| 1 |  | Cơ sở địa lí tự nhiên : T.1 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm / Lê Bá Thảo, Nguyễn Dược, Trịnh Nghĩa Nông, .. . - H. : Giáo dục , 1983. - 192 tr ; 27 cm |
| 2 |  | Cơ sở địa lí tự nhiên : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm / Lê Bá Thảo, Nguyễn Dược, Trịnh Nghĩa Nông, .. . - H. : Giáo dục , 1994. - 172 tr ; 27 cm |
| 3 |  | Địa lí tự nhiên đại cương : T.1 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / I.P. Subaev . - H. : Giáo dục , 19?. - 132 tr ; 21 cm |
| 4 |  | Địa lý tự nhiên đại cương : T.2 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / I.P. Subaev . - H. : Giáo dục , 1981. - 119 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001036-001037 VVM.002337-002339 |
| 5 |  | Hướng dẫn giảng dạy cơ khí lớp 11 CCGD : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên PTTH môn kỹ thuật công nghiệp / Nguyễn Văn Bính, Nguyễn Văn Khôi . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1991. - 139 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013920-013923 |
| 6 |  | Lao động kĩ thuật 9 : Kĩ thuật điện - Cơ khí nông nghiệp / Phạm Đình Vượng, Vũ Thành Long . - H. : Giáo dục , 1989. - 112 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012836-012838 |
| 7 |  | Kĩ thuật 9 : Kĩ thuật điện, Cơ khí nông nghiệp / Đặng Văn Đào, Phạm Đình Vượng, Vũ Thành Long . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1998. - 108 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020367-020369 |
| 8 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí, sách giáo viên / Nguyễn Tất Tiến . - H. : Giáo dục , 1991. - 72 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014143-014147 |
| 9 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí : sách giáo viên / Nguyễn Tất Tiến . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1998. - 72 tr ; 20 cm |
| 10 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí / Nguyễn Tất Tiến . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1998. - 100 tr ; 20 cm |
| 11 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí : Sách giáo viên : Ban khoa học tự nhiên, ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật, ban khoa học xã hội / Nguyễn Tất Tiến, Phạm Đình Vượng . - H. : Giáo dục , 1995. - 116 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019491-019495 |
| 12 |  | Bài tập thực hành kĩ thuật 11 : Cơ khí / Nguyễn Tất Tiến . - H. : Giáo dục , 1992. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015348-015352 |
| 13 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí : Ban khoa học xã hội, Ban khoa học tự nhiên, Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Nguyễn Tất Tiến (ch.b.), Phạm Đình Vượng . - H. : Giáo dục , 1995. - 104 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017922-017926 |
| 14 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí / Nguyễn Tất Tiến . - H. : Giáo dục , 1991. - 100 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014153-014157 |
| 15 |  | Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao : Thiết kế cơ khí-Xây dựng-Kiến trúc với sự trợ giúp của máy tính : Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận (ch.b.), Phạm Quang Hân . - H. : Thống kê , 1996. - 560 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật ) Thông tin xếp giá: VND.019385-019387 |
| 16 |  | Đặc điểm khí hậu Kon Tum / Nguyễn Minh Tâm . - Kon Tum : Sở khoa học công nghệ , 2000. - 196 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021976 |
| 17 |  | Bầu trời và mặt đất : Sách thiếu nhi / Phan Thanh Quang (s.t. & b.s.) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 131 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022387-022388 VNM.031974-031976 |
| 18 |  | Từ điển Anh-Việt kỹ thuật cơ khí / Phan Văn Đáo, Quang Hùng, Trần Thế San, Nguyễn Thị Tuyết . - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 1999. - 590 p ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000264-000266 NNM.001440-001441 |
| 19 |  | Khí hậu Việt Nam / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 319 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002693-002694 VVM.001751-001755 |
| 20 |  | Giáo trình tài nguyên khí hậu / Mai Trọng Thông (ch.b.), Hoàng Xuân Cơ . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 144 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023354-023358 VNM.032725-032729 |
| 21 |  | Cơ sở địa lí tự nhiên : T.2 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm / Lê Bá Thảo, Nguyễn Dược, Trịnh Nghĩa Nông, .. . - H. : Giáo dục , 1983. - 185 tr ; 27 cm |
| 22 |  | Địa lý tự nhiên đại cương : T.3 : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / I.P. Subaev . - H. : Giáo dục , 1982. - 189 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001052-001053 VVM.002340-002342 |
| 23 |  | Hoá học đại cương : T.2 : Từ lý thuyết đến ứng dụng / Đào Đình Thức . - In lần thứ 4 (có sửa chữa và bổ sung). - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 290 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023694-023703 VNG02437.0001-0020 |
| 24 |  | Địa mạo học đại cương : T.1. Được Bộ Giáo dục Đại học và trung học chuyên nghiệp nước Cộng hòa Xô Viết xã hội chủ nghĩa liên bang Nga cho phép dùng làm sách giáo khoa cho các trường đại học / I.X. Su Kin ; Đào Trọng Năng dịch ; Nguyễn Đức Chính (h.đ) . - H. : Giáo dục , 1965. - 215tr : ảnh, hình vẽ ; 22cm. - ( Tủ sách Đại học sư phạm Hà Nội ) Thông tin xếp giá: VND.016071 |