| 1 |  | Câu hỏi và bài tập triết học : T.1 : Chủ nghĩa duy vật biện chứng . - Xb. lần thứ 2. - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1985. - 201 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010993-010995 |
| 2 |  | Câu hỏi và bài tập triết học : T.3 : Chủ nghĩa duy vật biện chứng . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 19?. - 226 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012135-012137 |
| 3 |  | Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.006087-006090 |
| 4 |  | Những câu hỏi lý thú / Nguyễn Hữu Thăng (Dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 361 tr ; 19 cm. - ( Khoa học vui ) Thông tin xếp giá: VND.022359-022360 VNM.031873 VNM.031875-031876 |
| 5 |  | Toán học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? / Dương Quốc Anh (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 247 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Thực vật học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Vũ Hữu Yêm (h.đ) ; Dịch : Nguyễn Hữu Thăng, Nguyễn Quý Chiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 282 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021345-021346 VNM.030780-030782 VNM.031929-031938 |
| 7 |  | Hoá học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? / Người dịch : Từ Văn Mạc, Trần Thị ái . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 247 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021351-021352 VNM.030786-030787 VNM.031939-031958 |
| 8 |  | Phương pháp dạy dấu câu tiếng Việt ở trường phổ thông / Nguyễn Xuân Khoa . - In lần thứ hai. - H. : Giáo dục , 1997. - 192 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022593-022595 VNM.032186-032187 |
| 9 |  | Câu hỏi và bài tập triết học : T.4 . - H. : Sách giáo khoa Mác Lênin , 1988. - 204 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012470-012471 VNM.026840-026841 |
| 10 |  | Toán ứng dụng trong đời sống / I.A.I. Perelman ; Nguyễn Đình Giậu (dịch) . - Đồng Nai : Đồng Nai , 1986. - 182tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010728-010729 VNM.024048-024050 |
| 11 |  | Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 436tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005286-005287 VNM.019384-019385 VNM.019654-019656 |
| 12 |  | Câu lạc bộ chiến sĩ : T.1 . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 153tr : tranh vẽ ; 18x19cm Thông tin xếp giá: VND.004947-004948 VNM.004766-004770 VNM.017116-017117 |
| 13 |  | Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1984. - 417tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009336 |
| 14 |  | Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 492tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010806 |
| 15 |  | Thơ văn Nguyễn Quang Bích . - In lần 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1973. - 286tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004403-004404 VNM.018808-018809 |
| 16 |  | Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 503tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020072-020073 VNM.029952-029954 |
| 17 |  | Câu lạc bộ sức khoẻ ngoài trời / Đặng Đức Luận, Vũ Quan Tiệp . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003260-003261 VNM.013260-013262 |
| 18 |  | Tổ chức và phương pháp công tác câu lạc bộ / E.Ia. Daderơxki, A.G. Xlômônhích ; Dịch : Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Văn Toại . - H. : Văn hóa , 1982. - 162tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001283 VNM.019163-019164 |
| 19 |  | Dấu câu tiếng Việt và cách dạy ở trường phổ thông : Trường tiểu học và trung học cơ sở / Nguyễn Xuân Khoa . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 176tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025001-025005 VNG02704.0001-0020 VNM.039113-039117 |
| 20 |  | Đố tục giảng thanh và giai thoại ngữ nghĩa / Nguyễn Trọng Báu . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 371tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025093-025095 VNM.033890-033891 |
| 21 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004383-004384 |
| 22 |  | Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028509-028513 VNM.036864-036868 |
| 23 |  | Câu đối một loại hình văn học trong nền văn hóa cổ truyền Việt Nam / Lê Hoài Việt (khảo cứu) . - H. : Phụ nữ , 2001. - 235tr ; 19cm. - ( Tủ sách Việt Nam cổ học tinh hoa ) Thông tin xếp giá: VND.029336-029340 VNM.037514-037517 |
| 24 |  | 500 mẫu câu tiếng Anh đặc biệt thông dụng / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 375tr ; 21cm. - ( 500 vấn đề trong tiếng Anh, T.1 ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001388-001390 NNG00186.0001-0005 |