành : Luận án Tiến sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 1 01 03 / Mai Quí Năm ; H.d. : Đinh Văn Huỳnh ; Nguyễn Tiến Quang . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 2001. - 88 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: LA.000025
  • 3 Một bất biến mới của môđun qua phân số suy rộng và môđun có kiểu đa thức bé : Luận án Phó Tiến sĩ Toán - Lý : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 1 01 03 / : Nguyễn Đức Minh ; Nguyễn Tự Cường (h.d.) . - : Viện Toán học , 1995. - 86 tr. ; 23 cm +  1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LA/TT.000004
  • 4 Một số đặc trưng của môđun Buehsbaum : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lí thuyết số: 8 46 01 04 / Nguyễn Thị Tri ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00209
  • 5 Đầy đủ I - Adic và đồng điều địa phương đối với môđun Artin : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Lê Thị Phương Thảo ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00192
  • 6 Môđun thõa mãn tính chất C3 và một số áp dụng : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Võ Thị Mỹ Hưng ; Lê Đức Thoang (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00188
  • 7 Một số vấn đề về môđun vi phân Kahler : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Nguyễn Thị Ngọc Vấn ; Phạm Thùy Hương (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00184
  • 8 Về môđun phụ đối hữu hạn và môđun H - phụ đối hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Hà Thị Phương Thảo ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 69 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00183
  • 9 Đồng cấu lặp của Kameko và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Thị Ngọc Nhung ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 42 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00152
  • 10 Giả giá và quỹ tích không Cohen - Macaulay của các môđun hữu hạn sinh trên vành Noether địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Thị Duyên ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 40 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00151
  • 11 Môđun con - đóng vai trò và một dạng tổng quát hóa của CS - môđun : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Trần Lê Vương ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00150
  • 12 Môđun con s - nhỏ và một vài dạng tổng quát hóa của môđun nâng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Đặng Minh Ngọc ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00147
  • 13 Môđun giả nội xạ và áp dụng vào vành : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Đoàn Phương Dung ; Lê Đức Thoang (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00138
  • 14 Môđun và vành nội xạ linh : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Văn Thuyết (h.d.) ; Huỳnh Hữu Nam . - Quy Nhơn , 2011. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00042
  • 15 Tính chất xạ ảnh tương đối, nội xạ tương đối và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Lê Thị Hoàng Trang . - Quy Nhơn , 2011. - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00031
  • 16 Môđun rời rạc và môđun hoàn thiện : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 45 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Huỳnh Thị Thu An . - Quy Nhơn , 2011. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00030
  • 17 Môđun nội xạ đế : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Đức Thoang (h.d) ; Bùi Anh Tuấn . - Quy Nhơn , 2011. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00037
  • 18 Một số vấn đề về Môđun Harada : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Tâm Tri ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 46tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00028
  • 19 Về Môđun đối CoHen - MaCaulay suy rộng và đối Buchsbaum : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Quang Tuấn ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV02.00013
  • 20 Thiết kế mẫu một số môđun giáo dục môi trường : Giáo dục môi trường trong trường phổ thông Việt Nam VIE/98/108 : Dành cho các lớp tập huấn . - H. : [Knxb] , 2004. - 135 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.006036-006039
                                         VVG00616.0001-0010
  • 21 Giáo trình đại số tuyến tính / Ngô Việt Trung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 265 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.005321-005325
                                         VVG00525.0001-0011
  • 22 Đại số : Giáo trình sau đại học / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1982. - 418 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.002679-002681
                                         VNM.012761-012767
  • Trang: 1
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.713.997

    : 961.665