1 |  | Giáo trình lý thuyết môđun / Lê Công Trình (ch.b.), Phạm Thùy Hương, Nguyễn Bin . - H. : Giáo dục, 2024. - 88 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015203-015204 VVG01668.0001-0008 |
2 |  | Về CS môđun và một số ứng dụng vào khảo sát cấu trúc vành : Luận án Tiến sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 1 01 03 / Mai Quí Năm ; H.d. : Đinh Văn Huỳnh ; Nguyễn Tiến Quang . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 2001. - 88 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LA.000025 |
3 |  | Một bất biến mới của môđun qua phân số suy rộng và môđun có kiểu đa thức bé : Luận án Phó Tiến sĩ Toán - Lý : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 1 01 03 / : Nguyễn Đức Minh ; Nguyễn Tự Cường (h.d.) . - : Viện Toán học , 1995. - 86 tr. ; 23 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000004 |
4 |  | Một số đặc trưng của môđun Buehsbaum : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lí thuyết số: 8 46 01 04 / Nguyễn Thị Tri ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00209 |
5 |  | Đầy đủ I - Adic và đồng điều địa phương đối với môđun Artin : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Lê Thị Phương Thảo ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00192 |
6 |  | Môđun thõa mãn tính chất C3 và một số áp dụng : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Võ Thị Mỹ Hưng ; Lê Đức Thoang (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00188 |
7 |  | Một số vấn đề về môđun vi phân Kahler : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Nguyễn Thị Ngọc Vấn ; Phạm Thùy Hương (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00184 |
8 |  | Về môđun phụ đối hữu hạn và môđun H - phụ đối hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Hà Thị Phương Thảo ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 69 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00183 |
9 |  | Đồng cấu lặp của Kameko và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Thị Ngọc Nhung ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 42 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00152 |
10 |  | Giả giá và quỹ tích không Cohen - Macaulay của các môđun hữu hạn sinh trên vành Noether địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Thị Duyên ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 40 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00151 |
11 |  | Môđun con - đóng vai trò và một dạng tổng quát hóa của CS - môđun : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Trần Lê Vương ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00150 |
12 |  | Môđun con s - nhỏ và một vài dạng tổng quát hóa của môđun nâng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Đặng Minh Ngọc ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00147 |
13 |  | Môđun giả nội xạ và áp dụng vào vành : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Đoàn Phương Dung ; Lê Đức Thoang (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00138 |
14 |  | Môđun và vành nội xạ linh : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Văn Thuyết (h.d.) ; Huỳnh Hữu Nam . - Quy Nhơn , 2011. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00042 |
15 |  | Tính chất xạ ảnh tương đối, nội xạ tương đối và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Lê Thị Hoàng Trang . - Quy Nhơn , 2011. - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00031 |
16 |  | Môđun rời rạc và môđun hoàn thiện : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 45 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Huỳnh Thị Thu An . - Quy Nhơn , 2011. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00030 |
17 |  | Môđun nội xạ đế : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Đức Thoang (h.d) ; Bùi Anh Tuấn . - Quy Nhơn , 2011. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00037 |
18 |  | Một số vấn đề về Môđun Harada : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Tâm Tri ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 46tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00028 |
19 |  | Về Môđun đối CoHen - MaCaulay suy rộng và đối Buchsbaum : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Quang Tuấn ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00013 |
20 |  | Thiết kế mẫu một số môđun giáo dục môi trường : Giáo dục môi trường trong trường phổ thông Việt Nam VIE/98/108 : Dành cho các lớp tập huấn . - H. : [Knxb] , 2004. - 135 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006036-006039 VVG00616.0001-0010 |
21 |  | Giáo trình đại số tuyến tính / Ngô Việt Trung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 265 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005321-005325 VVG00525.0001-0011 |
22 |  | Đại số : Giáo trình sau đại học / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1982. - 418 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002679-002681 VNM.012761-012767 |