1 |  | Phương pháp nghiên cứu, đánh giá chứng cứ trong tố tụng hình sự và các văn bản hướng dẫn thi hành Bộ luật tố tụng hình sự mới nhất năm 2018 : Dành cho thẩm phán, thẩm tra viên, kiểm sát viên, luật sư và các học viên tư pháp Nguyễn Ngọc Điệp (Hệ thống) . - H. : Lao động, 2018. - 415 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Phương pháp định tội danh với 538 tội phạm trong Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017 và bộ mẫu chương trình điều hành phiên toà hình sự sơ thẩm, phúc thẩm / Hệ thống, b.s. : Đoàn Tấn Minh, Nguyễn Ngọc Điệp . - H. : Lao động, 2022. - 639 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Những điểm mới của Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017) và các văn bản hướng dẫn thi hành / Bùi Ngọc Hoà (ch.b.), Trần Phụng Vương . - H. : Lao động, 2019. - 693 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Bình luận Bộ luật Hình sự năm 2015 : Bình luận chuyên sâu : Ph.2 : Các tội phạm : Chương XVI: Các tội xâm phạm sở hữu ; Chương XVII: Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình / Đinh Văn Quế . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2021. - 451 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014843 VVG01125.0001-0002 |
5 |  | Bình luận bộ luật hình sự năm 2015: Bình luận chuyên sâu: Ph.2: Các tội phạm: Chương XV: Các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân ; Chương XXIII: Các tội phạm về chức vụ / Đinh Văn Quế . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2021. - 463 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014842 VVG01124.0001-0002 |
6 |  | Bình luận khoa học bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 : Sửa đổi, bổ sung năm 2021 / Nguyễn Ngọc Anh, Phan Trung Hoài (ch.b.), Vũ Huy Khánh.. . - Xuất bản lần thứ 3, có sửa đổi, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 1128 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014841 VVG01123.0001-0002 |
7 |  | Những nội dung mới của bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 / Vũ Gia Lâm . - H. : Tư pháp , 2017. - 657 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037143-037146 VNG02944.0001-0004 |
8 |  | Bộ luật tố tụng hình sự : Có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2018 . - H. : Tư pháp , 2017. - 379 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014393-014397 VVG01439.0001-0005 |
9 |  | So sánh Bộ luật tố tụng hình sự năm 2003 với Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 : Có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2018 / B.s. : Đỗ Đức Hồng Hà (ch.b.), Trần Minh Hường, Trương Hồ Hải.. . - H. : Công an nhân dân , 2018. - 679 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014388-014392 VVG01431.0001-0005 |
10 |  | Phương pháp nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự và áp dụng Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015: với các văn bản hướng dẫn mới nhất. Dành cho thẩm phán, thẩm tra viên, kiểm sát viên, luật sư và các học viên tư pháp. / Nguyễn Ngọc Điệp (b.s.) . - H. : Công an nhân dân , 2019. - 470 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014353-014357 VVG01442.0001-0005 |
11 |  | So sánh, đối chiếu Bộ luật tố tụng hình sự năm 2003 với Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 (kèm theo 60 mẫu văn bản về tố tụng hình sự áp dụng tại toà án) / Nguyễn Ngọc Điệp (b.s.) . - H. : Lao động , 2017. - 463 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014348-014352 VVG01421.0001-0005 |
12 |  | So sánh đối chiếu Bộ luật hình sự 1999, 2015 và Bộ luật hình sự sửa đổi năm 2017 / Vũ Duy Khang (tổng hợp) . - H. : Hồng Đức , 2017. - 555 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014338-014342 VVG01422.0001-0005 |
13 |  | Bình luận khoa học phần các tội phạm Bộ luật hình sự năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017 / Nguyễn Ngọc Điệp (b.s.) . - H. : Thế giới , 2017. - 703 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014242-014246 VVG01251.0001-0005 |
14 |  | Bộ luật dân sự - Bộ luật tố tụng dân sự - Luật tố tụng hành chính của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua . - H. : Hồng Đức, 2016. - 441 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014232-014236 VVG01257.0001-0005 |
15 |  | Bình luận án hình sự phức tạp, có nhiều quan điểm khác nhau trong quá trình tiến hành tố tụng theo Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 : Sách chuyên khảo / Trần Quang Hiển (ch.b.), Đỗ Đức Hồng Hà, Nguyễn Thị Ngọc Hoa.. . - H. : Lao động , 2018. - 538 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014227-014231 VVG01278.0001-0005 |
16 |  | Bình luận Bộ luật hình sự năm 2015 : Ph.2 : Các tội phạm : Chương XIV : Các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người : Bình luận chuyên sâu / Đinh Văn Quế . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2018. - 423 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014222-014226 VVG01254.0001-0005 |
17 |  | Bộ luật Lao động của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Có hiệu lực từ ngày 1/5/2013 . - H. : Lao động, 2015. - 242 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036939-036943 VNG02968.0001-0005 |
18 |  | Bình luận khoa học những điểm mới của bộ luật dân sự năm 2015 / B.s.: Đỗ Văn Đại (ch.b.), Nguyễn Hồ Bích Hằng, Nguyễn Ngọc Hồng Phượng . - H. : Hồng Đức; Hội Luật gia Việt Nam , 2016. - 873 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036853-036857 VNG02951.0001-0005 |
19 |  | Bình luận bộ luật hình sự năm 2015 : Phần thứ nhất : Những quy định chung : Bình luận chuyên sâu / Đinh Văn Quế . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2018. - 427 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036828-036832 VNG02950.0001-0005 |
20 |  | Hỏi-đáp pháp luật về bộ luật hình sự năm 2015 : Được sửa đổi, bổ sung năm 2017 . - Bình Định : [Knxb] , 2017. - 120 tr ; 21 cm |
21 |  | Hỏi-đáp pháp luật về bộ luật hình sự năm 2015 : Được sửa đổi, bổ sung năm 2017 . - Bình Định : [Knxb] , 2017. - 120 tr ; 21 cm |
22 |  | Hỏi-đáp pháp luật về bộ luật hình sự năm 2015 : Được sửa đổi, bổ sung năm 2017 . - Bình Định : [Knxb] , 2017. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036559 |
23 |  | Pháp luật về thừa kế và thực tiễn giải quyết tranh chấp / Phạm Văn Tuyết, Lê Kim Giang . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý, bổ sung quy định của Bộ luật dân sự năm 2015. - H. : Tư pháp , 2017. - 463 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036409-036416 VNG02972.0001-0007 |
24 |  | Bình luận khoa học bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2015 / Nguyễn Minh Tuấn (ch.b.) . - H. : Tư pháp , 2016. - 1039 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013672-013679 VVG01314.0001-0007 |