| 1 |  | Kĩ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ (ch.b.), Đặng Văn Chiết, Nguyễn Viết Nguyên,.. . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 2000. - 271tr : hình vẽ ; 27cm |
| 2 |  | Tranformation groups in differential geometry / Shoshichi Kobayashi . - Berlin : Springer Verlag , 1995. - VI,182 tr ; 24 cm. - ( Classic in mathematics ) Thông tin xếp giá: 510/A.000303 |
| 3 |  | Lịch sử và lý thuyết xã hội học : Sách chuyên khảo / Lê Ngọc Hùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2009. - 491 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033128-033132 |
| 4 |  | Phát triển và biến đổi khí hậu : Báo cáo phát triển thế giới 2010 . - Wasington : Ngân hàng Thế giới , 2010. - xxiv, 471 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008165 |
| 5 |  | Biến đổi tích phân / Đặng Đình áng, Trần Lưu Cường, Huỳnh Bá Lân,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2009. - 212 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008902-008906 VVM.005941-005945 |
| 6 |  | Biến đổi khí hậu : Một thời đại mới trên trái đất / Yves Sciama ; Thúy Quỳnh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ , 2010. - 187 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.033953 |
| 7 |  | Một số điều cần biết về biến đổi khí hậu / Trương Quang Học, Nguyễn Đức Ngữ . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 2011. - 220 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034195-034199 |
| 8 |  | Quan hệ Việt Nam - liên minh Châu Âu trong triển khai cơ chế phát triển sạch giai đoạnh 2011-2020 / Nguyễn Quang Thuấn, Nguyễn An Hà (ch.b.), Đăng Minh Đức,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 256 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009566-009567 |
| 9 |  | Gia đình và biến đổi gia đình ở Việt Nam / Lê Ngọc Văn . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 485 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009568-009569 |
| 10 |  | Một số vấn đề của lý thuyết biến đổi tích phân : Luận án Tiến sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán học tính toán: 1 01 07 / Đinh Thanh Đức ; Vũ Kim Tuấn (h.d.) . - : Viện Toán học , 2000. - 90 tr. ; 25 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000020 |
| 11 |  | Lịch sử và lý thuyết xã hội học : Sách chuyên khảo / Lê Ngọc Hùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2009. - 491 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VNG02753.0001-0020 |
| 12 |  | Biến đổi tích phân / Đặng Đình áng, Trần Lưu Cường, Huỳnh Bá Lân, Nguyễn Văn Nhân . - H. : Giáo dục , 2001. - 162tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004903-004907 VVG00503.0001-0010 |
| 13 |  | Giáo trình toán kỹ thuật / Tô Bá Đức (ch.b.), Đào Lê Thu Thảo, Nguyễn Hữu Phát . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2008. - 151 tr. : hình vẽ ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014748 VVG01063.0001-0004 |
| 14 |  | Giáo trình điện tử công suất bộ biến đổi : Lý thuyết - Bài tập / Phạm Quang Huy, Lê Nguyễn Hồng Phong . - H. : Thanh niên, 2018. - 384 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014756 VVG01072.0001-0004 |
| 15 |  | Tác động của biến đổi khí hậu đến hệ thống thủy lợi và giải pháp ứng phó / Nguyễn Tuấn Anh (ch.b.), Lê Văn Chín, Ngô Lê An, Phạm Tất Thắng . - H. : Xây dựng, 2021. - 200 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037701-037702 |
| 16 |  | Các giải pháp kết cấu công trình ven biển thích ứng biến đổi khí hậu / Vũ Minh Tuấn (ch.b.), Nguyễn Viết Thanh, Nguyễn Thị Bạch Dương, Nguyễn Thành Trung . - H. : Xây dựng, 2020. - 200 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037750-037751 VNG02884.0001-0003 |
| 17 |  | Truyền thông về biến đổi khí hậu / Lương Thị Thành Vinh . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 242 tr. : minh hoạ ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037808-037809 |
| 18 |  | Biến đổi gia đình Việt Nam trong quá trình phát triển / Hoàng Bá Thịnh . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 830 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014892 |
| 19 |  | Một số vấn đề về phép biến đổi Legendre - Fenchel : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Nguyễn Thị Minh Thụy ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 41 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00239 |
| 20 |  | Kiến trúc nhà ở nông thôn vùng duyên hải Bắc Bộ thích ứng với biến đổi khí hậu / Nguyễn Đình Thi (ch.b.), Lê Hồng Dân . - H. : Xây dựng, 2022. - 346 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037878-037879 |
| 21 |  | Một số vấn đề về phép biến đổi tích phân Radon : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Dương Đình Luyện ; Đinh Thanh Đức . - Quy Nhơn , 2005. - 54 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00018 |
| 22 |  | Applied linear statistical models / Michael H. Kutner, Christopher J. Nachtsheim, John Neter, William Li . - 5th ed. - India : McGraw-Hill, 2005. - xxviii, 1396 p. ; 23 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000482 |
| 23 |  | Quản lý rủi ro thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu / Trần Thị Tuyến, Nguyễn Thị Việt Hà . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 295 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037953-037954 |
| 24 |  | Nghiên cứu tài nguyên đất thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai cho sản xuất nông nghiệp trong bối cảnh biến đổi khí hậu : Luận văn Thạc sĩ Địa lý tự nhiên : Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Hà Thị Thương ; Ngô Anh Tú (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 107 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00064 |