1 |  | Hoàn thiện kiểm soát nội bộ các khoản chi tại chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Nguyễn Thị Ngọc Điệp ; Võ Văn Nhị (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00662 |
2 |  | Dân số - môi trường - con người : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - tr129 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00896.0001 |
3 |  | Dân số và phát triển : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế đầu tư . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 58 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00647.0001 |
4 |  | Dân số - Môi trường - Con người : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 133 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00527.0001-0010 |
5 |  | Dân số và phát triển : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 116 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00382.0001-0010 |
6 |  | Tìm hiểu nhận thức của giáo viên sinh học và học sinh về công tác giáo dục dân số ở trường phổ thông : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Hà Thị Minh Châu , 2001. - 12 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000060 |
7 |  | Giáo trình dân số và phát triển / Lương Thị Vân, Nguyễn Thị Hạnh . - H. : Giáo dục , 2017. - 218 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013953-013962 VVG00933.0001-0023 VVM.009893-009899 |
8 |  | More : Population, nature, and what women want / Robert Engelman . - Washington : Island press , 2008. - xiv,303 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000282 |
9 |  | Tổng quan văn hóa truyền thống các dân tộc Việt Nam : Q.2 / Hoàng Nam . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 675 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Giáo trình dân số phát triển : Dùng cho sinh viên các trường cao Đẳng và Đại học / B.s.: Nguyễn Nam Phương (ch.b.), Võ Nhất Trí, Ngô Quỳnh An, Vũ Xuân Đốc . - H. : Nxb. Đại học Kinh tế Quốc dân , 2011. - 327 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009666-009670 VVG00731.0001-0010 VVM.006193-006197 |
11 |  | Ecology : Concepts & applications / Manuel C. Molles . - 4th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2008. - xx,604 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 570/A.000087 |
12 |  | Annual editions : Developing world 07/08 / Robert J. Giffiths (ed.) . - 17th ed. - Dubuque : McGraw Hill , 2007. - xvii,205 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000242 |
13 |  | An essay on the principle of population : Text, sources and background criticism / Thomas Robert Malthus . - NewYork : W.W.Norton & Company , 1976. - XXVII,260 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000174 |
14 |  | Gender analysic in papua new guinea / Elizabeth C. Brouwer, Bruce M. Harris, Sonomi Tanaka . - Washington : The World bank , 1998. - 147 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000049 |
15 |  | The geography of economic development : Regional changes, global challenges / Timothy J. Fik . - 2nd ed. - Boston Burrridge : McGraw Hill , 2000. - XII,294 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000181 |
16 |  | Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động giáo dục dân số các trường THPT tại 36 tỉnh dự án . - H. : Nxb. Hà Nội , 2003. - 164 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006024-006027 |
17 |  | Texas, our Texas / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [521 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm. - ( National geographic ) Thông tin xếp giá: 900/A.000186 |
18 |  | Gương mặt thế giới hiện đại . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 1116 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026675-026677 VNM.035353-035354 |
19 |  | Số liệu thống kê dân số và kinh tế - xã hội Việt Nam 1975-2001 . - H. : Thống kê , 2002. - 264 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.003746-003748 VVM.004266-004267 |
20 |  | Những quy định của nhà nước về công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em / L.S Thi Ngọc . - H. : Lao động , 2002. - 248tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027739-027741 VNM.036387-036389 |
21 |  | Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 232tr ; 20cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.025365-025366 VNM.034100-034102 |
22 |  | Dân số - định cư môi trường / Nguyễn Đình Hoè . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 208tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025129-025133 VNM.033806-033810 |
23 |  | Tư liệu kinh tế xã hội 61 tỉnh thành phố ở Việt Nam . - H. : Thống kê , 2001. - 599tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004011-004013 VVM.004006-004007 |
24 |  | Đề cương bài giảng về giáo dục dân số : Tài liệu cho các huấn luyện viên tại các khoa huấn luyện về giáo dục dân số . - H. : [Knxb] , 1995. - 247 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000785 |