1 |  | Cộng đồng quốc gia dân tộc Việt Nam Đặng Nghiêm Vạn . - Tp. Hồ Chí Minh Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2003. - 398tr. bản đồ 21cm Thông tin xếp giá: VND.038137 |
2 |  | Tạp chí dân tộc học . - H. : Viện khoa học Xã hội Việt Nam. - 27 cm |
3 |  | Người Ba Na ở Phú Yên / Văn Công . - H. : Văn hóa dân tộc , 2018. - 135 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Dân tộc Nùng ở Việt Nam / Hoàng Nam . - H. : Văn hóa dân tộc , 2018. - 247 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Tiếp cận văn hóa Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong, Vũ Thị Mỹ Ngọc . - H. : Nxb.Hội Nhà Văn , 2017. - 310 tr ; 21 cm |
6 |  | Chủ đất trong cộng đồng người MaCoong ở Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 255 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam : T.2 / Nguyễn Khắc Tụng . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 471 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam : T.1 / Nguyễn Khắc Tụng . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 522 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Văn hóa người Xtiêng / Huỳnh Văn Tới, Phan Đình Dũng, Phạm Hữu Hiền . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 167 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Ưng xử của người Dao Đỏ ở SaPa trong việc cư trú, khai thác và bảo vệ rừng, nguồn nước / Phạm Công Hoan . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 295 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Dân tộc học đại cương / Lê Sĩ Giáo (ch.b.), Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng . - H. : Giáo dục , 2013. - 219 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035082-035086 VNG02764.0001-0015 |
12 |  | On being different : Diversity and multiculturalism in the North American Mainstream / Conrad Phillip Kottak, Kathryn A. Kozaitis . - 3rd ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2008. - [371 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000270 |
13 |  | Văn hóa lễ tục ABC / Phạm Côn Sơn . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2012. - 1527 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034489 |
14 |  | Người Mường Hoà Bình / Trần Từ . - H. : Thời đại , 2012. - 536 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034488 |
15 |  | Luật tục Chăm và luật tục Raglai / Phan Đăng Nhật, Nguyễn Thế Sang . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2012. - 771 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.034445 |
16 |  | Văn hoá gia tộc Raglai gốc nhìn từ nghệ nhân / Hải Liên . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 325 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034255 |
17 |  | Dân tộc Sán Chay ở Việt Nam / B.s. : Khổng Diễn,Trần Bình (ch.b.), Đặng Thị Hoa, Đào Thị Hoa,.. . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2011. - 374 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034321 |
18 |  | Văn hoá mẫu hệ qua sử thi Êđê / Buôn Krông Tuyết Nhung . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2012. - 334 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034368 |
19 |  | Luật tục trong xã hội Chăm / Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh Niên , 2012. - 280 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034387 |
20 |  | On being different : Diversity and multiculturalism in the North American mainstream / Conrad Phillip Kottak, Kathryn A. Kozaitis . - 2nd ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2003. - [363 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000250 |
21 |  | Người Chu Ru ở Lầm Đồng / Hoàng Sơn (ch.b.) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 255 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034065 |
22 |  | Dân tộc học đại cương / Lê Sĩ Giáo (ch.b), Hoàng Lương, Lâm Ba Nam, Lê Ngọc Thắng . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục , 2009. - 219 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033596-033600 |
23 |  | Core concepts in cultural anthropology / Robert H. Lavenda, Emily A. Schultz . - 3rd ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - xiii,256 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000196 |
24 |  | Việc làm nhà quê tại Phú Yên / Trần Sĩ Huệ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 402 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033469 |