Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  96  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Câu hỏi và bài tập triết học : T.1 : Chủ nghĩa duy vật biện chứng . - Xb. lần thứ 2. - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1985. - 201 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.010993-010995
  • 2 Câu hỏi và bài tập triết học : T.3 : Chủ nghĩa duy vật biện chứng . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 19?. - 226 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.012135-012137
  • 3 Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: VND.006087-006090
  • 4 Những câu hỏi lý thú / Nguyễn Hữu Thăng (Dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 361 tr ; 19 cm. - ( Khoa học vui )
  • Thông tin xếp giá: VND.022359-022360
                                         VNM.031873
                                         VNM.031875-031876
  • 5 Toán học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? / Dương Quốc Anh (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 247 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Thực vật học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Vũ Hữu Yêm (h.đ) ; Dịch : Nguyễn Hữu Thăng, Nguyễn Quý Chiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 282 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.021345-021346
                                         VNM.030780-030782
                                         VNM.031929-031938
  • 7 Hoá học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? / Người dịch : Từ Văn Mạc, Trần Thị ái . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 247 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.021351-021352
                                         VNM.030786-030787
                                         VNM.031939-031958
  • 8 Phương pháp dạy dấu câu tiếng Việt ở trường phổ thông / Nguyễn Xuân Khoa . - In lần thứ hai. - H. : Giáo dục , 1997. - 192 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.022593-022595
                                         VNM.032186-032187
  • 9 Câu hỏi và bài tập triết học : T.4 . - H. : Sách giáo khoa Mác Lênin , 1988. - 204 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.012470-012471
                                         VNM.026840-026841
  • 10 Toán ứng dụng trong đời sống / I.A.I. Perelman ; Nguyễn Đình Giậu (dịch) . - Đồng Nai : Đồng Nai , 1986. - 182tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.010728-010729
                                         VNM.024048-024050
  • 11 Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 436tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.005286-005287
                                         VNM.019384-019385
                                         VNM.019654-019656
  • 12 Câu lạc bộ chiến sĩ : T.1 . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 153tr : tranh vẽ ; 18x19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004947-004948
                                         VNM.004766-004770
                                         VNM.017116-017117
  • 13 Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1984. - 417tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009336
  • 14 Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 492tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.010806
  • 15 Thơ văn Nguyễn Quang Bích . - In lần 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1973. - 286tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004403-004404
                                         VNM.018808-018809
  • 16 Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 503tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020072-020073
                                         VNM.029952-029954
  • 17 Câu lạc bộ sức khoẻ ngoài trời / Đặng Đức Luận, Vũ Quan Tiệp . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 111tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.003260-003261
                                         VNM.013260-013262
  • 18 Tổ chức và phương pháp công tác câu lạc bộ / E.Ia. Daderơxki, A.G. Xlômônhích ; Dịch : Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Văn Toại . - H. : Văn hóa , 1982. - 162tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001283
                                         VNM.019163-019164
  • 19 Dấu câu tiếng Việt và cách dạy ở trường phổ thông : Trường tiểu học và trung học cơ sở / Nguyễn Xuân Khoa . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 176tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025001-025005
                                         VNG02704.0001-0020
                                         VNM.039113-039117
  • 20 Đố tục giảng thanh và giai thoại ngữ nghĩa / Nguyễn Trọng Báu . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 371tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025093-025095
                                         VNM.033890-033891
  • 21 Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004383-004384
  • 22 Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.028509-028513
                                         VNM.036864-036868
  • 23 Câu đối một loại hình văn học trong nền văn hóa cổ truyền Việt Nam / Lê Hoài Việt (khảo cứu) . - H. : Phụ nữ , 2001. - 235tr ; 19cm. - ( Tủ sách Việt Nam cổ học tinh hoa )
  • Thông tin xếp giá: VND.029336-029340
                                         VNM.037514-037517
  • 24 500 mẫu câu tiếng Anh đặc biệt thông dụng / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 375tr ; 21cm. - ( 500 vấn đề trong tiếng Anh, T.1 )
  • Thông tin xếp giá: N/400/A.001388-001390
                                         NNG00186.0001-0005
  • Trang: 1 2 3 4
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    25.091.179

    : 405.112