| 1 |  | Vật lý hạt nhân và hạt cơ bản / Lê Trọng Tường . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1991. - 196 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015773-015777 |
| 2 |  | Vật lý nguyên tử và hạt nhân : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Lê Chân Hùng, Vũ Thanh Khiết . - H. : Giáo dục , 1989. - 262 tr ; 19 cm. - ( Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.013844-013848 |
| 3 |  | Thế giới vĩ mô : Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên / Lê Chấn Hùng, Lê Trọng Tường . - H. : Giáo dục , 1996. - 172 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019283-019285 |
| 4 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.3 : Quang học-Vật lý lượng tử : Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo, ban hành năm 1990: Dùng cho các trường Đại học và các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1995. - 212 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018022-018026 VNM.014906 |
| 5 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.2 : Điện-Dao động sóng. Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990 : Dùng cho các trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1995. - 212 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018017-018021 |
| 6 |  | Một số vấn đề về phạt hành chính / Phạm Dũng, Hoàng Sao . - H. : Pháp lý , 1986. - 74tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011057 VNM.024716-024717 |
| 7 |  | Ngăn ngừa thảm hoạ hạt nhân gìn giữ hoà bình thế giới / Khắc Lãm . - H. : Sự thật , 1986. - 38tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010393 VNM.023592-023593 |
| 8 |  | Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Pháp lý , 1990. - 29tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012983-012984 VNM.027181-027183 |
| 9 |  | Vũ trụ nhìn thấy và không nhìn thấy : Tất sẽ có một "thế giới ngày càng kỳ lạ" / V.N. Komarov ; Dịch : Nguyễn Đạt,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009490-009492 VNM.021786-021792 |
| 10 |  | Vật lý lượng tử / Eyvind H. Wichmann ; Dịch : Ngô Quốc Quýnh,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 657tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000667-000668 VNM.009078-009080 |
| 11 |  | Các lực trong tự nhiên / V. Grigôriev, G. Miakisev ; Ngô Đăng Nhân (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 536tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008609-008610 VNM.016131-016133 |
| 12 |  | Chuẩn hạt : Những ý tưởng và nguyên lý của vật lý chất rắn lượng tử / M.I. Kaganore, I.M. Lifsitx ; Dịch : Trần Ngọc Hòa,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 88tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007869-007870 VNM.014854-014856 |
| 13 |  | Hướng dẫn dạy vật lý lớp mười hai : T.2 / Vũ Quang, Trịnh Khắc Ước . - H. : Giáo dục , 1985. - 125tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.011826-011828 VNM.025800-025804 |
| 14 |  | Điện tử kể chuyện / A. Silây, T. Silâycô ; Hồng Châu (dịch) ; Nguyễn Vũ (h.đ.) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1986. - 186tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011387 VNM.025233-025234 |
| 15 |  | Nguyên tử hôm nay và ngày mai / J. W. Gardner ; Dịch : Nguyễn Xuân Hàm,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 140tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010450 VNM.023801-023802 |
| 16 |  | Tìm hiểu thế giới nguyên tử / Nguyễn Ngọc Giao . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010033-010034 VNM.023229-023231 |
| 17 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.5 / Trần Đại Nghiệp . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 215tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005301-005303 VNM.000475-000484 VNM.018909-018910 VNM.018912 VNM.018914-018915 |
| 18 |  | Giáo trình vật lý nguyên tử và hạt nhân / Phạm Duy Hiển . - H. : Giáo dục , 1971. - 223tr ; 19cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.007419-007421 |
| 19 |  | Hóa lý : T.2 / Farrington Daniels, R.A. Alberty ; Dịch : Phạm Ngọc Thanh,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 344tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000639-000640 |
| 20 |  | Năng lượng nguyên tử / K.A. Gladkov ; Dịch : Trần Đại Nghiệp,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 406tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.000781-000782 VNM.009382-009384 |
| 21 |  | Nâng cao chất lượng nông sản : T.1 : Cây lương thực lấy hạt / Lê Doãn Diên, Nguyễn Bá Trinh . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 383tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001599 VNM.010739-010740 |
| 22 |  | Vật lý cơ sở dùng cho cán bộ sinh học, y học, địa chất / L. Lliboutry ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 389tr.: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000258-000259 VVM.000841-000850 VVM.002063-002068 |
| 23 |  | Vật lý cơ sở dùng cho cán bộ sinh học, y học, địa chất / L. Lliboutry ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 389tr.: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000551-000552 VVM.000431-000435 |
| 24 |  | Sách hỏi - đáp xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, kế toán, thống kê / Lê Văn Chấn . - H. : Thống kê , 2001. - 229tr ; 21cm. - ( Tủ sách Tìm hiểu pháp luật dành cho các doanh nghiệp ) Thông tin xếp giá: VND.024236-024238 VNM.033093-033094 |